Bài giảng Hóa 8 Bài 4: Nguyên tử. 1. Khái niệm. - Các chất đều được cấu tạo nên từ nguyên tử. Có hàng chục triệu chất khác nhau, nhưng chỉ có trên một trăm loại nguyên tử. - Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện. Ví dụ: Kim loại natri được cấu
TẠP CHÍ ĐIỆN TỬ VĂN HÓA VÀ PHÁT TRIỂN. Tổng biên tập: TS. Phạm Việt Long. Phó Tổng Biên tập (thường trực): Nhà báo Vũ Xuân Bân. Phó Tổng Biên tập: PGS. TS Phạm Hùng Việt. Thư ký Tòa soạn: Nhà báo Nguyễn Danh Hòa. Trưởng Ban Chuyên đề: Ths. Vương Xuân Nguyên
Câu hỏi 1 trang 52 Hóa học 10: Hình 8.1 giải thích sự hình thành phân tử hydrogen (H 2) và fluorine (F 2) từ các nguyên tử. Theo em, các nguyên tử hydrogen và fluorine đã “bắt chước” cấu hình electron của các nguyên tử khí hiếm nào khi tham gia liên kết?
Các dạng bài tập hóa học chương trình lớp 8-THCS Chuyên đề 1. Bài tập về nguyên tử, nguyên tố hóa học 1/ Nguyên tử (NT): - Hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện, tạo nên các chất.
chungcutuhiepplaza.com xin trình làng đến những quý thầy cô, các em học sinh đang trong quy trình ôn tập tài liệu chuyên đề chất - Nguyên tử - Phân tử môn chất hóa học lớp 8 , tài liệu bao gồm 5 trang, giúp những em học viên có thêm tài liệu tham khảo trong quá trình ôn tập
Giải SBT Hóa học 10 Cánh diều Bài 13: Phản ứng oxi hóa – khử. Luyện tập 4 trang 72 Hóa học 10: Xác định số oxi hóa của mỗi nguyên tử trong các ion NO 3-, NH 4 +, MnO 4-.
tV51k6. [TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!! ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn. Hello các em nè, Hôm nay chị đăng topic này để chị và các em cùng học kiến thức mới đối với các bạn lớp 8 và ôn lại kiến thức đối với các bạn lớp 9 Chủ đề đầu tiên chị muốn đề cập đến là chuyên đề NGUYÊN TỬ vì chuyên đề này trong đề thi HSG khá nhiều và rất dễ ăn điểm Let's go ! _______________________________ 1. Nguyên tử là gì? Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ hạt vi mô, trung hòa về điện tạo nên các chất. Mỗi chất tạo bởi một loại hay nhiều loại nguyên tử. Cấu tạo của nguyên tử Hạt nhân mang điện tích dương + Proton mang điện tích dương - + + Nơtron không mang điện tích Lớp vỏ nguyên tử gồm một hay nhiều electron mang điện tích âm, - Trong nguyên tử, số proton bằng số electron → Nguyên tử trung hòa về điện 2. Hạt nhân nguyên tử Hạt nhân nguyên tử gồm + Proton kí hiệu là p, mang điện tích dương + + Nơtron kí hiệu là n, không mang điện tích Proton và nơtron có khối lượng xấp xỉ nhau và chúng lớn hơn khối lượng của electron khoảng 1836 lần → khối lượng của electron là không đáng kể, có thể bỏ qua → khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân 3. Lớp electron Trong nguyên tử, electron luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp electron, mỗi lớp có một số electron nhất định. Ví dụ Nguyên tử trên có 13 proton → 13 electron, có 3 lớp electron + Lớp 1 có 2 electron + Lớp 2 có 8 electron + Lớp 3 có 3 electron → số e lớp ngoài cùng _________________________________________ Trên đây toàn bộ là kiến thức cơ bản, chị bổ sung mấy kiến thức nâng cao nha [TEX]1u = 1đvC = 1, [TEX]m_{electron}=9, [TEX]m_{proton}=1, đvC[/TEX] [TEX]m_{notron}=1, đvC[/TEX] Nhận thấy - Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của proton và notron → khối lượng của electron là không đáng kể, có thể bỏ qua - [tex]m_{proton}\approx m_{notron}\approx 1đvC[/tex] → [TEX]NTK_X=m_{nguyên tử X}=p_X+n_X.1[/TEX] đvC Sau đây là một số bài tập liên quan đến chuyên đề NGUYÊN TỬ Bài 1 Nguyên tử X có tổng số hạt là 95. Biết số hạt không mang điện bằng 0,5833 số hạt mang điện. Xác định nguyên tử khối của XGọi số hạt proton, notron và electron của nguyên tử X lần lượt là [TEX]p,n,e [/TEX] [TEX]p,n,e \in N*[/TEX] Theo đề bài ta có [tex]\left\{\begin{matrix} p+n+e=95 & \\ n=0,5833p+e & \end{matrix}\right.[/tex] Mà [TEX]p=e[/TEX] Do đó [TEX]p=30;e=30;n=35[/TEX] → [TEX]NTK_X=m_{nguyên tử X}=p+n.1=65[/TEX] đvC → [TEX]XZn[/TEX] Bài 2 Lưu huỳnh có nguyên tử khối bằng 32. Trong nguyên tử lưu huỳnh số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Hãy tính tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử lưu số hạt proton, notron và electron của nguyên tử X lần lượt là [TEX]p,n,e [/TEX] [TEX]p,n,e \in N*[/TEX] Có [TEX]NTK_S=m_{nguyên tử S}=p+n.1=32[/TEX] đvC → [TEX]p+n=32[/TEX] Trong nguyên tử lưu huỳnh số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. → [TEX]p+e=2n[/TEX]; mà [TEX]p=e[/TEX] → [TEX]p=n[/TEX] Do đó [TEX]p=n=e=16[/TEX] Tổng số hạt trong nguyên tử lưu huỳnh là [TEX]16 + 16 + 16 = 48 [/TEX] hạt Bài 3 Một hợp chất vô cơ có công thức XY2 có tổng số p trong phân tử là 38. X chiếm tỉ lệ về khối lượng là 15,79%. trong hạt nhân của mỗi nguyên tử X,Y số hạt mang điện bằng số hạt k mang điện. Xác định X, số proton, nơtron, electron trong X là [TEX]p,n,e[/TEX] và trong Y là [TEX]p', n',e'[/TEX] Theo đề bài ta có [tex]\left\{\begin{matrix}p+2p' = 38 & \\ p+e=n & \\ p'+e'=n' & \\ m_X = 15,79\% m_{XY_2} & \\\end{matrix}\right.[/tex] [TEX] \Rightarrow \left\{\begin{matrix}2p +4p'=76 & 1\\ 2p= n & 2\\4p' = 2n' & 3\\ m_X = 15,79\% m_{XY_2} & 4\\\end{matrix}\right.[/TEX] [TEX] 4 \Leftrightarrow p+n.1 = 15,79\% p+n+2p'+2n'.1[/TEX] [TEX]\Leftrightarrow 3p = 15,79\% .[p+2p' + n+2n'][/TEX] [TEX]\Leftrightarrow 3p = 15,79\% .[p+2p' + 2p+4p'][/TEX] Thay [TEX]2,3[/TEX] vào [TEX]\Leftrightarrow 3p = 15,79\%. 38 + 76 = 18[/TEX] Thay [TEX]1[/TEX] vào [TEX]\Leftrightarrow p = 6[/TEX] [TEX]XC[/TEX] [TEX]\Rightarrow p' = 16 \Rightarrow Y S[/TEX]________________________________________ Hi vọng các em ủng hộ topic chị nha Ngày mai chúng ta sẽ cùng làm một số bài tập về chuyên đề này nha Hẹn gặp lại các em vào ngày mai nha Bài Nguyên tử lớp 8. KB Đọc 2
Trường THCS Nhơn Hậu Giáo án bồi dưỡng học Sinh giỏi Hóa học 8 GVTrương Thế Thảo CHUYÊN ĐỀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ I. LÝ THUYẾT - Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 hạt cơ bản e, p, n. + Khối lượng hạt e là 9, g hay 0, u + Khối lượng hạt p là 1, g hay 1 u + Khối lượng hạt n là 1, g hay 1 u => Khối lượng nguyên tử n n e NTm m m m + + = . Do khối lượng của các hạt e rất nhỏ, nên coi khối lượng nguyên tử n n NTm m m + = . - Khối lượng riêng của một chất VmD = . - Thể tích khối cầu 334r V = ; r là bán kính của khối cầu - Liên hệ giữa D và V ta có công thức 3. 14 , 3 .34rmD = - Tổng số hạt cơ bản x = tổng số hạt proton p + tổng số hạt nơtron n + tổng số hạt eectron e Mà p = e nên x = 2p + n. - Sử dụng bất đẳng thức của số nơtron đối với đồng vị bền có 82 2 Z p n p 5 , 1 để lập 2 bất đẳng thức từ đó tìm giới hạn của p. - Xác định nguyên tố là phi kim hay kim loại. + Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng là kim loại trừ nguyên tố hiđro, heli, bo. + Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng là phi kim. + Các nguyên tử có 8 electron lớp ngoài cùng là khí hiếm. + Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng nếu ở chu kỳ nhỏ là phi kim, ở chu kỳ lớn là kim loại. - Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử + Vòng tròn trong cùng Số p kèm điện tích + của hạt nhân + Số lớp bằng số vòng + Lóp trong cùng vẽ tối đa 2e, lớp thứ 2 tối đa 8e, lớp thứ 3 tối đa 8e… II. BÀI TẬP Bài 1 Hãy tính khối lượng nguyên tử cacbon. Biết cacbon có 6e, 6p, 6n. Giải Kg mC27 27 2710 . 1 , 20 10 . 6748 , 1 . 6 10 . 6726 , 1 . 6− − −= + = Trường THCS Nhơn Hậu Giáo án bồi dưỡng học Sinh giỏi Hóa học 8 GVTrương Thế Thảo Bài 2 Ở 200C D Au = 19,32 g/cm3. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể. Biết khối lượng nguyên tử của Au là 196,97. Tính bán kính nguyên tử của Au? Giải Thể tích của 1 mol Au 3195 , 1032 , 1997 , 196cm VAu= = Thề tích của 1 nguyên tử Au 3 242310 . 7 , 1210 . 023 , 195 , 10 cm−= Bán kính của Au cmVr8324310 . 44 , 114 , 3 . 410 . 7 , 12 . 3. 43−−= = =Bài 3 Nguyên tử của một nguyên tố có cấu tạo bởi 115 hạt. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt. Xác định A; N của nguyên tử trên. Giải Theo đầu bài ta có p + e + n = 115. Mà p = e nên ta có 2p + n = 115 1 Mặt khác 2p – n = 25 2 Kết hợp 1 và 2 ta có = −= +25 2115 2n pn p giải ra ta được ==4535np vậy A = 35 + 45 = 80. Bài 4 Xác định cấu tạo hạt tìm số e, số p, số n, viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết Tổng số hạt cơ bản là 13. Giải The đầu bài ta có p + e + n = 13. Mà e = p nên ta có 2p + n = 13 → n = 13 – 2p * Đối với đồng vị bền ta có p n p 5 , 1 ** . thay * vào ** ta được p p p 5 , 1 2 13 − 5 4 3 , 4 7 , 37 , 35 , 31313 5 , 3 5 , 1 2 133 , 431313 3 2 13= = − − n p pp p p pp p p pVậy e = p = 4. A = 4 + 5 = 9 . Ký hiệu X94Bài 5 a Cho 5 nguyên tử A126 ; B146 ; C188; D168; E147. Tìm hai nguyên tử có cùng số nơtron. b Tính ra gam khối lượng thực của nguyên tử O. a. 2 nguyên tử B và D có cùng số nơtron vì 14 – 6 = 16 – 8 = 8 Trường THCS Nhơn Hậu Giáo án bồi dưỡng học Sinh giỏi Hóa học 8 GVTrương Thế Thảo b. 1 đvC = 121 khối lượng nguyên tử C = 0, Nguyên tử khối của O = 16 đvC Khối lượng thực của O = 16 x 0, = 2, Bài 6 Một nguyên tử nguyên tố X có tổng số lượng các hạt là 34, trong đó số hạt không mang điện chiếm 35,3%. Một nguyên tử nguyên tố Y có tổng số lượng các hạt là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt. a. Xác định số lượng mỗi loại hạt trong nguyên tử X, Y? KHHH nguyên tử X, Y? b. Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử X, Y? Từ đó cho biết số electron trong từng lớp, số electron ngoài cùng, nguyên tử nguyên tố X, Y là kim loại hay phi kim? a. + Nguyên tử nguyên tố X Số hạt Nơtron là , 35 = 12 hạt Số hạt Proton bằng số hạt Electron và bằng 11212 34=− hạt VậyKHHH nguyên tử nguyên tố X là Na. + Nguyên tử nguyên tố Y Gọi số hạt Proton là Z, số hạt Nơtron là N số hạt Electron là Z. Tổng số lượng các hạt là 2Z + N = 52 1 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 2Z - N = 16 2 Từ 1, 2 ta có 18 16 17 . 2 1746816 52 416 252 2= − = = = + = = −= +N Z ZN ZN ZVậy số hạt Proton bằng số hạt Electron và bằng 17 Số hạt Nơtron là 18. Nguyên tử nguyên tố X có KHH là Cl. Trường THCS Nhơn Hậu Giáo án bồi dưỡng học Sinh giỏi Hóa học 8 GVTrương Thế Thảo b. + Vẽ sơ đồ cấu tạo 2 nguyên tử Na, Cl + Số electron trong từng lớp, số electron ngoài cùng, tính chất của Na, Cl Nguyên tử Số e trong từng lớp Số e ngoài cùng Tính chất Na 2/8/1 1 Kim loại Cl 2/8/7 7 Phi kim Bài 7 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. a. Tính số hạt mỗi lại của nguyên tử X b. Cho biết số electron tron mỗi lớp của nguyên tử X c. Tìm nguyên tử khối của X, biết mp ≈ mn ≈1,013 đvC d. Tính khối lượng bằng gam của X, biết khối lượng của 1 nguyên tử C là 1,9926x 10-23 gam và C = 12 đvC Theo đề ta có p + e + n = 52 1 p + e = n + 16 2 - Lấy 2 thế vào 1 n + n + 16 = 52 2n + 16 = 52 n = 52-16 2 = 18 Từ 1 => p + e = 52 – 28 = 34 Mà số p = số e 2p = 34 p = e = 34 2 = 17 Vậy số hạt proton, electron và nơtron lần lượt là 17,17 và 18 b X là nguyên tố Clo Lớp1 có 2e Lớp 2 có 8e Lớp 3 có 7e c Nguyên tử khối của X là 17 x 1,013 + 18 x 1,013 ≈ 35,5 d Khối lượng tính bằng gam của 1 đvC là 1,9926 x 10-23 12 = 0,16605 x 10-23 g Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử X là 0,16605 x 10-23 x 35,5 = 5,89 x 10-23 g Bài 8 Tổng số hạt proton P, nơtron N và electron E của một nguyên tử nguyên tố X là 13. Xác định nguyên tố X? - Trong hạt nhân nguyên tử luôn có P N 1,5 P I - Theo bài ra P + N + E = 13 Hay 2P + N = 13 do số P = số E . Suy ra N = 13 – 2P thay vào I ta có P 13 – 2P 1,5 P + Với P 13 - 2p thì P 4,3 + Với 13 - 2P 1,5 P thì P 3,7 Trường THCS Nhơn Hậu Giáo án bồi dưỡng học Sinh giỏi Hóa học 8 GVTrương Thế Thảo => 3,7 P 4,3 mà P là số nguyên nên P = 4. Vậy X là Beri Be. Bài 9 Dựa vào sơ đồ nguyên tử hãy cho biết số electron trong nguyên tử, số proton trong hạt nhân, số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử sau A B C D E G H I Bài 10 Tổng số hạt proton, electron, nơtron trong hai nguyên tử kim loại A, B là 94, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 30. Số hạt mang điện của nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử B là 14. Xác định hai kim loại A, B. Gọi số proton, nơtron, electron trong các nguyên tử A, B tương ứng là pA, nA, e A và pB, nB, eB Trong nguyên tử thì pA = eA, pB = eB Theo đề bài ta có hệ phương trình = −= + − += + + + 3 14 p 2 p 2 2 30 n n p p 2 1 94 n n p p 2B AB A B AB A B ACộng 1 và 2 ta có 4pA + pB = 124 → pA + pB = 31 4 Kết hợp 3 và 4 ta có = −31 = p + p7 p pB AB AGiải hệ phương trình ta được p A = 19 → A là nguyên tố K pB = 12 → B là nguyên tố Mg Bài 11 Một nguyên tử X có tổng số hạt electron, proton, nơtron trong nguyên tử là 46, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 14 hạt. Tính số proton, số nơtron trong nguyên tử X và cho biết X thuộc nguyên tố hóa học nào? Trường THCS Nhơn Hậu Giáo án bồi dưỡng học Sinh giỏi Hóa học 8 GVTrương Thế Thảo Ta có 2p + n = 46 1 Mà 2p – n = 14 2 Lấy 1 + 2 được 4p = 60 p = 15 n = 16 Vì số p = 15 nên X thuộc nguyên tố Phôt pho kí hiệu P Bài 12 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Xác định nguyên tử khối của X, tên gọi của nguyên tố X và vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X. Gọi số proton trong hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là p Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là n Lập hệ phương trình = −= +12 240 2n pn pgiải ra ta được p=13, n=14 Nguyên tử khối của nguyên tố X là 13+14= 27 Là nguyên tố nhôm, kí hiệu hoá học là Al Sơ đồ cấu tạo nguyên tử Bài 13 Tổng số ha ̣ t trong nguyên tử nguyên tố X là 58. Số ha ̣ t mang điê ̣ n nhiều hơn số ha ̣ t không mang điê ̣ n là 18 ha ̣ t. Tí nh số n, p, e trong X ? Ta có p + n +e = 58 =>2p + n = 58 Vì số p = số e 1 Do số ha ̣ t mang điê ̣ n nhiều hơn số ha ̣ t không mang điê ̣ n là 18 nên 2p – n = 18 2 Từ 1 và 2 tì m được n = 20 ; p = 19 +13Trường THCS Nhơn Hậu Giáo án bồi dưỡng học Sinh giỏi Hóa học 8 GVTrương Thế Thảo Bài 14 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96, trong đó có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 32. Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16. Xác định KHHH của X và Y? - Gọi số hạt trong X P,N,E; trong Y là P/. N/, E/Theo giả thiết có hệ PT /////2P N 2P N 962P N 2P N 322P 2P 16 + + + =− + − =−=->//4P 4P 1282P 2P 16 +=− + =-> P= 12; P/ = 20 X là Mg; Y là Ca Bài 15 Một nguyên tử X có tổng số hạt dưới nguyên tử là 42. Tính số proton trong nguyên tử X và cho biết X thuộc nguyên tố hóa học nào trong số các nguyên tố có số proton sau đây C 6; N 7; O 8; Na 11; Mg 12; Al 13; K 19 . Biết trong nguyên tử X có 1 1< 42 2 pp− < 1,5 1p < 42 – 2p < 1,5p 12 < p < 14 mà p là số nguyên nên p = 13 Vậy X là nguyên tố nhôm Al III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1 Hãy tính khối lượng bằng gam của các nguyên tử sau - Nguyên tử Na 11e, 11p, 12n. - Nguyên tử Al 13e, 13p, 14n. Bài 2 Cho biết 1 nguyên tử Mg có 12e, 12p, 12n. a Tính khối lượng 1 nguyên tử Mg? b 1 mol nguyên tử Mg nặng 24,305 g. Bài 3 Cho biết một loại nguyên tử Fe có 26p , 30n , 26e a. Trong 56 gam Fe chứa bao nhiêu hạt p, n , e ? b. Trong 1 kg Fe có bao nhiêu e c. Có bao nhiêu kg Fe chứa 1 kg e Trường THCS Nhơn Hậu Giáo án bồi dưỡng học Sinh giỏi Hóa học 8 GVTrương Thế Thảo Bài 4 Xác định cấu tạo hạt tìm số e, số p, số n của các nguyên tử sau, biết a Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. b Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt. c Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. d Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm. e Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện. Bài 5 Xác định cấu tạo hạt tìm số e, số p, số n của các nguyên tử sau, biết a Tổng số hạt cơ bản là 18. b Tổng số hạt cơ bản là 52, số p lớn hơn 16. c Tổng số hạt cơ bản là 58, số khối nhỏ hơn 40. Bài 6 Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Tính nguyên tử khối của X ? Bài 7 Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 34. Tính nguyên tử khối của X ? Bài 8 Xaùc ñònh caáu taïo haït tìm soá e, soá p, soá n, vieát kí hieäu nguyeân töû cuûa caùc nguyeân töû sau, bieát a Toång soá haït cô baûn laø 40, soá haït khoâng mang ñieän nhieàu hôn soá haït mang ñieän döông laø 1 haït. b Toång soá haït cô baûn laø 36, soá haït mang ñieän gaáp ñoâi soá haït khoâng mang ñieän. c Toång soá haït cô baûn laø 52, soá haït khoâng mang ñieän baèng 1,06 laàn soá haït mang ñieän aâm. d Toång soá haït cô baûn laø 49, soá haït khoâng mang ñieän baèng 53,125% soá haït mang ñieän. ÑS 27 24 35 3313 12 17 16 ; ; ; a X b X c X d X Bài 9 Xaùc ñònh caáu taïo haït tìm soá e, soá p, soá n, vieát kí hieäu nguyeân töû cuûa caùc nguyeân töû sau, bieát a Toång soá haït cô baûn laø 13. b Toång soá haït cô baûn laø 18. c Toång soá haït cô baûn laø 52, soá p lôùn hôn 16. d Toång soá haït cô baûn laø 58, soá khoái nhoû hôn 40. ÑS 9 12 35 394 6 17 19 ; ; ; a X b X c X d X Baøi 10 Toång soá haït trong nguyeân töû moät nguyeân toá laø 13. - Xaùc ñònh teân nguyeân toá. - Vẽ sơ đồ cấu tạo cuûa nguyeân tử Bài 11 Một nguyên tử R có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Tìm số hạt p, n, e và số khối của R? Bài 12 Một nguyên tử X có tổng số hạt là 62 và có số khối nhỏ hơn 43. Tìm số p,n và khối lượng mol nguyên tử? Bài 13 Một nguyên tố R có tổng số hạt là 52. Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó? Bài 14 Nguyên tử R có tổng số hạt là 115 và có số khối là 80. Tìm điện tích hạt nhân của R? Bài 15 Tổng số hạt trong nguyên tử R là 76, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20. Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R? Bài 16 Nguyên tử X có tổng số hạt là 49, trong đó số hạt mang điệng bằng 53,125% số hạt mang điện. Tìm số khối và điện tích hạt nhân? Bài 17 Tổng số hạt trong nguyên tử R là 155, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R? Bài 18 Tổng số hạt trong nguyên tử R là 21. Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R? Bài 19 Tổng số hạt trong nguyên tử R là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R? Bài 20 Tổng số hạt trong nguyên tử R là 36, số hạt mang điện là 24. Tìm số p, n, e và số điện tích hạt nhân của R? Bài 21 Tổng số hạt trong nguyên tử R là 34. - Cho biết số hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tố? Trường THCS Nhơn Hậu Giáo án bồi dưỡng học Sinh giỏi Hóa học 8 GVTrương Thế Thảo - Vẽ sơ đồ cấu tạo cuûa nguyeân tử - Cho biết nguyên tố là kim loại hay phi kim? Bài 22 Vẽ sơ đồ cấu tạo cuûa nguyeân tử các nguyên tố có Z = 8; Z = 16; Z = 36; Z = 28. - Cho biết số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng? - Cho biết các nguyên tố đó là kim loại hay phi kim? Bài 23 Nguyên tử R có tổng số hạt trong nguyên tử là 52, số hạt không mang điện gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương. Xác định vị trí của R trong bảng HTTH? Bài 24 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của một nguyên tố là 34. - Xác định khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó? - Vẽ sơ đồ cấu tạo cuûa nguyeân tử? - Nguyên tố đó là kim loại hay phi kim? - Cho biết vị trí của nguyên tố trong bảng HTTH? Bài 25 Nguyên tử X có số hạt không mang điện bằng 53,125 số hạt mang điện và tổng hạt là 49. Nguyên tử Y có số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 8 và số hạt không mang điện bằng 52,63% số khối. Tìm số p,n, nguyên tử khối và xác định X, Y? Bài 26 Đề thi HSG thị xã An Nhơn 2017-2018 Hiện nay mình vừa khai trương kênh Youtube "Hóa Học THCS", các bạn đồng nghiệp, quý bậc phụ huynh và các em học sinh quan tâm thì vui lòng ghé kênh để ủng hộ mình nhé. Các em học sinh THCS không có điều kiện đi học thêm có thể học trực tuyến tại kênh Youtube nói trên mọi nơi, mọi lúc chỉ bằng một chiếc điện thoại có kết nối mạng Internet. Xin trân trọng cảm ơn!
Chuyên đề nguyên tử – nguyên tố hóa học –o0o– Dạng 1 bài 2 SGK/ trang15 vì sao nói khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử ? Giải. nguyên tử gồm hạt nhân có P hạt proton – N hạt nơtron và Lớp vỏ có E hạt electron. khối lượng các hạt cơ bản mn ᵙ mp = 1, kg ; me = 9, kg = 0,0005 mp khối lượng nguyên tử m = + + = + + suy ra m ᵙ + = mhn khối lượng của hạt nhân vậy khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử. Dạng 2 tính khối lượng nguyên tử oxi bằng gam g. Biết O = 16 đvC; mC = 1, g. Giải Ta có 1 đvC = mC 12 khối lượng nguyên tử oxi mo = 16 đvC = 16 . mC 12 = 16 . 1, 12 = g. Vậy mo = g. Dạng 3 xác định cấu tạo nguyên tử. cho một nguyên tử có cấu tạo như hình sau a Tìm nguyên tử có bao nhiêu proton , nơtron và electron ? số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng ? b Cho biết nguyên tử gì ? Giải. Tổng số electron E = 6e. Số proton p P = 6 Số nơtron N = 5 số lớp electron n = 2 số electron lớp ngoài cùng 4e ta có Số proton p P = 6. Vậy nguyên tử là cacbon C bảng nguyên tố trang 42 SGK Nguyên tử M có tổng các hạt là 52 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều số hạt không mang điện là 16. Xác định tên, kí hiệu hóa học của M ? Giải. Nguyên tử M có tổng các hạt là 52 hạt, ta được E + P + N = 52 1 số hạt mang điện nhiều số hạt không mang điện là 16, ta được E + P – N = 16 2 Theo lý thuyết, ta được E = P 3 Từ 1 và 2 N = 52 – 16 2 = 18 . Suy ra E + P = 52 – 18 = 34 Vậy E = P = 34 2 = 17 M Clo Cl Filed under Chất-Nguyên Tử-Phân tử, Học kì I L8, Lớp 8 Tagged bai tap nguyen tu - nguyen to hoa hoc, nguyen to, nguyen tu
Hoá học là một trong những môn học quan trọng xuyên suốt từ lớp 8 lên lớp 9 cũng như các năm học THPT. Tuy nhiên, “mất gốc” Hóa lại là tình trạng rất nhiều học sinh trong năm học lớp mắc phải. Cùng cô Phạm Thị Thúy Ngọc – Giáo viên môn Hóa học tại Hệ thống Giáo dục HOCMAI tìm phương pháp chống mất gốc Hóa học 8 ở bài viết này nhé! Để có thể học tốt môn Hóa học lớp 8 thì trước hết học sinh cần phải hệ thống lại kiến thức một cách ngắn gọn. Hơn nữa phải nắm chắc nội dung bài học trọng tâm ngay từ những bài học đầu tiên. Ở bài viết này, hãy cùng cô Ngọc hệ thống lại kiến thức và phát hiện những lỗi thường mắc phải của học sinh ở chuyên đề I Hóa học 8 Chất – Nguyên tử – Phân tử. Nguyên tử, Phân tử Nguyên tử và phân tử là những khái niệm đầu tiên học sinh được tiếp cận ở lớp 8. Các chất đều được tạo nên từ những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện gọi là nguyên tử. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm. Trong đó proton kí hiệu là p mang điện tích dương +, notron kí hiệu là n không mang điện, lớp vỏ electron kí hiệu là e mang điện tích âm -. Nguyên tử luôn trung hòa về điện bởi số p = số e. Phân tử là hạt đại diện cho chất, mang đầy đủ tính chất hóa học của chất. Một phân tử của một chất thì có thể gồm 1 nguyên tử, 2 hay nhiều nguyên tử. VD Fe gồm 1 nguyên tử, H2 gồm 2 nguyên tử, O3 gồm 3 nguyên tử, … Đơn chất, hợp chất Đơn chất cấu tạo bởi 1 nguyên tố hóa học. Ví dụ như khí hidro, lưu huỳnh, các kim loại natri, nhôm, … đều được tạo nên từ các nguyên tố hóa học tương ứng là H, S, …Na, Al, … Đơn chất gồm hai loại đơn chất kim loại và đơn chất phi kim. Hợp chất cấu tạo từ hai nguyên tố hóa học trở lên. Ví dụ như nước được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học là H và O. Hợp chất gồm 2 loại hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ. Công thức hóa học Thế nào là nguyên tố hóa học? Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân. Cần nắm được 20 nguyên tố đầu trong phụ lục 1 bảng 1 trang 42 sách giáo khoa tên nguyên tố, kí hiệu hóa học. Kí hiệu hóa học Mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng một hay hai chữ cái, trong đó chữ cái đầu được viết ở dạng chữ in hoa, gọi là kí hiệu hóa học. Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị các bon. Quy tắc hóa trị hóa trị của nguyên tố, lập công thức cho một hợp chất gồm 2 nguyên tử. Bài ca hóa trị Kali K, Iot I, Hidrô H Natri Na với Bạc Ag, Clo Cl một loài Là hoá trị I hỡi ai Nhớ ghi cho kỹ khỏi hoài phân vân Magiê Mg, Kẽm Zn với Thuỷ Ngân Hg Oxi O, Đồng Cu, ThiếcSn thêm phần Bari Ba Cuối cùng thêm chú Canxi Ca Hoá trị II nhớ có gì khó khăn Bác Nhôm Al hoá trị III lần In sâu trí nhớ khi cần có ngay Cacbon C, Silic Si này đây Có hoá trị IV không ngày nào quên Sắt Fe kia lắm lúc hay phiền II, III lên xuống nhớ liền ngay thôi Nitơ N rắc rối nhất đời I, II, III, IV khi thời lên V Lưu huỳnh S lắm lúc chơi khăm Xuống II lên VI khi nằm thứ IV Phot pho P nói đến không dư Có ai hỏi đến thì ừ rằng V Em ơi, cố gắng học chăm Bài ca hoá trị suốt năm cần dùng. Viết công thức hóa học mỗi công thức hóa học còn chỉ một phân tử của chất, ngoại trừ đơn chất kim loại và một số phi kim. Như vậy, theo công thức hóa học của một chất ta có thể biết được các ý Nguyên tố nào tạo ra chất Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất. Phân tử khối của chất. Cô Phạm Thị Thúy Ngọc cũng chia sẻ một số lỗi thường mắc khi viết công thức hóa học của học sinh như không nhớ kí hiệu hóa học, hóa trị; quy tắc nhẩm công thức hóa học theo quy tắc hóa trị. Với nội dung của phần đầu chuyên mục chống mất gốc hóa học 8 các bạn học sinh cần đạt yêu cầu viết công thức hóa học CHUẨN, ĐÚNG, NHANH. Hi vọng những chia sẻ của cô Phạm Thị Thúy Ngọc các bạn học sinh sẽ nhanh chóng lấy lại kiến thức Hóa học để bắt đầu cho một năm học mới hiệu quả. Ngoài ra, để chuẩn bị tốt cho năm học 2020 – 2021 sắp tới, quý phụ huynh và học sinh hãy tham khảo ngay Chương trình Học tốt của HOCMAI. Khóa học gồm đầy đủ các kiến thức bám sát sách giáo khoa, hệ thống bài tập tự luyện, bài kiểm tra định kì và phương pháp học tập phù hợp cho mỗi môn học. >> Phụ huynh điền thông tin để nhận tư vấn và học thử miễn phí Chương trình học tốt TẠI ĐÂY. Đăng ký chương trình Học Tốt 2020 – 2021 Trang bị kiến thức toàn diện với hệ thống bài giảng bám sát SGK, thay thế việc học thêm. Hệ thống đề kiểm tra và bài tập tự luyện có ĐÁP ÁN và HƯỚNG DẪN GIẢI. Đội ngũ giáo viên giỏi chuyên môn và giàu kinh nghiệm giảng dạy. Giúp học sinh tăng cơ hội giành điểm 9 – 10 trong các bài thi, bài kiểm tra. Thông tin chi tiết về khóa học, phụ huynh và học sinh hãy gọi ngay hotline 0936 5858 12 để được tư vấn miễn phí.
1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Khái niệm - Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện. VD Kim loại natri được cấu tạo từ rất nhiều nguyên tử natri - Đường nguyên tử vào khoảng 10-8 cm - Nguyên tử gồm + Hạt nhân mang điện tích dương + Vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm. - Electron, kí hiệu là e, có điện tích âm nhỏ nhất và quy ước ghi bằng dấu - Hạt nhân nguyên tử - Được cấu tạo bởi proton và notron. + Proton được kí hiệu là p, có điện tích như electtron nhưng khác dấu, ghi bằng dâu + + Notron không mang điện, kí hiệu là n - Trong một nguyên tử Số p = số e - Proton và nơtron có cùng khối lượng, khối lượng của e rất bé - Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử Lớp electron - Electron luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và được sắp xếp thành từng lứp, mỗi lớp có một số e nhất định - Nguyên tử có thể liên kết với nhau nhờ electron 2. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG Câu 1 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và 1 về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi 2 mang 3” A. 1 trung hòa; 2 hạt nhân; 3 điện tích âm B. 1 trung hòa; 2 một hay nhiều electron; 3 không mang điện C. 1 không trung hòa; 2 một hạt electron; 3 điện tích dương D. 1 trung hòa; 2 một hay nhiều electron; 3 điện tích âm Câu 2 Chọn đán án đúng nhất A. Số p=số e B. Hạt nhân tạo bởi proton và electron C. Electron không chuyển động quanh hạt nhân D. Eletron sắp xếp thành từng lớp Câu 3 Cho biết số p, số e, số lớp e và số e lớp ngoài cùng của I A. Số p = số e = 5; Số lớp e = 3; Số e lớp ngoài cùng =3 B. Số p = số e = 5; Số lớp e = 2; Số e lớp ngoài cùng =3 C. Số p là 5; Số e = số lớp e là 3; Số e lớp ngoài cùng là 2 D. số e lớp ngoài cùng = số lớp e = 3; Số p là 5; Số e là 4 Câu 4 Chọn đáp án sai A. Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử B. Số p = số e C. Hạt nhân tạo bởi proton và notron D. Oxi có số p khác số e Câu 5 Đường kính của nguyên tử là A. 10-8 cm B. 10-9 cm C. 10-8 m D. 10-9m Câu 6 Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau. Tại sao? Chọn đáp án đúng A. Do có electron B. Do có notron C. Tự đưng có sẵn D. Do khối lượng hạt nhân bằng khối lượng nguyên tử Câu 7 Vì sao khối lương nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng A. Do proton và notron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé B. Do số p = số e C. Do hạt nhân tạo bởi proton và notron D. Do notron không mang điện Câu 8 Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì? A. Electron B. Notron C. Proton D. Không có gì Câu 9 Hạt nhân được cấu tạo bởi A. Notron và electron B. Proton va electron C. Proton và notron D. Electron Câu 10 Điền từ vào chỗ trống “Trong tự nhiên, hidro có một người anh em sinh đôi là 1. Nguyên tử 2 còn được gọi là hidro 3’, chỉ khác có thêm 1 4” A. 1- đơtriti; 2- hidro; 3- nhẹ; 4- proton B. 1- triti; 2- hidro; 3-nặng; 4- electron C. 1- doteri; 2- doteri; 3-nặng; 4- notron D. 1- triti; 2- doteri; 3-nặng; 4- notron Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Phương pháp giải bài tập chuyên đề nguyên tử môn Hóa học 8 năm 2021. Để xem toàn bộ nội dung các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang để tải tài liệu về máy tính. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập . Chúc các em học tập tốt !
Ngày đăng 15/03/2020, 2053 Tài liệu giúp GV và HS tham khảo khi tham gia lớp bồi dưỡng học sinh giỏi môn Hóa học lớp liêu gồm 4 chuyên đềChuyên đề 1 Bài tập về nguyên đề 2 Bài tập tính theo Công thức hóa họcChuyên đề 3 Bài tập về PTHHChuyên đề 4 Bài tập tính theo PTHH. Chuyªn ĐỀ båi dìng häc sinh giái líp Chuyªn đề 1 Bài tập nguyên tử Bài 1 Tổng số hạt p, e , n nguyên tử 28 , số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35% Tính số hạt loại Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử ? Bài 2 Tổng số hạt nguyên tử R 82 hạt Trong nguyên tử R tổng số hạt nơtron 15/13 số hạt proton tính số hạt p, n ,e nguyên tử R? Bài 3 Nguyên tử X có tổng số hạt proton ,nơtron,electron 52 Trong số hạt mang điện nhiều số hạt không mang điện 16 hạt a Tính số hạt loại nguyên tử X? b Cho biết số electron lớp cđa nguyªn tư X? c TÝnh nguyªn tư khèi cđa X? d TÝnh khèi lỵng b»ng gam cđa X, biÕt mp = mn =1,013đvC Bài 4 Ngời ta kí hiệu mét nguyªn tư cđa mét nguyªn tè hãa häc nh sau AZX , A số hạt proton nơtron , Z số hạt proton Cho nguyªn tư sau 12 16 13 17 35 37 X 8Y 6M 8R 17A 17E Các nguyên tử thuộc nguyên tố hóa học ?Tại sao? Bi 5 Một nguyên tử X có tổng số hạt 46 Trong số hạt không mang điện 8/15 Tổng số hạt mang điện Xác định tên kí hiệu hóa học nguyên tử X ? Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử X? Bài 6 Nguyên tử nguyên tố có tổng số hạt 34, số hạt mang điện nhiều số hạt không mang điện 10 hạt a xác định số p, số e , sô n nguyên tử ? b Vẽ sơ đồ nguyên tử , biết nguyên tử có lớp e lớp e có 1e Bài 7 Một nguyên tử R có tổng số hạt p, n, e 115 hạt Số hạt mang điện nhiều số hạt không mang điện 25 hạt Xác định tên kí hiệu hóa học nguyên tử R? Bài 8 Một nguyªn tư X cã tỉng sè hat p ,n ,e nguyên tử 46 Biết số hạt mang điện nhiều số hạt không mang điện 14 hạt Tính số p ,số n , nguyên tử Xvà cho biÕt X thuéc nguyªn tè hãa häc nao? Chuyên đề 2 tâp tính theo công thức hóa học Bài 1Một hợp chất X gồm nguyên tố C , H ,O có thành phần % theo khối lợng lần lợt 37,5% ; 12,5% ; 50% BiÕt tØ khèi cđa X so víi H 16 Tìm CTHH X? Bài 2 Cho biết hợp chất nguyên tố R hóa trị x với nhóm SO có 20% khối lợng thuộc nguyên tè R a ThiÕt lËp biĨu thøc tÝnh nguyªn tư khèi cđa R theo hãa trÞ x ? b Hy tính % khối lợng nguyên tố R hợp chất nguyên tố R với ôxi không cần xác định nguyên tố R Bài 3 Hợp chất A đợc cấu tạo nguyên tố X hóa trị V với nguyên tố ôxi Biết phân tử khối hợp chất A 142đvC Hợp chất B đợc tạo nguyên tố Y hóa trị y , y 3 nhóm SO4 , biết phân tử khối hợp chất A nặng 0,355 lần phân tử hợp chất B Tìm nguyên tử khối nguyên tố X Y Viết CTHH hợp chất A hợp chất B ? Bài 4 a Tìm CTHH ô xit sắt Fe chiếm 70 % khối lợng b Khử hoàn toàn 2,4 gam hỗn hợp CuO Fe xOy số mol nh hidro, thu đợc 1,76gam kim loại Hòa tan kim loại dung dịch HCl d thấy thoát 0,488 lit H2 ở đktc Xác định CTHH ô xit săt trên? Bài 5 Một hợp chất gåm nguyªn tè Mg , C , O có phân tử khối 84 đvC có tỉ lệ khối lợng nguyên tố mMg mC mO = Hãy lập CTHH hợp chất? Bài 6 aKhí A chøa 80% C vµ 20% H lÝt khÝ A đktc nặng 1,34 gam Xác định CTHH A bĐốt hợp chất Y sinh khí CO2 , hơI nớc khí Nitơ Trong thành phần Y có nguyên tố nào? Vì sao? Bài A ô xít ni tơ có phân tử khối 92 tỉ lệ số nguyên tử N O 12 B ô xít khác nitơ , đktc lit khí B nặng lit khí CO2 Tìm CTHH A B ? Bài Một hợp chất tạo C H có tỉ lệ khối lợng mC mH =4 Biết phân tử khối hợp chất 30 đvC Hãy tìm công thức phân tử hợp chất ? Bài Đốt cháy hỗn hợp gồm bột Fe S thu đợc hợp chất sắt sunfua Biết nguyên tố kết hợp với theo tỉ lệ khối lợng phần Fe phần S Tìm CTHH hợp chất ? Bài 10 Xác định CTHH A B biết a Đem nung 30,3 gam muối vô A thu đợc 3360ml khí O2 ở đktc chất rắn có thành phần khối lỵng gåm 45,88% K , 16,48% N , 37,64 % O b B ô xit kim loại R cha rõ hóa trị ,biết tỉ lệ khối lợng ô xi 1/8%R Bài 11 Tìm CTHH ôxít sắt biết phân tử khối 160, tỉ lệ khối lợng săt ôxi 7/3 Bài 12 Hãy tìm công thc đơn giản loại lu huỳnh ôxit , biết ôxit có gam S kết hợp với gam ôxi Bài 13 Cho biết khối lợng mol ôxit kim loại 160 gam Thành phần khối lợng kim loại ôxit 70% Lập CTHH ôxit ?Gọi tên ôxit ? Bài 14 Hãy tìm thể tích khí ôxi đủ để đốt ch¸y hÕt 11,2 lÝt khÝ A BiÕt r»ng _ Khí A có tỉ khối so với không khí 0,552 _ Thành phần theo khối lợng khí A 75% C , 25% H Các thể tích khí đo đktc Bài 15 Một hỗn hợp khÝ cđa nit¬ gåm NO , NO , NxO biết thành phần phần trăm thể tích khí hỗn hợp %V NO = 50% , VNO2 = 25% Thành phần phần trăm khối lợng NO hỗn hợp 40% Xác định CTHH khí NxO? Bài 16 Cho 2,1 gam kim loại A hóa trị I vào nớc d thu đợc lợng H2 nhỏ 1,12 lít khí đktc Nếu cho 8,2 gam kim loại A vào nớc d lợng H2 thoát vợt 2,24 lít ở đktc Xác định kim loại A? Bài 17 Đốt cháy hoàn toàn 23 gam hợp chất A cần 33,6 lít ôxi đktc thu đợc thể tích CO2 2/3 thể tích hơI nớc Xác định CTHH A BiÕt r»ng tØ khèi h¬i cđa A so víi khí ôxi 1,4375 Bài 18 Có khí A hợp chất nguyên tố X với ôxi ; B hợp chất nguyên tố Y với H Trong phân tử A B có nguyên tử X Y Trong A ôxi chiÕm 50% , cßn B Hidro chiÕm 25% Tỉ khối A B xác định CTHH khí A B? Bài 19 Lập CTHH ôxít có thành phần nh sau 30,43% N , lại ôxi Phân tử khối ôxít 46 đvC Bài 20 tìm CTHH trờng hợp sau a Một hợp chất có thành phần phần trăm theo khối lợng 43,4%Na ; 11,3%C ; lại O b Một ôxít kim loại X cha rõ hóa trị kim loại X chiếm 70% khối lợng Bài 21 a Ô xít nguyên tố hóa trị V chứa 43,67% nguyên tố Xác định CTHH ôxit? b Ôxít nguyên tố hóa trị III chứa 17,29%O Xác định CTHH ôxít ? c Ôxít nguyên tố hóa trị IV chứa 13,4% khối lợng định CTHH ôxit? Bài 22 Chobiết tỉ lệ khối lợng nguyên tử hợp chất cacbon đisunfua 3/16 Hãy tính tỉ lệ số nguyên tử C S hợp chất cacbon đisunfua, tỉ lệ có phù hợp với công thức hóa học hợp chất CS không? Bài 23 a Một ôxít nitơ có phân tử khối 108 , biÕt m N mO = 7 20 T×m CTHH ôxít ? b Khi ôxi hóa nguyên tố hóa học có hóa trị IV ôxi ngời ta thu đợc 2,54 gam ôxít Xác định nguyên tố c Một loại sắt clorua chứa 44% Fe lại Cl Tính hóa trị nguyên tố Fe hợp chất d Hợp kim đồng nhôm hợp chất hóa học chứa 12,3% nhôm Hãy tìm CTHH đơn giản hợp chất ? Bài 24 a Xác định CTHH ôxít nhôm , biết tỉ lệ khối lợng nguyên tố nhôm ôxi là 4,5 Chuyên đề 3 tập phơng trình hóa học Bài 1 Hoàn thành PTHH sau cho biết tỉ lệ số nguyên tử , số phân tử chÊt K + ? -> K 2S Cu + AgNO -> ? + Ag Fe3O4 + ? > Al 2O3 + Fe NaOH + FeCl -> ? + NaCl Bài 2 Hoàn thành PTPƯ sau Fe2O3 + CO > ? + ? AgNO3 + Al > AlNO3 + ? HCl + CaCO3 > CaCl2 + H2O C4H10 + O2 > CO2 + H 2O NaOH + Fe2SO43 > FeOH3 + Na2SO4 FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 KOH + Al2SO43 -> K2SO4 + AlOH3 CH4 + O2 + H2O > CO2 + H2 Al + Fe 3O4 > Al2O3 + Fe 10 FexOy + CO > FeO + CO Bài 3 Viết PTHH thực dãy chuyển đổi saughi điều kiện phản ứng có a KClO3 > O2 > CuO > H2O -> NaOH b CuOH2 -> H2O > H2 > Fe -> FeSO4 Bài 4 Hoàn thành PTHH theo sơ đồ sau cho biết phản ứng thuộc loại ? Ghi rõ điều kiện cã Fe2O3 + CO -> FexOy + ? KMnO4 > ? + MnO + ? Al + Fe xOy -> Fe + ? Fe + O2 > FexOy ? + H 2O -> NaOH Zn + ? > ZnCl + ? CuO + H2 > Cu + H 2O FeS + O2 > Fe2O3 + SO2 Fe3O4 + HCl > ? + ? + ? 10 CxHy + O2 > CO2 + H 2O 11 FexOy + HCl -> FeCl 2y/x + H 2O 12 KOH + Al2SO43 > K2SO4 + AlOH3 13 CnH2n-2 + ? > CO + H2O 14 FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 15 Al + HNO 16 CaO + 17 Fe3O4 + HCl 18 FexOy + HCl -> H3PO4 AlNO33 + > Ca3PO42 + > > FeCl N2O + H2O H2O + FeCl2 FeCl 2y/x + H2O + H2O 19 Fe2O3 + 20 Al CO + 21 CaCO3 22 NaOH + + -> AgNO3 > HCl > Fe2SO43 23 FeS2 24 CH4 + O2 25 Al + Fe3O4 26 + FexOy 27 Mg + 28 Fe + 29 Fe3O4 + 30 + Zn 31 KMnO4 32 Al ? > Fe -> > HNO3long FeO > NaOH + H 2O > CuO CuNO32 34 NaOH 35 CnH2n+2 + O2 36 FexOy + + Cl2 -> HNO3 ? + CO + N2O + + NO ZnSO4 + H2S + H 2O SO2 + H2O + H2O + H 2O KCl + MnCl + Cl2 + + NaAlO2 + NO2 + + NaClO CO2 + H2O FeNO33 H2O H2 O2 NaCl > Chuyên đề 4 H2 Fe2SO43 -> -> SO2 FeNO33 H2SO4đặc,,nóng > 33 + + ? MgNO32 -> HCl + CO2 + H2SO4đặc nóng -> + ? H 2O Fe2O3 + H2O -> CO + ? + CaCl + -> HNO3 + > FeOH3 + ? O2 + ? + + NO H 2O + H2O bµI tËp tính theo pthh Bài 1 điều kiện nhiệt độ áp suất a mol khí H khối lợng gam và x mol khí cacbonic có khèi lỵng y gam chiÕm thĨ tÝch b»ng a Tính x y? b Tính số nguyên tử số phân tử lợng chất trên? Bài 2 Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại X có hóa trị II dung dịch HCl vừa đủ Khi phản ứng kết thúc thu đợc 8,96 lít khí đktc a Xác định tên kim loại X? b Tính thể tích dung dịch HCl M cần dùng cho phản ứng trên? Bài 3 Để khử hoàn toàn 47,2 gam hỗn hợp CuO , FeO, Fe 3O4 cần dùng V lít khí H2 ở đktc.Sau phản ứng thu đợc m gam kim loại 14,4 gam nớc a Viết PTHH xảy ra? b Tính giá trị m V? Bài 4 Cho 21,6 gam hỗn hợp kim loại M M 2O3 nung nhiệt độ cao , dẫn luồng khí CO d qua để phản ứng xảy hoàn toàn thu đợc m gam kim loại 6,72 lít khí CO2 ở đktc a Xác định kim loại M ôxít M2O3 , gọi tên chất đó? b Tìm m biết tỉ lệ số mol M M2O3 11? Bài 5 Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn dung dịch H 2SO4 loãng vừa đủ thu đợc dung dịch A V lít khí đktc Tính khối lợng chất tan có dung dịch A? Bài 6 Đốt cháy 11,2 lít H2 11,2 lít khí O2 đktc để tạo thành nớc Tính a Chất thừa sau phản ng khối lợng thừa ? b Tính khối lợng sản phẩm thu đợc sau phản ứng ? Bài Cho a gam hỗn hợp kim loaị A B cha rõ hoá trị tác dụng hết với dung dịch HCl A B phản ứng Sau phản ứng kết thúc , ngời ta thu đợc 67 gam muối 8,96 lít H2ở đktc a Viết PTHH xảy ra? b Tính a? Bài 8 Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam kim loại R cha rõ hóa trị cần dùng vừa đủ lợng ôxi sinh phân hủy hàn toàn 94,8 gam KMnO Xác định kim loại R? Bài 9 Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp gồm CuO ôxít sắt b»ng khÝ H d ë nhiƯt é cao Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp chất rắn , cho hỗn hợp rắn tac dụng hoàn toàn với axít H2SO4 loãng thâý thoát 6,72 lít khí ở đktc 6,4 gam chất rắn a Tìm CTHH ôxít sắt ? b Tính thành phần % theo khối lợng ôxít hỗn hợp ban đầu ? Bài 10 Cho 43,7 gam hỗn hợp kim loại Zn Fe tác dụng với dung dịch HCl sinh 15,68 lÝt khÝ H2 ë ktc aTÝnh khối lợng kim loại hỗn hợp ? b Tính khối lợng sắt sinh cho toàn khí H thu đợc tác dụng hoµn toµn víi 46,4 gam Fe3O4? Bµi 11Q vâ 2009 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí H 3,36 lít O2 Ngng tụ sản phẩm thu đợc chÊt láng A vµ khÝ B Cho toµn bé khÝ B phản ứng hết với 5,6 gam Fe thu đợc hỗn hợp chất rắn C Hòa tan toàn chất rắn c vào dung dịch chứa 14,6 gam HCl thu đợc dung dịch D khí E Xác định chất có A,B,C,D,E Tính khối lợng chất có A C số mol chất có dung dÞch D? BiÕt Fe + O2 -> Fe3O4 Fe + HCl > FeCl2 + H2 Fe3O4 + HCl ->FeCl2 + FeCl3 + H2O Bài 12 Nung 400 gam đá vôi chứa 90% CaCO3 , phần lại đá trơ Sau thời gian thu đợc chất rắn X khí Y a Tính khối lợng chất rắn X biết hiệu suất phản ứng phân hủy CaCO 75%? b Tính % khối lợng CaO chất rắn X thể tích khí Y thu đợc ? Bài 13 Quế võ 2012 Đặt cốc A đựng dung dịch HCl cốc B đựng dung dịch H 2SO4 loãng vào đĩa cân cho cân vị trí thăng Sau làm thí nghiệm nh sau [ -Cho 11,2 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl - cho m gam Al vào cốc đựng dung dịch H2SO4 Khi Fe Al tan hoàn toàn thấy cân vị trí thăng Tính m? Bài 14 Cho luồng khí hiđrô qua ống thủy tinh 20 gam bột đồng II ôxít 400oC Sau phản ứng thu đợc 16,8 gam chất rắn a Nêu tợng phản ứng xảy ra? b Tính thể tích khí hiđrô tham gia phản ứng ktc Bµi 15Q vâ 2009 Thùc hiƯn nung a gam KClO3 b gam KMnO4 để thu khí ôxi Sau phản ứng xảy hoàn toàn thấy khối lợng chất lại sau phản ứng a TÝnh tØ lÖ a/b? b TÝnh tØ lÖ thể tích khí ôxi tạo thành phản ứng ? Bài 16 Đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam kim loại đơn hóa trị ta thu đợc gam ôxít Xác định tên kim loại ? Bài 17 Khử hoàn toàn 24gam hỗn hợp CuO Fe xOy H2 thu đợc 17,6 gam hỗn hợp kim loại Cho toàn kim loại phản ứng với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít H2 đktc Xác định CTHH ôxít sắt ? Bài 18 Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch HCl ta thu đợc muối ZnCl2 thấy có khí H2 thoát Cho toàn lợng khí H2 thu đợc qua gam CuO đun nóng , sau phản ứng thu đợc 5,2 gam chất rắn Tính hiệu suất phản ứng ? Bài 19 Khử hoàn toàn 2,4 gam hỗn hợp CuO FexOy số mol nh khí H2 thu đợc 1,76 gam kim loại Hòa tan kim loại dung dịch HCl d thấy thoát 0,448 lít H2 đktc Xác định CTHH ôxít sắt? Bài 20 Thổi từ từ 0,56 lít CO đktc vào ống đựng 1,44 gam bột FeO đun nóng Khí thu đợc sau phản ứng đợc dẫn từ từ qua bình đựng dung dịch nớc vôi d để toàn CO2 hấp thụ hết thì thu đợc gam kết tủa màu trắng a Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng ? b Tính thể tích khí thu đợc sau phản ứng? c Có kết luận phơng trình phản ứng xảy hoàn toàn hay không hoàn toàn Bài 21 Những hợp chất sau điều chế ôxi PTN KMnO , KClO3 , KNO3, HgO TÝnh thĨ tÝch xi thu đợc đktc phân hủy a 0,5 mol chất trên? b 50 gam chất KNO3 HgO Bài 22 Cho 15,6 gam Zn vào dung dịch H2SO4 long chøa 39,2 gam H2SO4 a TÝnh thÓ tÝch H2 thu đợc đktc Biết thể tích H2 bị hao hụt 5% b Chất d sau phản ứng ? Khối lợng d gam? Bµi 23 Trén H2 vµ O2 theo tØ lƯ vỊ khối lợng mH mO = 1 ta đợc hỗn hợp khí A Cho nổ hỗn hợp khí A thấy thể tích khí lại 3,36 lít đktc Tính thể tích hỗn hợp khí Ađktc Bài 24 Đun nóng hỗn hợp A dạng bột có khối lợng 39,3 gam gồm kim loại Mg, Al ,Fe Cu không khí d ôxi đến thu đợc hỗn hợp rắn có khối lợng không đổi 58,5 gam Viết PTHH biểu diễn phản ứng xảy tính thể tích khí ôxi đktc tác dụng với hỗn hợp kim loại ? Bài 25 Hỗn hợp khí B gồm CO, CO 2,và H2 Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp khÝ B cÇn dïng 14,56 lÝt khÝ O BiÕt r»ng 4,48 lÝt khÝ B cã khèi lỵng 46,4 gam Hãy tính % thể tích khí B thể tích đo đktc Bài 26 Nêu tợng xảy trờng hợp sau viết PTHH để giải thích? Cho biết phản ứng thuộc loại phản ứng hóa học nào? a Đốt phốt lọ chứa sẵn nớc cất sau đậy nút lại lắc khói trắng tan hết vào nớc Cho mẩu quỳ tím vào dung dịch lọ ? b Cho Zn vào dung dịch H 2SO4 loãng , dẫn khí sinh vào ống nghiệm chứa sẵn O2 Đa ống nghiệm lại gần lửa Ìn cån c Cho mét mÈu Na vµo cèc níc để sẵn giấy quỳ tím Bài 27 Cho 60,5 gam hỗn hợp kim loại Kẽm Sắt tác dụng hết với dung dịch HCl Thành phần % theo khối lợng Sắt hỗn hợp 46, 2895 Tính a Khối lợng kim loại hỗn hợp b Thể tích khí Hidro ĐKTC thu đợc? c Khối lợng muối tạo thành? Bài 28 1 Cho 3,6 1023 phân tử MgO phản ứng với axit Clohidric theo sơ đồ phản ứng MgO + HCl MgCl2 + H2O a TÝnh sè ph©n tư HCl cần dùng để phản ứng xảy hoàn toàn b Tính số phân tử muối MgCl2 đợc tạo thành c Tính số nguyên tử H O đợc tạo thành 2 Cho 1,68 gam kim loại hóa trị II tác dụng với lợng d dung dịch HCl Sauk hi phản ứng xong nhận thấy khối lợng dung dịch sau phản ứng nặng khối lợng dung dịch ban đầu 1,54 gam Xác định công thức hóa học kim loại dùng Bài 29 Có V lít hỗn hợp khí gồm CO H Chia V lít hôn hợp thành phần Đốt cháy hoàn toàn phần thứ khí O 2, sau dẫn sản phẩm đI qua nuwocs vôI d thu đợc 20 gam kết tủa trắng Dẫn phần thứ qua bột CuO nóng d, phản ứng xong thu đợc 19,2 gam kim lo¹i Cu a ViÕt PTHH b TÝnh thĨ tích V lít hỗn hợp khí ĐKTC ban đầu? c Tính thành phần % hỗn hợp khí ban đầu theo thể tích theo khối lợng? Bài 30 1 Cho 43,7 gam hỗn hợp kim loại Zn Fe tác dụng với dung dịch HCl sinh 15,68 lÝt H2 ë §KTC a TÝnh khèi lợng kim loại hỗn hợp trên? b Tính khối lợng Fe sinh cho toàn khí H2 thu đợc tác dụng hoàn toàn với 46,4 gam Fe3O4 2 Hòa tan a gam Al b gam Zn vào dung dịch H 2SO4 d thu đợc thể tích khí Tính tỉ lệ a/b? Bài 31 Tính số phân tử có 34,2 gam Al 2SO43 đktc , lit khí ôxi có số phân tử số phân tư cã Al 2SO43 ë trªn? DÉn V lít hỗn hợp khí đktc gồm CO H phản ứng với lợng d hỗn hợpgồm CuO Fe3O4 nung nãng Sau ph¶n øng x¶y hoàn toàn hỗn hpj chất rắn thu đợc giảm 0,32 gam Tính V? Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm kim loại Mg , Cu ,và Al không khí thấy khối lợng tăng 7,2 gam a Viết PTHH? b Tính thể tích không khí phải dùng đktc Biết ôxi chiếm 1/5 thể tích không khí? c Khối lợng kim loại có hỗn hợp ban đầu Biết khối lợng O2 phản ứng chất nhau? Bài 32 Bốn bình tích khối lợng , bình đựng khí sau hiđrô , ôxi , nitơ, cácboníc Hãy cho biết a Số phần tử khí có bình có không?Giải thích? b Số mol chất có bình có không ? GiảI thích? c Lợng khí có bình có không? Nếu không bình đựng khí có khối lợng lớn , nhỏ nhất? Biết khí nhiệt độ áp suất Bài 33 Ngời ta sản xuất sắt từ quặng pirit theo sơ đồ sau + O2 + CO FeS Fe 2O3 Fe a Viết PTHH biểu diễn sơ đồ trên? b Ngời ta dùng 120 tấ quặng pirít có chứa 10% tạp chất để sản xuất Feta thu đợc 48 Fe Tính hiệu suất phản ứng trên? Bài 34 Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm S P lợng khí trơ không cháy bình chứa ôxi vừa đủ Sau phản ứng tạo thành 69,6 gam hỗn hợp gồm chất bột bámvào bình chất khí mùi hắc khó thở a Viết PTHH phản ứng xảy b Tính thành phần % khối lợng S P hỗn hợp ban đầu chứa 20% tạp chất số mol dạng chất bột thu đợc gấp lần số mol dạng chất khí Bài 35 Tính khối lợng nguyên tố 37,6 gam CuNO 32 Tính số phân tử , nguyên tử tong nguyên tố 92,8 gam Fe 3O4 Bài 36 Để khử hoàn toàn 40 gam hỗn hợp gồm CuO Fe 2O3 nhiệt độ cao cần dùng 13,44 lít H2 đktc a Tín khối lợng chất hỗn hợp đầu? b Tính thành phần % theo khối lợng chát hỗn hợp đầu? Bài 37 Đốt cháy 25,6 gam Cu thu đợc 28,8 gam chất rắn X Tính khối lợng chất X? Cho 2,4 gam kim loại hóa trị II tác dụng với dung dịch HCl lấy d , sau phản ứng kết thúc thu đợc 2,24 lít H2 đktc Xác định kim loại ? Bài 38 Đốt cháy 12,15 gam Al bình chứa 6,72 lít O2 đktc a Chất conf d sau phản ứng?Khối lợng d bao nhiêu? b Chất đợc tạo thành ? Có khối lợng bao nhiêu? ... nguyên tố hóa học có hóa trị IV ôxi ngời ta thu đợc 2,54 gam ôxít Xác định nguyên tố c Một loại sắt clorua chứa 44% Fe lại Cl Tính hóa trị nguyên tố Fe hợp chất d Hợp kim đồng nhôm hợp chất hóa. .. C S hợp chất cacbon đisunfua, tỉ lệ có phù hợp với công thức hóa học hợp chất CS không? Bài 23 a Một ôxít nitơ có phân tử khối lµ 1 08 , biÕt m N mO = 7 20 Tìm CTHH ôxít ? b Khi ôxi hóa. .. B ? Bài Một hợp chất tạo C H có tỉ lệ khối lợng mC mH =4 Biết phân tử khối hợp chất 30 đvC Hãy tìm công thức phân tử hợp chất ? Bài Đốt cháy hỗn hợp gồm bột Fe S thu đợc hợp chất sắt sunfua - Xem thêm -Xem thêm Tổng hợp các chuyên đề BD HSG hóa 8,
chuyên đề nguyên tử hóa 8