ThanhHùng Xem các bài viết của tác giả Sự kiện: Điểm chuẩn và xét tuyển đại học năm 2023 Trường ĐH Sư phạm Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2022 theo
Đểtính điểm xét tuyển vào Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 1, ta áp dụng công thức sau: Điểm xét tuyển = (Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn chính x 2) + Điểm
ThanhHùng Xem các bài viết của tác giả Trường ĐH Sư phạm Hà Nội vừa thông tin dự kiến về tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2023. Năm 2023, trường có 5 phương thức tuyển sinh gồm: Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023; Xét tuyển thẳng; Xét học bạ THPT; Thi tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển.
Thôngtin chung Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE – Hanoi National University of Education) Địa chỉ: 136 đường Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, Q.Cầu Giấy, Hà Nội Website: Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhdhsphn Mã tuyển sinh: SPH Email tuyển sinh: p.hcth@hnue.edu.vn Số điện thoại tuyển sinh:
Điểmchuẩn vào lớp 10 THPT chuyên Sư phạm. Cả 7 lớp chuyên của trường THPT chuyên Đại học Sư phạm đều lấy điểm chuẩn từ 23,25 trở lên, trong đó Toán cao nhất - 27,5. Ngày 12/6, trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội (Đại học Sư phạm Hà Nội) công bố điểm
Cáchtính điểm đại học sư phạm hà nội. Trong lần tuyển sinh năm 2021, ĐH Sư phạm Hà Nộ tuyển chọn 7.097 tiêu chí cho 40 ngành/chương trình đào tạo, tăng
FTCB1P. Home cách tính điểm đại học sư phạm hà nội 16/04/2022 Trong đợt tuyển sinh năm 2021, ĐH Sư phạm Hà Nộ tuyển chỉ tiêu cho 40 ngành/chương trình đào tạo, tăng hơn chỉ tiêu so với năm 2020.Bạn đang xem Cách tính điểm đại học sư phạm hà nộiĐH Sư phạm Hà NộiPhương thức tuyển sinh của nhà trường tương đối ổn định so với năm trước, với 4 phương thức tuyển sinh1. Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 Điều kiện đăng ký xét tuyển Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên. Thời gian đăng ký xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển Theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hình thức đăng ký xét tuyển Theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển theo từng ý Các ngành sư phạm phải có ngưỡng đảm bảo đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các ngành ngoài sư phạm phải có ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 15 Xét tuyển kết hợp Điều kiện đăng ký xét tuyển Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2021 có học lực giỏi cả 3 năm học THPT, hạnh kiểm tất cả các học kỳ đạt loại Tố và phải thỏa mãn một trong các điều kiện điều kiện sau đâya, Thí sinh là học sinh đội tuyển cấp tỉnh/thành phố hoặc đội tuyển của trường THPT chuyên trực thuộc các trường đại học được tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố ở bậc Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên hoặc các trường THPT trực thuộc trường ĐHSP Hà Nội, trường ĐHSP TP Hồ Chí Thí sinh có các chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế IELTS hoặc TOEFL iBT hoặc TOEIC. chứng chỉ Tiếng Pháp DELF hoặc TCF, chứng chỉ Tin học Quốc tế MOS. Qui định cụ thể theo từng ngành xem tại mục Thời hạn 2 năm tính đến ngày công bố kết quả xét tuyển thẳng của trường. Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên bắt đầu từ đối tượng mục a, nếu còn chỉ tiêu sẽ xét tiếp lần lượt đến các đối tượng b, c, d cho đến hết chỉ tiêu. Đối với thí sinh thuộc đối tượng từ mục b đến d xét theo tổng điểm trung bình chung cả năm viết tắt là TĐTBCCN lớp 10, 11, 12 của môn học hoặc tổ hợp môn học ở bậc THPT theo qui định của mỗi ngành ghi tại mục đã cộng điểm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực nếu có.3. Xét tuyển học bạ Đối với các ngành thuộc nhóm ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên+ Thí sinh là học sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 phải đạt 3 năm học THPT loại giỏi, có hạnh kiểm tất cả các học kỳ trở lên.+ Riêng đối với ngành SP tiếng Pháp, nếu thí sinh là học sinh hệ song ngữ tiếng Pháp điều kiện về học lực là lớp 12 đạt loại giỏi;+ Đối với ngành SP Công nghệ điều kiện về học lực lớp 12 đạt loại giỏi; Đối với các ngành ngoài sư phạm Thí sinh là học sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 có hạnh kiểm tất cả các học kỳ và học lực 3 năm ở bậc THPT đạt từ khá trở Xét tuyển học bạ THPT hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT với kỳ thi năng khiếuKết hợp sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 với kết quả thi năng khiếu tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non SP Tiếng thêm Hướng Dẫn Phân Tích Tác Phẩm Chuyện Chức Phán Sự Đền Tản Viên Của Nguyễn Dữ Điều kiện đăng kí xét tuyển Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở Chỉ tiêu chi tiết từng ngành/chương trìnhSTTNgành họcMã ngànhChỉ tiêu dự kiếnTổ hợp môn xét tuyển 1Tổ hợp môn xét tuyển 2Theo xét KQ thi TN THPTTheo phương thức khácTổ hợp mônMôn chínhTổ hợp mônMôn chínhNhóm ngành I314924851SP Toán học7140209250200Toán, Vật lí, Hoá học A002SP Toán học dạy Toán bằng tiếng Anh71402093515Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D013SP Tin học714021017050Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Vật lí, Tiếng Anh A014SP Vật lý714021126050Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Vật lí, Tiếng Anh A015SP Vật lý dạy Lý bằng tiếng Anh71402113010Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Vật lí, Tiếng Anh A016SP Hoá học714021233030Toán, Vật lí, Hoá học A007SP Hoá học dạy Hoá bằng tiếng Anh71402123010Toán, Hoá học, Tiếng Anh D078SP Sinh học714021338020Toán, Hoá học, SINH HỌC B00SINH HỌCToán, Ngoại ngữ, SINH HỌC D08,D32,D34SINH HỌC9SP Công nghệ7140246200163Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Vật lí, Ngữ văn C0110SP Ngữ văn7140217300200Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0311SP Lịch sử714021890125Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D1412SP Địa lý7140219160126Toán, Ngữ văn, Địa C04Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C0013Giáo dục công dân71402048086Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19Ngữ văn, Địa lí, GDCD C2014Giáo dục chính trị7140205100100Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19Ngữ văn, Địa lí, GDCD C2015SP Tiếng Anh71402314067Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH D01TIẾNG ANH16SP Tiếng Pháp7140233657Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D03NGOẠI NGỮNgữ văn, Địa lí, NGOẠI NGỮ D15,D42,D44NGOẠI NGỮ17Giáo dục Tiểu học71402029450Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0318Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh71402025050Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D0119Giáo dục Đặc biệt714020311040Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0320Giáo dục Quốc phòng và An ninh714020814010Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0321Quản lí giáo dục71401142545Ngữ văn, Địa lí, GDCD C20Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0322Giáo dục Mầm non714020115050Toán, Ngữ văn, Năng khiếu M0023Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh71402016020Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu M01Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu M0224SP Âm nhạc7140221260HÁT, Thẩm âm Tiết tấuHát25SP Mĩ thuật7140222283HÌNH HỌA CHÌ, Trang tríHình họa chì26Giáo dục Thể chất7140206418BẬT XA, Chạy 100mBật xaNhóm ngành IV1455527Hóa học74401127030Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Hoá học, Sinh học B0028Sinh học74201017525Toán, Hoá học, SINH HỌC B00SINH HỌCToán, Ngoại ngữ, SINH HỌC D08,D32,D34SINH HỌCNhóm ngành V2106029Toán học74601018020Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D0130Công nghệ thông tin748020113040Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01Nhóm ngành VII66532531Việt Nam học731063010050Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D0132Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010310050Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D0133Văn học72290309010Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0334Ngôn ngữ Anh72202013030Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH D01TIẾNG ANH35Triết học Triết học Mác, Lê-nin72290019030Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C0036Chính trị học73102013020Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân D66,D68,D7037Tâm lý học Tâm lý học trường học73104018020Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0338Tâm lý học giáo dục73104034010Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0339Công tác xã hội77601016585Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0340Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật77601034020Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D03Theo ĐH Sư phạm Hà Nội Nhacai789 - Nhà cái uy tín nhất VN 2022
Trong đợt tuyển sinh năm 2021, ĐH Sư phạm Hà Nộ tuyển chỉ tiêu cho 40 ngành/chương trình đào tạo, tăng hơn chỉ tiêu so với năm 2020.Bạn đang xem Cách tính điểm đại học sư phạm hà nộiĐH Sư phạm Hà NộiPhương thức tuyển sinh của nhà trường tương đối ổn định so với năm trước, với 4 phương thức tuyển sinh1. Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 Điều kiện đăng ký xét tuyển Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên. Thời gian đăng ký xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển Theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hình thức đăng ký xét tuyển Theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển theo từng ý Các ngành sư phạm phải có ngưỡng đảm bảo đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các ngành ngoài sư phạm phải có ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 15 Xét tuyển kết hợp Điều kiện đăng ký xét tuyển Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2021 có học lực giỏi cả 3 năm học THPT, hạnh kiểm tất cả các học kỳ đạt loại Tố và phải thỏa mãn một trong các điều kiện điều kiện sau đâya, Thí sinh là học sinh đội tuyển cấp tỉnh/thành phố hoặc đội tuyển của trường THPT chuyên trực thuộc các trường đại học được tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố ở bậc thêm 2 Cách Chuyển Từ Autocad Sang Pdf Cực Đơn Giản, Cách Chuyển File Autocad Sang Pdf, Chyển Dwgc, Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên hoặc các trường THPT trực thuộc trường ĐHSP Hà Nội, trường ĐHSP TP Hồ Chí Thí sinh có các chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế IELTS hoặc TOEFL iBT hoặc TOEIC. chứng chỉ Tiếng Pháp DELF hoặc TCF, chứng chỉ Tin học Quốc tế MOS. Qui định cụ thể theo từng ngành xem tại mục Thời hạn 2 năm tính đến ngày công bố kết quả xét tuyển thẳng của trường. Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên bắt đầu từ đối tượng mục a, nếu còn chỉ tiêu sẽ xét tiếp lần lượt đến các đối tượng b, c, d cho đến hết chỉ tiêu. Đối với thí sinh thuộc đối tượng từ mục b đến d xét theo tổng điểm trung bình chung cả năm viết tắt là TĐTBCCN lớp 10, 11, 12 của môn học hoặc tổ hợp môn học ở bậc THPT theo qui định của mỗi ngành ghi tại mục đã cộng điểm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực nếu có.3. Xét tuyển học bạ Đối với các ngành thuộc nhóm ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên+ Thí sinh là học sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 phải đạt 3 năm học THPT loại giỏi, có hạnh kiểm tất cả các học kỳ trở lên.+ Riêng đối với ngành SP tiếng Pháp, nếu thí sinh là học sinh hệ song ngữ tiếng Pháp điều kiện về học lực là lớp 12 đạt loại giỏi;+ Đối với ngành SP Công nghệ điều kiện về học lực lớp 12 đạt loại giỏi; Đối với các ngành ngoài sư phạm Thí sinh là học sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 có hạnh kiểm tất cả các học kỳ và học lực 3 năm ở bậc THPT đạt từ khá trở Xét tuyển học bạ THPT hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT với kỳ thi năng khiếuKết hợp sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 với kết quả thi năng khiếu tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh. Điều kiện đăng kí xét tuyển Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở Chỉ tiêu chi tiết từng ngành/chương trìnhSTTNgành họcMã ngànhChỉ tiêu dự kiếnTổ hợp môn xét tuyển 1Tổ hợp môn xét tuyển 2Theo xét KQ thi TN THPTTheo phương thức khácTổ hợp mônMôn chínhTổ hợp mônMôn chínhNhóm ngành I314924851SP Toán học7140209250200Toán, Vật lí, Hoá học A002SP Toán học dạy Toán bằng tiếng Anh71402093515Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D013SP Tin học714021017050Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Vật lí, Tiếng Anh A014SP Vật lý714021126050Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Vật lí, Tiếng Anh A015SP Vật lý dạy Lý bằng tiếng Anh71402113010Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Vật lí, Tiếng Anh A016SP Hoá học714021233030Toán, Vật lí, Hoá học A007SP Hoá học dạy Hoá bằng tiếng Anh71402123010Toán, Hoá học, Tiếng Anh D078SP Sinh học714021338020Toán, Hoá học, SINH HỌC B00SINH HỌCToán, Ngoại ngữ, SINH HỌC D08,D32,D34SINH HỌC9SP Công nghệ7140246200163Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Vật lí, Ngữ văn C0110SP Ngữ văn7140217300200Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0311SP Lịch sử714021890125Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D1412SP Địa lý7140219160126Toán, Ngữ văn, Địa C04Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C0013Giáo dục công dân71402048086Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19Ngữ văn, Địa lí, GDCD C2014Giáo dục chính trị7140205100100Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19Ngữ văn, Địa lí, GDCD C2015SP Tiếng Anh71402314067Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH D01TIẾNG ANH16SP Tiếng Pháp7140233657Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D03NGOẠI NGỮNgữ văn, Địa lí, NGOẠI NGỮ D15,D42,D44NGOẠI NGỮ17Giáo dục Tiểu học71402029450Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0318Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh71402025050Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D0119Giáo dục Đặc biệt714020311040Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0320Giáo dục Quốc phòng và An ninh714020814010Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0321Quản lí giáo dục71401142545Ngữ văn, Địa lí, GDCD C20Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0322Giáo dục Mầm non714020115050Toán, Ngữ văn, Năng khiếu M0023Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh71402016020Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu M01Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu M0224SP Âm nhạc7140221260HÁT, Thẩm âm Tiết tấuHát25SP Mĩ thuật7140222283HÌNH HỌA CHÌ, Trang tríHình họa chì26Giáo dục Thể chất7140206418BẬT XA, Chạy 100mBật xaNhóm ngành IV1455527Hóa học74401127030Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Hoá học, Sinh học B0028Sinh học74201017525Toán, Hoá học, SINH HỌC B00SINH HỌCToán, Ngoại ngữ, SINH HỌC D08,D32,D34SINH HỌCNhóm ngành V2106029Toán học74601018020Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D0130Công nghệ thông tin748020113040Toán, Vật lí, Hoá học A00Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01Nhóm ngành VII66532531Việt Nam học731063010050Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D0132Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010310050Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D0133Văn học72290309010Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0334Ngôn ngữ Anh72202013030Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH D01TIẾNG ANH35Triết học Triết học Mác, Lê-nin72290019030Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C0036Chính trị học73102013020Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân D66,D68,D7037Tâm lý học Tâm lý học trường học73104018020Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0338Tâm lý học giáo dục73104034010Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0339Công tác xã hội77601016585Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D0340Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật77601034020Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ D01,D02,D03Theo ĐH Sư phạm Hà Nội
Theo đó, điểm mới của mùa tuyển sinh năm nay chính là trường tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực để xét tuyển. Nội dung chính Show GIỚI THIỆU CHUNGTHÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 20221. Các ngành tuyển sinh2. Phương thức tuyển sinh3. Đăng ký và xét tuyển3. Tổ chức thi năng khiếu4. Tổ chức thi đánh giá năng lựcĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021Video liên quan Giờ thực hành của sinh viên trường Đại học Sư phạm Hà Nội Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do trường Đại học Sư phạm Hà Nội hoặc trường Đại học Sư phạm TPHCM tổ chức thi trước ngày 15/5 đối với các thí sinh học lớp 12 tại các tỉnh phía Nam từ Đà Nẵng trở vào kết hợp với kết quả học THPT. Điều kiện đăng kí xét tuyển Thí sinh đã tốt nghiệp THPT có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT từ loại khá trở lên và điểm trung bình chung của 5 học kỳ học kỳ 1,2 lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 từ trở lên. Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển theo từng ngành dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực 2 môn. Đối với các ngành có thi năng khiếu xét theo tổng điểm các môn thi năng khiếu tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội với các môn thi thi đánh giá năng lực. Ngoài ra nhà trường còn có 4 phương thức khác là sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 để xét tuyển. Điều kiện đăng ký xét tuyển Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên. Thời gian đăng ký xét tuyển, hình thức đăng ký, công bố kết quả xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT. Nguyên tắc xét tuyển theo từng ngành. Xét tuyển từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu dựa theo tổng điểm thi 3 môn bao gồm cả môn thi chính nhân hệ số 2 nếu có của tổ hợp đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên nếu có. Phương thức xét tuyển thẳng các thí sinh là học sinh tham gia các đội tuyển học sinh giỏi; học sinh các trường THPT chuyên, học sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ, tin học quốc tế gọi tắt là diện XTT2. Điều kiện đăng ký xét tuyển Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2022 có hạnh kiểm tất cả các học kỳ đạt loại Tốt, có học lực giỏi cả 3 năm ở bậc THPT và phải thỏa mãn một trong các điều kiện qui định dưới đây Thí sinh là học sinh đội tuyển cấp tỉnh/thành phố hoặc đội tuyển của trường THPT chuyên trực thuộc các trường đại học được tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia. Thí sinh là học sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố/trường đại học ở bậc THPT. Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên hoặc các trường THPT trực thuộc trường ĐHSP Hà Nội, trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh. Thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế IELTS hoặc TOEFL iBT hoặc TOEIC; DELF hoặc TCF; HSK và HSKK; chứng chỉ Tin học Quốc tế MOS. Thời hạn 2 năm tính đến ngày 1/6/2022. Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên cho đến hết chỉ tiêu. Đối với thí sinh đáp ứng điều kiện xét theo tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 10, 11, 12 của môn học hoặc tổ hợp môn học ở bậc THPT theo quy định của mỗi ngành đã cộng điểm ưu tiên, nếu có. Phương thức xét học bạ THPT Đối với các ngành đào tạo giáo viên, thí sinh là học sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại tốt và học lực 3 năm đạt từ giỏi trở lên. Riêng đối với ngành Sư phạm tiếng Pháp, nếu thí sinh là học sinh hệ song ngữ tiếng Pháp điều kiện về học lực là lớp 12 đạt loại giỏi; đối với ngành Sư phạm Công nghệ điều kiện về học lực là lớp 12 đạt loại giỏi; Đối với các ngành khác ngoài sư phạm, thí sinh là học sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 có hạnh kiểm tất cả các học kỳ và học lực 3 năm ở bậc THPT đạt từ khá trở lên. Nguyên tắc xét tuyển Xét tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 10, 11, 12 của môn học hoặc tổ hợp các môn học theo quy định của mỗi ngành. Trước hết xét các thí sinh thuộc diện XTT2 theo nguyên tắc xét tuyển của phương thức xét tuyển thẳng ở trên, sau đó xét đến các thí sinh diện XTT3 nếu còn chỉ tiêu. Phương thức kết hợp thi tuyển và xét tuyển dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh. Trong đó, kết hợp sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc kết quả học bạ với kết quả thi năng khiếu tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Điều kiện đăng kí xét tuyển là thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên. Nguyên tắc xét tuyển theo từng ngành. Xét tuyển từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu dựa theo tổng điểm thi 3 môn hoặc tổng điểm thi 2 môn thi năng khiếu đối với thí sinh sử dụng kết quả học bạ kết hợp với kết quả thi năng khiếu tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Mỗi phương thức xét tuyển trường đều dành tỷ lệ phần trăm nhất định để thí sinh cân nhắc, lựa chọn. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022. Tham khảo nội dung chi tiết ngay. GIỚI THIỆU CHUNG Tên trường Đại học Sư phạm Hà Nội Tên tiếng Anh Hanoi National University of Education HNUE Mã trường SPH Loại trường Công lập Loại hình đào tạo Đại học – Sau đại học Lĩnh vực đào tạo Sư phạm Địa chỉ 136 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội Số điện thoại Email Website Fanpage THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 Dựa theo Thông báo tuyển sinh của trường Đại học Sư phạm Hà Nội cập nhật ngày 27/1/2022 1. Các ngành tuyển sinh Các ngành trường Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh năm 2022 bao gồm Ngành Sư phạm Toán học dạy bằng tiếng Anh Mã ngành 7140209B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 3 PT2 20 PT5 25 Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Sư phạm Toán học dạy bằng tiếng Anh Mã ngành 7140209D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01 Ngành Sư phạm Vật lý Mã ngành 7140211A Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 140 PT2 80 PT5 50 Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Sư phạm Vật lý Mã ngành 7140211B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển A01 Ngành Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh Mã ngành 7140211C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 6 PT2 8 PT5 10 Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh Mã ngành 7140211D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển A01 Ngành Sư phạm Ngữ văn Mã ngành 7140217C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 60 PT2 200 PT5 100 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Sư phạm Ngữ văn Mã ngành 7140217D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Giáo dục mầm non Mã ngành 7140201A Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 120 PT2 30 PT5 50 Tổ hợp xét tuyển M00 Ngành Giáo dục mầm non – SP tiếng Anh Mã ngành 7140201B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 20 PT2 20 PT5 10 Tổ hợp xét tuyển M01 Ngành Giáo dục mầm non – SP tiếng Anh Mã ngành 7140201C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển M02 Ngành Giáo dục tiểu học Mã ngành 7140202A Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 50 PT2 50 PT5 50 Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Giáo dục Tiểu học – SP tiếng Anh Mã ngành 7140202B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 30 PT2 50 PT5 15 Tổ hợp xét tuyển D01 Ngành Sư phạm Tin học Mã ngành 7140210A Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 90 PT2, 3 50 PT5 20 Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Sư phạm Tin học Mã ngành 7140210B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Sư phạm Hóa học Mã ngành 7140212A Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 70 PT2, 3 30 PT5 70 Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Sư phạm Hóa học Mã ngành 7140212C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển B00 Ngành Sư phạm Hóa học dạy bằng tiếng Anh Mã ngành 7140212B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 10 PT2, 3 10 PT5 10 Tổ hợp xét tuyển D07 Ngành Sư phạm Sinh học Mã ngành 7140213B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 145 PT2, 3 20 PT5 38 Tổ hợp xét tuyển B00 Ngành Sư phạm Sinh học Mã ngành 7140213D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D08, D32, D34 Ngành Sư phạm Công nghệ Mã ngành 7140246A Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 58 PT2, 3 60 PT5 40 Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Sư phạm Công nghệ Mã ngành 7140246B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển C01 Ngành Sư phạm Lịch sử Mã ngành 7140218C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 35 PT2, 3 60 PT5 50 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Sư phạm Lịch sử Mã ngành 7140218D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D14 Ngành Sư phạm Địa lý Mã ngành 7140219B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 30 PT2, 3 75 PT5 44 Tổ hợp xét tuyển C04 Ngành Sư phạm Địa lý Mã ngành 7140219C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Sư phạm tiếng Pháp Mã ngành 7140233D Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 30 PT2, 3 7 PT5 3 Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Sư phạm tiếng Pháp Mã ngành 7140233C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D15, D42, D44 Ngành Giáo dục đặc biệt Mã ngành 7140203C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 60 PT2, 3 60 PT5 20 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Giáo dục đặc biệt Mã ngành 7140203D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Giáo dục công dân Mã ngành 7140204B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 72 PT2, 3 10 PT5 10 Tổ hợp xét tuyển C19 Ngành Giáo dục công dân Mã ngành 7140204C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển C20 Ngành Giáo dục chính trị Mã ngành 7140205C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển C20 Ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh Mã ngành 7140208D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Sư phạm Âm nhạc Mã ngành 7140221A Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển Toán, Hát, Thẩm âm – Tiết tấu Ngành Sư phạm Âm nhạc Mã ngành 7140221B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển Văn, Hát, Thẩm âm – Tiết tấu Ngành Sư phạm Mỹ thuật Mã ngành 7140222A Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển Toán, HÌNH HỌA, Trang trí Ngành Sư phạm Mỹ thuật Mã ngành 7140222B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển Văn, HÌNH HỌA, Trang trí Ngành Giáo dục thể chất Mã ngành 7140206A Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển Toán, NK TDTT1, NK TDTT2 Ngành Giáo dục thể chất Mã ngành 7140206B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển Sinh học, NK TDTT1, NK TDTT2 Ngành Toán học Mã ngành 7460101A Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 40 PT2 10 PT5 5 Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Toán học Mã ngành 7460101D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01 Ngành Văn học Mã ngành 7229030C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 30 PT2 10 PT5 30 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Văn học Mã ngành 7229030D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Ngôn ngữ Anh Mã ngành 7220201 Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 24 PT2 30 PT5 6 Tổ hợp xét tuyển D01 Anh hệ số 2 Ngành Quản lý giáo dục Mã ngành 7140114C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 18 PT2, 3 30 PT5 8 Tổ hợp xét tuyển C20 Ngành Quản lý giáo dục Mã ngành 7140114D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Hóa học Mã ngành 7440112A Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Hóa học Mã ngành 7440112B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển B00 Ngành Sinh học Mã ngành 7420101B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 45 PT2, 3 20 PT5 25 Tổ hợp xét tuyển B00 Ngành Sinh học Mã ngành 7420101D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D08, D32, D34 Ngành Công nghệ thông tin Mã ngành 7480201B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển A01 Ngành Việt Nam học Mã ngành 7310630C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 45 PT2, 3 30 PT5 30 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Việt Nam học Mã ngành 7310630D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D15 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành 7810103D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D15 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành 7220204B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D04 Ngành Triết học Triết học Mác, Lê-nin Mã ngành 7229001B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 50 PT2, 3 30 PT5 30 Tổ hợp xét tuyển C19 Ngành Triết học Triết học Mác, Lê-nin Mã ngành 7229001C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Chính trị học Mã ngành 7310201B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 15 PT2, 3 10 PT5 10 Tổ hợp xét tuyển C19 Ngành Chính trị học Mã ngành 7310201C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D66, D68, D70 Ngành Tâm lý học Tâm lý học trường học Mã ngành 7310403C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 50 PT2, 3 10 PT5 5 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Tâm lý học Tâm lý học trường học Mã ngành 7310403D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Tâm lý học giáo dục Mã ngành 7310403D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Công tác xã hội Mã ngành 7760101C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 60 PT2, 3 25 PT5 15 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Công tác xã hội Mã ngành 7760101D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Mã ngành 7760103C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 40 PT2, 3 20 PT5 15 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Mã ngành 7760103D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 2. Phương thức tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau Phương thức 1. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 PT1 Điều kiện đăng ký xét tuyển Tốt nghiệp THPT Có hạnh kiểm tất cả các học kì THPT đạt khá trở lên Thời gian đăng ký xét tuyển Theo quy định của Bộ GD&ĐT. Nguyên tắc xét tuyển Xét theo từng ngành, xét điểm từ cao xuống thấp tới hết chỉ tiêu. Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn gồm cả môn thi chính nhân hệ số 2 nếu có của tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên nếu có Phương thức 2. Xét tuyển thẳng PT2 Đối tượng xét tuyển thẳng Học sinh tham gia đội tuyển học sinh giỏi Học sinh trường THPT chuyên Học sinh có chứng chỉ ngoại ngữ, tin học quốc tế Điều kiện đăng ký xét tuyển Tốt nghiệp THPT năm 202 Có hạnh kiểm tất cả các học kỳ đạt tốt Học lực 3 năm THPT giỏi Thỏa mãn 1 trong các điều kiện dưới đây + Học sinh đội tuyển cấp tỉnh, thành phố hoặc đội tuyển trường THPT chuyên trực thuộc các trường đại học tham gia kì thi học sinh giỏi quốc gia + Đạt giải nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố, trường đại học bậc THPT + Học sinh trường THPT chuyên hoặc các trường THPT trực thuộc trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Đại học Sư phạm TPHCM. + Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS / TOEFL iBT / TOEIC / DELF /TCF / HSK / HSKK, chứng chỉ tin học quốc tế MOS có thời hạn 2 năm tính tới ngày 1/6/2022 Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống dưới, nếu còn chỉ tiêu sẽ xét dần đến hết chỉ tiêu. Với thí sinh đáp ứng điều kiện từ 2 -> 4 xét theo tổng điểm TB chung cả năm lớp 10, 11, 12 của môn học hoặc tổ hợp môn học bậc THPT theo quy định đã cộng điểm ưu tiên nếu có Phương thức 3. Xét học bạ THPT PT3 Điều kiện đăng ký xét tuyển Với các ngành đào tạo giáo viên + Tốt nghiệp THPT + Hạnh kiểm tất cả học kì bậc THPT loại tốt + Học lực 3 năm THPT loại giỏi + Riêng ngành Sư phạm tiếng Pháp Nếu thí sinh học hệ song ngữ tiếng Pháp thì điều kiện về học lực là lớp 12 loại giỏi + Riêng ngành Sư phạm Công nghệ Học lực lớp 12 loại giỏi Với các ngành ngoài sư phạm + Tốt nghiệp THPT năm 2022 + Hạnh kiểm tất cả học kì và học lực 3 năm loại khá trở lên Nguyên tắc xét tuyển Xét điểm trung bình chung cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 môn học hoặc tổ hợp môn học theo quy định đã cộng điểm ưu tiên nếu có. Ưu tiên xét hết thí sinh ở phương thức 2 rồi mới tới PT3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển học bạ bao gồm Phiếu đăng ký xét tuyển in ra sau khi đăng ký trực tuyến thành công Bản sao công chứng học bạ THPT đủ 6 học kỳ. Bản sao công chứng các giấy tờ ưu tiên nếu có 02 phong bì dán tem và ghi địa chỉ người nhận Biên lai nộp tiền bản photo hoặc xác nhận chuyển tiền. Nộp lệ phí đăng ký xét tuyển theo thông tin Thông tin chuyển khoản như sau nhớ kiểm tra kỹ tên người nhận và nội dung chuyển khoản Tên chủ tài khoản Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội Số tài khoản 21510000437126 Tại Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Cầu Giấy. Nội dung nộp tiền XTT2022 – – >-> Lưu ý Sau khi nộp tiền, thí sinh phải giữ biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền để đối chiếu với nhà trường. Thời gian đăng ký xét tuyển Từ ngày 1/6 – 5/7/2022. Công bố kết quả Trước ngày 25/7/2022. Lệ phí xét tuyển đồng/hồ sơ Phương thức 4. Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu PT4 Các ngành áp dụng Sư phạm Âm nhạc Sư phạm Mỹ thuật Giáo dục thể chất Giáo dục mầm non Giáo dục Mầm non – SP tiếng Anh Phương pháp xét tuyển Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc xét học bạ kết hợp với kết quả thi năng khiếu. Điều kiện đăng ký xét tuyển Tốt nghiệp THPT Hạnh kiểm tất cả học kì THPT đạt khá trở lên. Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển theo từng ngành Xét từ cao xuống thấp tới hết chỉ tiêu dựa theo tổng điểm thi 3 môn hoặc tổng điểm thi 2 môn năng khiếu với thí sinh xét học bạ kết hợp thi năng khiếu. Phương thức 5. Xét kết quả thi đánh giá năng lực PT5 Phương thức xét tuyển Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực do trường Đại học Sư phạm Hà Nội hoặc trường Đại học Sư phạm TPHCM tổ chức kết hợp với kết quả học tập THPT. Thời gian tổ chức Trước ngày 15/5/2022. Điều kiện đăng ký xét tuyển Tốt nghiệp THPT Hạnh kiểm tất cả các kì THPT đạt khá trở lên Điểm TB chung 5 học kì HK1, 2 lớp 10, HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12 >= Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển theo từng ngành dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực 2 môn đã nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên nếu có. Với các ngành có môn năng khiếu sẽ xét theo tỏng điểm các môn thi năng khiếu tại trường ĐHSP Hà Nội đã nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên nếu có với các môn thi đánh giá năng lực. 3. Đăng ký và xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào điểm sàn Các ngành sư phạm Theo quy định của Bộ GD&ĐT Các ngành ngoài sư phạm đã cộng điểm ưu tiên nếu có 15 điểm Điều kiện đăng ký một số ngành đặc thù Các ngành sư phạm Không tuyển sinh thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. Ngành Giáo dục quốc phòng và an ninh Thí sinh phải có sức khỏe tốt, thí sinh mắc tật cận thị hoặc viễn thị không quá 3dp, không có dị tật bẩm sinh, hình xăm phản cảm. Nam phải cao >= 1m60, nữ cao >= 1m55. Ngành Giáo dục thể chất Nam cao 1m60, nặng từ 45kg trở lên; Nữ cao 1m55 nặng 40kg trở lên. Một số thông tin cần thiết khác Ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục mầm non – SP tiếng Anh Sau khi đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống thi tốt nghiệp THPT năm 2022, thí sinh phải đăng ký dự thi các môn năng khiếu tổ chức tại ĐHSP Hà Nội để xét tuyển. Nếu thí sinh không tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022 sẽ phải đăng ký thi đánh giá năng lực các môn văn hóa và các môn năng khiếu tại trường. Sinh viên ngành Quản lý giáo dục và các ngành khác ngoài sư phạm phải đóng học phí. Thí sinh đăng ký xét tuyển cần ghi rõ trong hồ sơ Tên ngành, tổ hợp xét tuyển và mã ngành tương ứng. 3. Tổ chức thi năng khiếu Các ngành áp dụng Sư phạm Âm nhạc Sư phạm Mỹ thuật Giáo dục thể chất Giáo dục mầm non Giáo dục mầm non – SP Tiếng Anh Điều kiện đăng ký xét tuyển Tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kì THPT khá trở lên. Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật và Giáo dục Thể chất nếu không tham dự kì thi tốt nghiệp THPT hoặc ĐGNL môn văn hóa của Trường ĐHSPHN năm 2022 để xét tuyển, cần thỏa mãn điều kiện như sau + Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; + Ngành Giáo dục Thể chất Các thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do Trường tổ chức đạt loại xuất sắc 9/10 Chỉ cần yêu cầu thí sinh tốt nghiệp THPT; + Ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật Thí sinh có điểm thi năng khiếu do Trường tổ chức đạt loại xuất sắc 9/10 điểm Chỉ cần tốt nghiệp THPT. Ngành Giáo dục Thể chất phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau đối với nam cao 1,60m và nặng 45kg trở lên; đối với nữ cao 1,55m và nặng 40kg trở lên. Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Mầm non – SP Tiếng AnhNếu đăng ký thi tốt nghiệp THPT năm 2022 thì xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT. Nếu không tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022 sẽ phải đăng ký thi ĐGNL theo tổ hợp quy định để xét tuyển theo PT5. Các môn năng khiếu phải đăng ký dự thi tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Thông tin thi năng khiếu + Môn năng khiếu 1 Hát tính hệ số 2, thí sinh hát 2 bài gồm 1 bài dân ca và 01 ca khúc. + Môn năng khiếu 2 Thẩm âm – Tiết tấu hệ số 1, thí sinh thực hiện theo giám khảo 2 mẫu Thẩm Âm và 2 mẫu Tiết tấu, ưu tiên cho thí sinh biết sử dụng nhạc cụ. + Môn năng khiếu 1 240 phút Hình họa chì, hệ số 2 vẽ tĩnh vật, mẫu vẽ Nhà trường sẽ thông báo cụ thể vào thời gian thích hợp trước khi thi, vẽ bằng bút chì đen trên giấy trắng, khổ giấy A3, tương đương 30×40 cm. + Môn năng khiếu 2 240 phút Trang trí, hệ số 1 vẽ mẫu trang trí các hình vuông, tròn, chữ nhật, đường diềm, bài thi vẽ bằng màu vẽ trên giấy trắng, khổ giấy A3, tương đương 30×40 cm. Ngành Giáo dục Thể chất gồm 02 nội dung sau + Môn năng khiếu TDTT1 Bật xa hệ số 2 + Môn năng khiếu TDTT2 Chạy 100m hệ số 1 Ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh gồm 02 nội dung sau Nội dung 1 Hát bao gồm Hát và Thẩm âm – Tiết tấu Nội dung 2 Kể chuyện và đọc diễn cảm Điểm thi môn năng khiếu là trung bình cộng điểm thi của 02 nội dung trên, thí sinh chỉ dự thi một trong hai nội dung trên không được tính điểm để xét tuyển. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Tổng điểm thi đã nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên nếu có >= 16,5 điểm thang điểm 30 nếu xét kết hợp học bạ. Xét theo trường hợp khác theo ngưỡng quy định của Bộ GD&ĐT và trường ĐHSP Hà Nội. Lưu ý Nếu sau khi xét tuyển các thí sinh dự thi tại ĐHSP Hà Nội vẫn còn chỉ tiêu sẽ xét tuyển các thí sinh dự thi tại các trường khác theo danh sách không áp dụng với ngành Sư phạm Mầm non và Sư phạm mầm non – SP tiếng Anh, cụ thể Ngành Sư phạm Âm nhạc điểm thi năng khiếu >= điểm đã nhân hệ số Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam, Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội, Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương. Ngành Sư phạm Mỹ thuật điểm thi năng khiếu >= điểm đã nhân hệ số Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Mỹ thuật TPHCM, Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương. Ngành Giáo dục Thể chất điểm thi năng khiếu >= điểm đã nhân hệ số Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh, Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội, Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng, Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TPHCM, Trường Đại học Thể dục Thể thao TPHCM. Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu Phiếu đăng ký dự thi in ra sau khi đăng ký trực tuyến thành công trên cổng điện tử của trường Bản sao công chứng học bạ THPT đủ 6 học kì Bản sao công chứng giấy tờ ưu tiên nếu có 02 ảnh cỡ 4×6 ghi họ tên, ngày sinh, mã ngành đăng ký dự thi sau ảnh 02 phong bì dán tem ghi địa chỉ người nhận gửi giấy xác nhận điểm thi năng khiếu qua địa chỉ trên bì thư. Bản photo biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền Lệ phí đăng ký dự thi đồng/hồ sơ Hình thức đăng ký thi tuyển Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường Các hồ sơ theo quy định cần phải được scan với đính kèm đầy đủ mục hồ sơ Hồ sơ bản cứng gửi chuyển phát nhanh về Phòng Đào tạo Phòng 211- nhà Hành chính Hiệu Bộ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số 136 Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Thời gian đăng ký thi tuyển Từ ngày 06/05 – 17h00 ngày 05/07/2022 theo dấu bưu điện nơi gửi. Thời gian công bố kết quả Trước ngày 25/7/2022. Chuyển lệ phí thi tuyển Thông tin chuyển khoản như sau nhớ kiểm tra kỹ tên người nhận và nội dung chuyển khoản Tên chủ tài khoản Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội Số tài khoản 21510000437126 Tại Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Cầu Giấy. Nội dung nộp tiền NK2022 Lưu ý Sau khi nộp tiền, thí sinh phải giữ biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền để đối chiếu với nhà trường. Thời gian thi Phổ biến qui chế thi Ngày 14/7/2022 Thi các môn năng khiếu Ngày 15, 16, 17/7/2022. Địa điểm thi Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số 136 Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Thí sinh trúng tuyển cần nộp các giấy tờ xác nhận thí sinh sẽ học tại trường bằng hình thức chuyển phát nhanh qua đường bưu điện từ ngày 04/8/2022 đến 17h00 ngày 14/8/2022 theo dấu bưu điện nơi gửi về địa chỉ Phòng 211-Phòng Đào Tạo, Nhà Hành chính Hiệu Bộ, Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội số 136 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. 4. Tổ chức thi đánh giá năng lực Các môn thi năng lực Toán, Văn, Ngoại ngữ, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa. Nguyên tắc xét tuyển Xét từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu. Thời gian thi dự kiến Ca thi Môn thi TG làm bài Môn thi TG làm bài 7h00 ngày 07/05/2022 Toán 90p 9h00 ngày 07/05/2022 Ngữ văn 90p Tiếng Anh 60p 13h00 ngày 07/05/2022 Vật lí 60p Lịch sử 60p 14h30 ngày 07/05/2022 Hóa học 60p Địa lí 60p 16h00 ngày 07/05/2022 Sinh học 60p Tiếng Anh 60p Hồ sơ đăng kí dự thi Phiếu đăng ký dự thi in ra sau khi đăng ký trực tuyến thành công Bản sao công chứng học bạ THPT đủ 5 kì học Bản sao công chứng giấy tờ ưu tiên nếu có 02 ảnh cỡ 4×6 ghi họ tên, ngày sinh, mã ngành đăng ký dự thi sau ảnh 02 phong bì dán tem ghi địa chỉ người nhận gửi giấy xác nhận điểm thi năng khiếu qua địa chỉ trên bì thư. Bản photo biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền Lệ phí đăng ký dự thi đồng/môn thi Hình thức đăng ký dự thi Tương tự thi năng khiếu Chuyển lệ phí thi tuyển Thông tin chuyển khoản như sau nhớ kiểm tra kỹ tên người nhận và nội dung chuyển khoản Tên chủ tài khoản Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội Số tài khoản 21510000437126 Tại Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Cầu Giấy. Nội dung nộp tiền DGNL2022 – – Lưu ý Sau khi nộp tiền, thí sinh phải giữ biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền để đối chiếu với nhà trường. Địa điểm thi Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số 136 Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Thời gian nộp hồ sơ Từ ngày 1/3 – 1/4/2022. Công bố kết quả Trước ngày 25/5/2022. Thí sinh trúng tuyển cần nộp các giấy tờ xác nhận thí sinh sẽ học tại trường bằng hình thức chuyển phát nhanh qua đường bưu điện từ ngày 04/8/2022 đến 17h00 ngày 14/8/2022 theo dấu bưu điện nơi gửi về địa chỉ Phòng 211-Phòng Đào Tạo, Nhà Hành chính Hiệu Bộ, Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội số 136 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021 Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn 2019 2020 2021 Giáo dục mầm non M00 Giáo dục mầm non – SP tiếng Anh M01 M02 Giáo dục tiểu học D01, D02, D03 Giáo dục tiểu học – SP tiếng Anh D01 Giáo dục đặc biệt B03 C00 D01 D02 D03 Giáo dục công dân C14 C19 C20 D66, D68, D70 D01, D02, D03 Giáo dục chính trị C14 C19 C20 D66, D68, D70 Giáo dục Quốc phòng và An ninh A00 C00 18 C20 D01, D02, D03 Sư phạm Toán học A00 Sư phạm Toán dạy bằng tiếng Anh A00 A01 D01 26 Sư phạm Tin học A00 A01 D01 Sư phạm tin học dạy bằng tiếng Anh A00 A01 D01 Sư phạm Vật lý A00 A01 C01 Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh A00 A01 C01 Sư phạm Hóa học A00 B00 Sư phạm hóa học dạy bằng tiếng Anh D07 Sư phạm Sinh học A00 B00 C13 D08 D32 D34 Sư phạm Sinh học dạy bằng tiếng Anh D13 D07 D08 Sư phạm Ngữ văn C00 D01, D02, D03 Sư phạm Lịch sử C00 D14 D62, D64 Sư phạm Địa lý A00 C04 C00 Sư phạm Tiếng Anh D01 Sư phạm tiếng Pháp D15, D42, D44 D01, D02, D03 Sư phạm Công nghệ A00 A01 C01 Quản lý giáo dục A00 C00 C20 D01, D02, D03 Các ngành ngoài sư phạm Sinh học A00 16 B00 C13 D08, D32, D34 Hóa học A00 B00 Toán học A00 A01 D01 Công nghệ thông tin A00 A01 D01 Ngôn ngữ Anh D01 Triết học Triết học Mác – Lenin A00 C03 C00 C19 D01 Văn học C00 D01, D02, D03 Chính trị học C14 C19 D66, D68, D70 Tâm lý học Tâm lý học trường học C03 C00 D01, D02, D03 Tâm lý học giáo dục C03 C00 D01, D02, D03 Việt Nam học C03 C00 D01 Công tác xã hội D14, D62, D64 C00 D01, D02, D03 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 D01 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00 D01, D02, D03
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022. Tham khảo nội dung chi tiết ngay. GIỚI THIỆU CHUNG Tên trường Đại học Sư phạm Hà Nội Tên tiếng Anh Hanoi National University of Education HNUE Mã trường SPH Loại trường Công lập Loại hình đào tạo Đại học – Sau đại học Lĩnh vực đào tạo Sư phạm Địa chỉ 136 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội Số điện thoại Email Website Fanpage THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 Dựa theo Thông báo tuyển sinh của trường Đại học Sư phạm Hà Nội cập nhật ngày 27/1/2022 1. Các ngành tuyển sinh Các ngành trường Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh năm 2022 bao gồm Ngành Sư phạm Toán học dạy bằng tiếng Anh Mã ngành 7140209B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 3 PT2 20 PT5 25 Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Sư phạm Toán học dạy bằng tiếng Anh Mã ngành 7140209D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01 Ngành Sư phạm Vật lý Mã ngành 7140211A Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 140 PT2 80 PT5 50 Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Sư phạm Vật lý Mã ngành 7140211B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển A01 Ngành Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh Mã ngành 7140211C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 6 PT2 8 PT5 10 Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh Mã ngành 7140211D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển A01 Ngành Sư phạm Ngữ văn Mã ngành 7140217C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 60 PT2 200 PT5 100 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Sư phạm Ngữ văn Mã ngành 7140217D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Giáo dục mầm non Mã ngành 7140201A Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 120 PT2 30 PT5 50 Tổ hợp xét tuyển M00 Ngành Giáo dục mầm non – SP tiếng Anh Mã ngành 7140201B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 20 PT2 20 PT5 10 Tổ hợp xét tuyển M01 Ngành Giáo dục mầm non – SP tiếng Anh Mã ngành 7140201C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển M02 Ngành Giáo dục tiểu học Mã ngành 7140202A Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 50 PT2 50 PT5 50 Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Giáo dục Tiểu học – SP tiếng Anh Mã ngành 7140202B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 30 PT2 50 PT5 15 Tổ hợp xét tuyển D01 Ngành Sư phạm Tin học Mã ngành 7140210A Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 90 PT2, 3 50 PT5 20 Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Sư phạm Tin học Mã ngành 7140210B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Sư phạm Hóa học Mã ngành 7140212A Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 70 PT2, 3 30 PT5 70 Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Sư phạm Hóa học Mã ngành 7140212C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển B00 Ngành Sư phạm Hóa học dạy bằng tiếng Anh Mã ngành 7140212B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 10 PT2, 3 10 PT5 10 Tổ hợp xét tuyển D07 Ngành Sư phạm Sinh học Mã ngành 7140213B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 145 PT2, 3 20 PT5 38 Tổ hợp xét tuyển B00 Ngành Sư phạm Sinh học Mã ngành 7140213D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D08, D32, D34 Ngành Sư phạm Công nghệ Mã ngành 7140246A Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 58 PT2, 3 60 PT5 40 Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Sư phạm Công nghệ Mã ngành 7140246B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển C01 Ngành Sư phạm Lịch sử Mã ngành 7140218C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 35 PT2, 3 60 PT5 50 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Sư phạm Lịch sử Mã ngành 7140218D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D14 Ngành Sư phạm Địa lý Mã ngành 7140219B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 30 PT2, 3 75 PT5 44 Tổ hợp xét tuyển C04 Ngành Sư phạm Địa lý Mã ngành 7140219C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Sư phạm tiếng Pháp Mã ngành 7140233D Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 30 PT2, 3 7 PT5 3 Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Sư phạm tiếng Pháp Mã ngành 7140233C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D15, D42, D44 Ngành Giáo dục đặc biệt Mã ngành 7140203C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 60 PT2, 3 60 PT5 20 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Giáo dục đặc biệt Mã ngành 7140203D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Giáo dục công dân Mã ngành 7140204B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 72 PT2, 3 10 PT5 10 Tổ hợp xét tuyển C19 Ngành Giáo dục công dân Mã ngành 7140204C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển C20 Ngành Giáo dục chính trị Mã ngành 7140205C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển C20 Ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh Mã ngành 7140208D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Sư phạm Âm nhạc Mã ngành 7140221A Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển Toán, Hát, Thẩm âm – Tiết tấu Ngành Sư phạm Âm nhạc Mã ngành 7140221B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển Văn, Hát, Thẩm âm – Tiết tấu Ngành Sư phạm Mỹ thuật Mã ngành 7140222A Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển Toán, HÌNH HỌA, Trang trí Ngành Sư phạm Mỹ thuật Mã ngành 7140222B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển Văn, HÌNH HỌA, Trang trí Ngành Giáo dục thể chất Mã ngành 7140206A Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển Toán, NK TDTT1, NK TDTT2 Ngành Giáo dục thể chất Mã ngành 7140206B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển Sinh học, NK TDTT1, NK TDTT2 Ngành Toán học Mã ngành 7460101A Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 40 PT2 10 PT5 5 Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Toán học Mã ngành 7460101D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01 Ngành Văn học Mã ngành 7229030C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 30 PT2 10 PT5 30 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Văn học Mã ngành 7229030D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Ngôn ngữ Anh Mã ngành 7220201 Chỉ tiêu tuyển sinh PT1/PT4 24 PT2 30 PT5 6 Tổ hợp xét tuyển D01 Anh hệ số 2 Ngành Quản lý giáo dục Mã ngành 7140114C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 18 PT2, 3 30 PT5 8 Tổ hợp xét tuyển C20 Ngành Quản lý giáo dục Mã ngành 7140114D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Hóa học Mã ngành 7440112A Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển A00 Ngành Hóa học Mã ngành 7440112B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển B00 Ngành Sinh học Mã ngành 7420101B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 45 PT2, 3 20 PT5 25 Tổ hợp xét tuyển B00 Ngành Sinh học Mã ngành 7420101D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D08, D32, D34 Ngành Công nghệ thông tin Mã ngành 7480201B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển A01 Ngành Việt Nam học Mã ngành 7310630C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 45 PT2, 3 30 PT5 30 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Việt Nam học Mã ngành 7310630D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D15 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành 7810103D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D15 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành 7220204B Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D04 Ngành Triết học Triết học Mác, Lê-nin Mã ngành 7229001B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 50 PT2, 3 30 PT5 30 Tổ hợp xét tuyển C19 Ngành Triết học Triết học Mác, Lê-nin Mã ngành 7229001C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Chính trị học Mã ngành 7310201B Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 15 PT2, 3 10 PT5 10 Tổ hợp xét tuyển C19 Ngành Chính trị học Mã ngành 7310201C Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D66, D68, D70 Ngành Tâm lý học Tâm lý học trường học Mã ngành 7310403C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 50 PT2, 3 10 PT5 5 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Tâm lý học Tâm lý học trường học Mã ngành 7310403D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Tâm lý học giáo dục Mã ngành 7310403D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Công tác xã hội Mã ngành 7760101C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 60 PT2, 3 25 PT5 15 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Công tác xã hội Mã ngành 7760101D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Mã ngành 7760103C Chỉ tiêu tuyển sinh PT1 40 PT2, 3 20 PT5 15 Tổ hợp xét tuyển C00 Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Mã ngành 7760103D Chỉ tiêu tuyển sinh Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D03 2. Phương thức tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau Phương thức 1. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 PT1 Điều kiện đăng ký xét tuyển Tốt nghiệp THPT Có hạnh kiểm tất cả các học kì THPT đạt khá trở lên Thời gian đăng ký xét tuyển Theo quy định của Bộ GD&ĐT. Nguyên tắc xét tuyển Xét theo từng ngành, xét điểm từ cao xuống thấp tới hết chỉ tiêu. Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn gồm cả môn thi chính nhân hệ số 2 nếu có của tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên nếu có Phương thức 2. Xét tuyển thẳng PT2 Đối tượng xét tuyển thẳng Học sinh tham gia đội tuyển học sinh giỏi Học sinh trường THPT chuyên Học sinh có chứng chỉ ngoại ngữ, tin học quốc tế Điều kiện đăng ký xét tuyển Tốt nghiệp THPT năm 202 Có hạnh kiểm tất cả các học kỳ đạt tốt Học lực 3 năm THPT giỏi Thỏa mãn 1 trong các điều kiện dưới đây + Học sinh đội tuyển cấp tỉnh, thành phố hoặc đội tuyển trường THPT chuyên trực thuộc các trường đại học tham gia kì thi học sinh giỏi quốc gia + Đạt giải nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố, trường đại học bậc THPT + Học sinh trường THPT chuyên hoặc các trường THPT trực thuộc trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Đại học Sư phạm TPHCM. + Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS / TOEFL iBT / TOEIC / DELF /TCF / HSK / HSKK, chứng chỉ tin học quốc tế MOS có thời hạn 2 năm tính tới ngày 1/6/2022 Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống dưới, nếu còn chỉ tiêu sẽ xét dần đến hết chỉ tiêu. Với thí sinh đáp ứng điều kiện từ 2 -> 4 xét theo tổng điểm TB chung cả năm lớp 10, 11, 12 của môn học hoặc tổ hợp môn học bậc THPT theo quy định đã cộng điểm ưu tiên nếu có Phương thức 3. Xét học bạ THPT PT3 Điều kiện đăng ký xét tuyển Với các ngành đào tạo giáo viên + Tốt nghiệp THPT + Hạnh kiểm tất cả học kì bậc THPT loại tốt + Học lực 3 năm THPT loại giỏi + Riêng ngành Sư phạm tiếng Pháp Nếu thí sinh học hệ song ngữ tiếng Pháp thì điều kiện về học lực là lớp 12 loại giỏi + Riêng ngành Sư phạm Công nghệ Học lực lớp 12 loại giỏi Với các ngành ngoài sư phạm + Tốt nghiệp THPT năm 2022 + Hạnh kiểm tất cả học kì và học lực 3 năm loại khá trở lên Nguyên tắc xét tuyển Xét điểm trung bình chung cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 môn học hoặc tổ hợp môn học theo quy định đã cộng điểm ưu tiên nếu có. Ưu tiên xét hết thí sinh ở phương thức 2 rồi mới tới PT3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển học bạ bao gồm Phiếu đăng ký xét tuyển in ra sau khi đăng ký trực tuyến thành công Bản sao công chứng học bạ THPT đủ 6 học kỳ. Bản sao công chứng các giấy tờ ưu tiên nếu có 02 phong bì dán tem và ghi địa chỉ người nhận Biên lai nộp tiền bản photo hoặc xác nhận chuyển tiền. Nộp lệ phí đăng ký xét tuyển theo thông tin Thông tin chuyển khoản như sau nhớ kiểm tra kỹ tên người nhận và nội dung chuyển khoản Tên chủ tài khoản Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội Số tài khoản 21510000437126 Tại Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Cầu Giấy. Nội dung nộp tiền XTT2022 – – >-> Lưu ý Sau khi nộp tiền, thí sinh phải giữ biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền để đối chiếu với nhà trường. Thời gian đăng ký xét tuyển Từ ngày 1/6 – 5/7/2022. Công bố kết quả Trước ngày 25/7/2022. Lệ phí xét tuyển đồng/hồ sơ Phương thức 4. Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu PT4 Các ngành áp dụng Sư phạm Âm nhạc Sư phạm Mỹ thuật Giáo dục thể chất Giáo dục mầm non Giáo dục Mầm non – SP tiếng Anh Phương pháp xét tuyển Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc xét học bạ kết hợp với kết quả thi năng khiếu. Điều kiện đăng ký xét tuyển Tốt nghiệp THPT Hạnh kiểm tất cả học kì THPT đạt khá trở lên. Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển theo từng ngành Xét từ cao xuống thấp tới hết chỉ tiêu dựa theo tổng điểm thi 3 môn hoặc tổng điểm thi 2 môn năng khiếu với thí sinh xét học bạ kết hợp thi năng khiếu. Phương thức 5. Xét kết quả thi đánh giá năng lực PT5 Phương thức xét tuyển Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực do trường Đại học Sư phạm Hà Nội hoặc trường Đại học Sư phạm TPHCM tổ chức kết hợp với kết quả học tập THPT. Thời gian tổ chức Trước ngày 15/5/2022. Điều kiện đăng ký xét tuyển Tốt nghiệp THPT Hạnh kiểm tất cả các kì THPT đạt khá trở lên Điểm TB chung 5 học kì HK1, 2 lớp 10, HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12 >= Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển theo từng ngành dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực 2 môn đã nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên nếu có. Với các ngành có môn năng khiếu sẽ xét theo tỏng điểm các môn thi năng khiếu tại trường ĐHSP Hà Nội đã nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên nếu có với các môn thi đánh giá năng lực. 3. Đăng ký và xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào điểm sàn Các ngành sư phạm Theo quy định của Bộ GD&ĐT Các ngành ngoài sư phạm đã cộng điểm ưu tiên nếu có 15 điểm Điều kiện đăng ký một số ngành đặc thù Các ngành sư phạm Không tuyển sinh thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp. Ngành Giáo dục quốc phòng và an ninh Thí sinh phải có sức khỏe tốt, thí sinh mắc tật cận thị hoặc viễn thị không quá 3dp, không có dị tật bẩm sinh, hình xăm phản cảm. Nam phải cao >= 1m60, nữ cao >= 1m55. Ngành Giáo dục thể chất Nam cao 1m60, nặng từ 45kg trở lên; Nữ cao 1m55 nặng 40kg trở lên. Một số thông tin cần thiết khác Ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục mầm non – SP tiếng Anh Sau khi đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống thi tốt nghiệp THPT năm 2022, thí sinh phải đăng ký dự thi các môn năng khiếu tổ chức tại ĐHSP Hà Nội để xét tuyển. Nếu thí sinh không tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022 sẽ phải đăng ký thi đánh giá năng lực các môn văn hóa và các môn năng khiếu tại trường. Sinh viên ngành Quản lý giáo dục và các ngành khác ngoài sư phạm phải đóng học phí. Thí sinh đăng ký xét tuyển cần ghi rõ trong hồ sơ Tên ngành, tổ hợp xét tuyển và mã ngành tương ứng. 3. Tổ chức thi năng khiếu Các ngành áp dụng Sư phạm Âm nhạc Sư phạm Mỹ thuật Giáo dục thể chất Giáo dục mầm non Giáo dục mầm non – SP Tiếng Anh Điều kiện đăng ký xét tuyển Tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kì THPT khá trở lên. Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật và Giáo dục Thể chất nếu không tham dự kì thi tốt nghiệp THPT hoặc ĐGNL môn văn hóa của Trường ĐHSPHN năm 2022 để xét tuyển, cần thỏa mãn điều kiện như sau + Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; + Ngành Giáo dục Thể chất Các thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do Trường tổ chức đạt loại xuất sắc 9/10 Chỉ cần yêu cầu thí sinh tốt nghiệp THPT; + Ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật Thí sinh có điểm thi năng khiếu do Trường tổ chức đạt loại xuất sắc 9/10 điểm Chỉ cần tốt nghiệp THPT. Ngành Giáo dục Thể chất phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau đối với nam cao 1,60m và nặng 45kg trở lên; đối với nữ cao 1,55m và nặng 40kg trở lên. Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Mầm non – SP Tiếng AnhNếu đăng ký thi tốt nghiệp THPT năm 2022 thì xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT. Nếu không tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022 sẽ phải đăng ký thi ĐGNL theo tổ hợp quy định để xét tuyển theo PT5. Các môn năng khiếu phải đăng ký dự thi tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Thông tin thi năng khiếu + Môn năng khiếu 1 Hát tính hệ số 2, thí sinh hát 2 bài gồm 1 bài dân ca và 01 ca khúc. + Môn năng khiếu 2 Thẩm âm – Tiết tấu hệ số 1, thí sinh thực hiện theo giám khảo 2 mẫu Thẩm Âm và 2 mẫu Tiết tấu, ưu tiên cho thí sinh biết sử dụng nhạc cụ. + Môn năng khiếu 1 240 phút Hình họa chì, hệ số 2 vẽ tĩnh vật, mẫu vẽ Nhà trường sẽ thông báo cụ thể vào thời gian thích hợp trước khi thi, vẽ bằng bút chì đen trên giấy trắng, khổ giấy A3, tương đương 30×40 cm. + Môn năng khiếu 2 240 phút Trang trí, hệ số 1 vẽ mẫu trang trí các hình vuông, tròn, chữ nhật, đường diềm, bài thi vẽ bằng màu vẽ trên giấy trắng, khổ giấy A3, tương đương 30×40 cm. Ngành Giáo dục Thể chất gồm 02 nội dung sau + Môn năng khiếu TDTT1 Bật xa hệ số 2 + Môn năng khiếu TDTT2 Chạy 100m hệ số 1 Ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh gồm 02 nội dung sau Nội dung 1 Hát bao gồm Hát và Thẩm âm – Tiết tấu Nội dung 2 Kể chuyện và đọc diễn cảm Điểm thi môn năng khiếu là trung bình cộng điểm thi của 02 nội dung trên, thí sinh chỉ dự thi một trong hai nội dung trên không được tính điểm để xét tuyển. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Tổng điểm thi đã nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên nếu có >= 16,5 điểm thang điểm 30 nếu xét kết hợp học bạ. Xét theo trường hợp khác theo ngưỡng quy định của Bộ GD&ĐT và trường ĐHSP Hà Nội. Lưu ý Nếu sau khi xét tuyển các thí sinh dự thi tại ĐHSP Hà Nội vẫn còn chỉ tiêu sẽ xét tuyển các thí sinh dự thi tại các trường khác theo danh sách không áp dụng với ngành Sư phạm Mầm non và Sư phạm mầm non – SP tiếng Anh, cụ thể Ngành Sư phạm Âm nhạc điểm thi năng khiếu >= điểm đã nhân hệ số Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam, Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội, Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương. Ngành Sư phạm Mỹ thuật điểm thi năng khiếu >= điểm đã nhân hệ số Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Mỹ thuật TPHCM, Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương. Ngành Giáo dục Thể chất điểm thi năng khiếu >= điểm đã nhân hệ số Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh, Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội, Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng, Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TPHCM, Trường Đại học Thể dục Thể thao TPHCM. Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu Phiếu đăng ký dự thi in ra sau khi đăng ký trực tuyến thành công trên cổng điện tử của trường Bản sao công chứng học bạ THPT đủ 6 học kì Bản sao công chứng giấy tờ ưu tiên nếu có 02 ảnh cỡ 4×6 ghi họ tên, ngày sinh, mã ngành đăng ký dự thi sau ảnh 02 phong bì dán tem ghi địa chỉ người nhận gửi giấy xác nhận điểm thi năng khiếu qua địa chỉ trên bì thư. Bản photo biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền Lệ phí đăng ký dự thi đồng/hồ sơ Hình thức đăng ký thi tuyển Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường Các hồ sơ theo quy định cần phải được scan với đính kèm đầy đủ mục hồ sơ Hồ sơ bản cứng gửi chuyển phát nhanh về Phòng Đào tạo Phòng 211- nhà Hành chính Hiệu Bộ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số 136 Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Thời gian đăng ký thi tuyển Từ ngày 06/05 – 17h00 ngày 05/07/2022 theo dấu bưu điện nơi gửi. Thời gian công bố kết quả Trước ngày 25/7/2022. Chuyển lệ phí thi tuyển Thông tin chuyển khoản như sau nhớ kiểm tra kỹ tên người nhận và nội dung chuyển khoản Tên chủ tài khoản Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội Số tài khoản 21510000437126 Tại Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Cầu Giấy. Nội dung nộp tiền NK2022 Lưu ý Sau khi nộp tiền, thí sinh phải giữ biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền để đối chiếu với nhà trường. Thời gian thi Phổ biến qui chế thi Ngày 14/7/2022 Thi các môn năng khiếu Ngày 15, 16, 17/7/2022. Địa điểm thi Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số 136 Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Thí sinh trúng tuyển cần nộp các giấy tờ xác nhận thí sinh sẽ học tại trường bằng hình thức chuyển phát nhanh qua đường bưu điện từ ngày 04/8/2022 đến 17h00 ngày 14/8/2022 theo dấu bưu điện nơi gửi về địa chỉ Phòng 211-Phòng Đào Tạo, Nhà Hành chính Hiệu Bộ, Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội số 136 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. 4. Tổ chức thi đánh giá năng lực Các môn thi năng lực Toán, Văn, Ngoại ngữ, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa. Nguyên tắc xét tuyển Xét từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu. Thời gian thi dự kiến Ca thi Môn thi TG làm bài Môn thi TG làm bài 7h00 ngày 07/05/2022 Toán 90p 9h00 ngày 07/05/2022 Ngữ văn 90p Tiếng Anh 60p 13h00 ngày 07/05/2022 Vật lí 60p Lịch sử 60p 14h30 ngày 07/05/2022 Hóa học 60p Địa lí 60p 16h00 ngày 07/05/2022 Sinh học 60p Tiếng Anh 60p Hồ sơ đăng kí dự thi Phiếu đăng ký dự thi in ra sau khi đăng ký trực tuyến thành công Bản sao công chứng học bạ THPT đủ 5 kì học Bản sao công chứng giấy tờ ưu tiên nếu có 02 ảnh cỡ 4×6 ghi họ tên, ngày sinh, mã ngành đăng ký dự thi sau ảnh 02 phong bì dán tem ghi địa chỉ người nhận gửi giấy xác nhận điểm thi năng khiếu qua địa chỉ trên bì thư. Bản photo biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền Lệ phí đăng ký dự thi đồng/môn thi Hình thức đăng ký dự thi Tương tự thi năng khiếu Chuyển lệ phí thi tuyển Thông tin chuyển khoản như sau nhớ kiểm tra kỹ tên người nhận và nội dung chuyển khoản Tên chủ tài khoản Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội Số tài khoản 21510000437126 Tại Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Cầu Giấy. Nội dung nộp tiền DGNL2022 – – Lưu ý Sau khi nộp tiền, thí sinh phải giữ biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền để đối chiếu với nhà trường. Địa điểm thi Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số 136 Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Thời gian nộp hồ sơ Từ ngày 1/3 – 1/4/2022. Công bố kết quả Trước ngày 25/5/2022. Thí sinh trúng tuyển cần nộp các giấy tờ xác nhận thí sinh sẽ học tại trường bằng hình thức chuyển phát nhanh qua đường bưu điện từ ngày 04/8/2022 đến 17h00 ngày 14/8/2022 theo dấu bưu điện nơi gửi về địa chỉ Phòng 211-Phòng Đào Tạo, Nhà Hành chính Hiệu Bộ, Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội số 136 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021 Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn 2019 2020 2021 Giáo dục mầm non M00 Giáo dục mầm non – SP tiếng Anh M01 M02 Giáo dục tiểu học D01, D02, D03 Giáo dục tiểu học – SP tiếng Anh D01 Giáo dục đặc biệt B03 C00 D01 D02 D03 Giáo dục công dân C14 C19 C20 D66, D68, D70 D01, D02, D03 Giáo dục chính trị C14 C19 C20 D66, D68, D70 Giáo dục Quốc phòng và An ninh A00 C00 18 C20 D01, D02, D03 Sư phạm Toán học A00 Sư phạm Toán dạy bằng tiếng Anh A00 A01 D01 26 Sư phạm Tin học A00 A01 D01 Sư phạm tin học dạy bằng tiếng Anh A00 A01 D01 Sư phạm Vật lý A00 A01 C01 Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh A00 A01 C01 Sư phạm Hóa học A00 B00 Sư phạm hóa học dạy bằng tiếng Anh D07 Sư phạm Sinh học A00 B00 C13 D08 D32 D34 Sư phạm Sinh học dạy bằng tiếng Anh D13 D07 D08 Sư phạm Ngữ văn C00 D01, D02, D03 Sư phạm Lịch sử C00 D14 D62, D64 Sư phạm Địa lý A00 C04 C00 Sư phạm Tiếng Anh D01 Sư phạm tiếng Pháp D15, D42, D44 D01, D02, D03 Sư phạm Công nghệ A00 A01 C01 Quản lý giáo dục A00 C00 C20 D01, D02, D03 Các ngành ngoài sư phạm Sinh học A00 16 B00 C13 D08, D32, D34 Hóa học A00 B00 Toán học A00 A01 D01 Công nghệ thông tin A00 A01 D01 Ngôn ngữ Anh D01 Triết học Triết học Mác – Lenin A00 C03 C00 C19 D01 Văn học C00 D01, D02, D03 Chính trị học C14 C19 D66, D68, D70 Tâm lý học Tâm lý học trường học C03 C00 D01, D02, D03 Tâm lý học giáo dục C03 C00 D01, D02, D03 Việt Nam học C03 C00 D01 Công tác xã hội D14, D62, D64 C00 D01, D02, D03 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 D01 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00 D01, D02, D03 Tôi là Nguyễn Văn Sỹ có 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế, thi công đồ nội thất; với niềm đam mê và yêu nghề tôi đã tạo ra những thiết kếtuyệt vời trong phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ, sân vườn… Ngoài ra với khả năng nghiên cứu, tìm tòi học hỏi các kiến thức đời sống xã hội và sự kiện, tôi đã đưa ra những kiến thức bổ ích tại website Hy vọng những kiến thức mà tôi chia sẻ này sẽ giúp ích cho bạn!
Bạn đang tìm kiếm từ khóa cách tính điểm đại học sư phạm hà nội 1 nhưng chưa tìm được, BMR sẽ gợi ý cho bạn những bài viết hay nhất, tốt nhất cho chủ đề cách tính điểm đại học sư phạm hà nội 1. Ngoài ra, chúng tôi còn biên soạn và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác nhưHình ảnh cho từ khóa cách tính điểm đại học sư phạm hà nội 1Top những bài viết hay và phổ biến nhất về cách tính điểm đại học sư phạm hà nội 1Cách tính điểm vào đại học sư phạm hà nội năm 2022 Thời hạn 2 năm tính đến ngày 1/6/2022. Nguyên tắc xét tuyển Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên cho đến hết chỉ tiêu. Đối với thí sinh …Phương thức kết hợp thi tuyển và xét tuyển dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non – Sư phạm Tiếng Anh. Trong đó, kết hợp sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc kết quả học bạ với kết quả …2. Cách tính điểm xét học bạ Đại học Sư phạm Hà NộiCách tính điểm xét học bạ Đại học Sư phạm Hà Nội Năm 2021, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tuyển sinh 18 ngành. 4. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT học bạ. Đối tượng Thí …Năm 2021, xét học bạ Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tuyển sinh 18 ngành, trong đó có 14 ngành huấn luyện và đào tạo giáo viên, 4 ngành huấn luyện và đào tạo ngoài sư phạm. Các phương pháp xét tuyển đơn cử gồm 3. Cách tính điểm xét học bạ Đại học Sư phạm … – Cùng Hỏi ĐápCách tính điểm xét học bạ Đại học Sư phạm … – Cùng Hỏi Đáp 1. Xét tuyển thẳng 2. Ưu tiên xét tuyển 3. Xét tuyểnsử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 4. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT học bạ 2021, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 tuyển sinh 18 ngành, trong đó có 14 ngành đào tạo giáo viên, 4 ngành đào tạo ngoài sư phạm. Các phương thức xét tuyển cụ thể gồm4. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội – Thông tin tuyển sinhTrường Đại học Sư phạm Hà Nội – Thông tin tuyển sinh 1. Đối tượng tuyển sinh Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên …– Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Các hồ sơ theo quy định ở trên phải được scan và đính kèm đầy đủ trong mục các hồ sơ đính kèm. Hồ sơ bản cứng gửi chuyển phát nhanh về Trường Đại học Sư phạm Hà Nội theo địa chỉ Phòng Đào tạo Phòng 211- nhà…5. Về việc xét… – Tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Hà NộiVề việc xét… – Tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Ad ơi ,Cho e hỏi ct tính xét điểm thi thpt mới ạ , cách xét này đc cộng điểm ut nữa đúng ko ạ? 2 yrs Report. Phương Thảo, profile Cách tính điểm đại học sư phạm hà nội 1 – Thả RôngCách tính điểm đại học sư phạm hà nội 1 – Thả Rông ĐH Sư phạm Hà Nội. Xem thêm Cách tính điểm thi tốt nghiệp THPT 2021 chính xác nhất. Phương thức tuyển sinh của nhà trường tương đối ổn định so với năm …Lưu ý Các ngành sư phạm phải có ngưỡng đảm bảo đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các ngành ngoài sư phạm phải có ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 15 Cách tính điểm xét tuyển của Đại học Sư phạm Hà Nội 2 …Cách tính điểm xét tuyển của Đại học Sư phạm Hà Nội 2 … Khác với cách tính điểm quen thuộc của hầu hết các trường đại học sư phạm, trường ĐHSP Hà Nội 2 có áp dụng ” môn chính ” trong vi… Xem điểm thi THPT quốc gia …Ảnh đẹp,18,Bài giảng điện tử,10,Bạn đọc viết,225,Bất đẳng thức,75,Bđt Nesbitt,3,Bổ đề cơ bản,9,Bồi dưỡng học sinh giỏi,39,Cabri 3D,2,Các nhà Toán học,128,Câu đố Toán học,83,Câu đối,3,Cấu trúc đề thi,15,Chỉ số thông minh,4,Chuyên đề Toán,289,Công thức Thể tích,11,Công thức Toán,102,Cười nghiêng ngả,3…8. Cách tính điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội – Xây NhàCách tính điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội – Xây Nhà Tối 15/9, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2021 theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp đó, điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Anh là cao nhất,28,53 Đừng bỏ lỡ Cách tính điểm thi đại học sư phạm hà nộiĐừng bỏ lỡ Cách tính điểm thi đại học sư phạm hà nội 1. Các ngành tuyển sinh. Các ngành trường Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh năm 2022 bao gồm Ngành Sư phạm Toán học dạy bằng tiếng Anh …Thương hiệu LUCE đã được thành lập với những thành viên ưu tú và dày dặn kinh nghiệm, trình độ chuyên môn cao. Chúng tôi đã thiết kế, thi công rất nhiều các công trình xây dựng, nội thất nhà ở, khách sạn, nhà hàng…đem lại sự hài lòng cao cho khách hàng. 10. Phương thức 1 Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT …Phương thức 1 Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT … Trường Đại học Sư phạm Hà Nội sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 để xét tuyển sinh vào các ngành đào tạo đại học của Trường tên …Trường Đại học Sư phạm Hà Nội sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 để xét tuyển sinh vào các ngành đào tạo đại học của Trường tên ngành học, mã ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển xem cụ thể ở bảng dưới đây.11. Thông báo về thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm …Thông báo về thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm … Trường Đại học Sư phạm Hà Nội xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng … + Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên bắt đầu từ nếu còn chỉ tiêu sẽ … Thí sinh năng khiếu nghệ thuật đã tốt nghiệp loại giỏi trình độ Cao đẳng, Trung cấp tại các trường năng khiếu nghệ thuật hoặc các thí sinh đạt các giải cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương thì được xét tuyển thẳng vào các ngành tương ứng Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm mỹ thuật của trường Đại họ…12. Cách tính điểm xét học bạ Đại học Sư phạm Hà Nội 2Cách tính điểm xét học bạ Đại học Sư phạm Hà Nội 2 1. Tổ chức tuyển Thời gian nhận hồ sơ xét tuyểnTừ ngày 16 tháng 8 năm 2021 đến trước 17h00 ngày 31 tháng 8 …– Đối với các ngành ngoài sư phạm Nhà trường chỉ nhận hồ sơ của thí sinh đăng ký xét tuyển có điểm trung bình cộng của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 5,0 điểm theo thang điểm 10, chưa cộng điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực trong tuyển Cách tính điểm đại học sư phạm hà nộiCách tính điểm đại học sư phạm hà nội Công nghệ ĐK về học tập lực lớp 12 đạt nhiều loại giỏi; Đối cùng với những ngành kế bên sư phạm, thí sinc là học viên tốt nghiệp THPT năm 2020 bao gồm hạnh kiểm …Trong đó, xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 dành cho các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên; ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành thuộc nhóm ngành Khoa học GDĐT giáo viên theo qui định của Bộ GDĐT, đối với…14. Cách tính điểm đại học sư phạm hà nội – tính điểm đại học sư phạm hà nội – ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2021. Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Mã ngành, Tên ngành, Tổ hợp xét tuyển …Trên đây là điểm chuẩn đại học sư phạm Hà Nội năm 2021 các thí sinh có nguyện vọng xét tuyển hoặc đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất hồ sơ gửi về trường để hoàn tất thủ Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2022 – Thủ thuậtĐiểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2022 – Thủ thuật >> Tra cứu kết quả trúng tuyển TẠI ĐÂY. – Điểm chuẩn xét tuyển thẳng các ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên diem chuan dai hoc su pham ha noi Đại học Sư phạm Hà Nội 1, các trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, Sư phạm Huế cũng được nhiều thí sinh quan tâm16. Trường ĐHSP Hà Nội 2 thông báo ngưỡng xét tuyển đại học …Trường ĐHSP Hà Nội 2 thông báo ngưỡng xét tuyển đại học … GDVN- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 đã công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy năm Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm17. Chuyên ngành Sư phạm tiếng Pháp – Đại Học Sư Phạm Hà NộiChuyên ngành Sư phạm tiếng Pháp – Đại Học Sư Phạm Hà Nội Đặc biệt, ngoài ra trong chương trình đào tạo ngành Sư phạm Tiếng Pháp của HNUE, sinh viên sẽ được trải nghiệm những môn học mang tính thực tiễn và thực hành …Ngành Sư phạm tiếng Pháp của Đại học Sư phạm Hà Nội là ngành học đào tạo hệ cử nhân chính quy Sư phạm tiếng Pháp. Thời gian học của mỗi khóa là 4 năm. Sau khi tốt nghiệp các bạn có thể lựa chọn học tiếp với các trình độ cao hơn như Thạc sĩ, Tiến sĩ hay tham gia công tác nghiên cứu, làm việc tại các …18. Điểm đại học sư phạm hà nội 2022Điểm đại học sư phạm hà nội 2022 Cách tính điểm và điểm ưu tiên xét tuyển năm 2022 – Lấy điểm học tập học kỳ 1, học kỳ 2 của lớp 12 …C. Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển XTT2, XTT3 theo Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, đáp ứng điều kiện và đạt điểm đủ điều kiện trúng tuyển theo quy định của từng ngành đào tạo kể trên được công nhận Đủ điều kiện trúng Điểm đại học sư phạm hà nội 2022Điểm đại học sư phạm hà nội 2022 Cách tính điểm và điểm ưu tiên xét tuyển năm 2022 – Lấy điểm học tập học kỳ 1, học kỳ 2 của lớp 12 …– Điểm xét tuyển = [Điểm trung bình Môn 1 + Điểm trung bình Môn 2 + Điểm trung bình Môn chính nhân hệ số 2] + Điểm ưu Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2022 – 2DEPĐiểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2022 – 2DEP Phương thức, cách tính điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2022. Hashtag Kỳ thi THPT Quốc gia Bạnbiếtgìchưa. 1. Điểm chuẩn trường Đại …Điểm xét tuyển vào trường Đại học Sư Phạm Hà Nội là tổ hợp môn thi trong khối cộng thêm điểm ưu tiên, điểm vùng… nếu có21. Điểm sàn xét tuyển năm 2022 của Trường Đại học Sư phạm …Điểm sàn xét tuyển năm 2022 của Trường Đại học Sư phạm … Trường Đại học Sư phạm Hà Nội vừa công bố điểm sàn xét tuyển ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành đào tạo đại học năm sàn xét tuyển các ngành đào tạo đại học chính quy theo phương thức 1 – sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT đối với thí sinh là học sinh phổ thông khu vực 3 có mức điểm tối thiểu không nhân hệ số, thang điểm 30 của tất cả các tổ hợp xét tuyển tương ứng vào các ngành đào tạo như sau22. Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn cao nhất 28,5Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn cao nhất 28,5 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội HNUE công bố điểm trúng tuyển xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT là từ 16,75 đến 28, riêng nhóm ngành đào tạo giáo viên, điểm trúng tuyển ngành Sư phạm Âm nhạc thấp nhất – 18,38. Tuy nhiên, nếu xét cả khối ngoài sư phạm, ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật thấp nhất. Điểm chuẩn ngành này ở tổ hợp C00 là 16, ĐH Sư phạm Hà Nội 2 công bố điểm sàn xét tuyển năm 2022 …ĐH Sư phạm Hà Nội 2 công bố điểm sàn xét tuyển năm 2022 … – Dự báo, một số ngành “hot” tại ĐH Quốc gia Hà Nội như Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Y dược, Hàn Quốc học… điểm chuẩn năm 2022 …ĐH Sư phạm Hà Nội 2 cũng lưu ý, nhà trường chỉ nhận hồ sơ của thí sinh đăng ký xét tuyển có điểm của từng môn trong tổ hợp môn dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 5,0 điểm theo thang điểm 10, chưa cộng điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực trong tuyển sinh./.Các video hướng dẫn về cách tính điểm đại học sư phạm hà nội 1 Chuyên Mục Cách LàmTổng hợp Blog BMR
cách tính điểm đại học sư phạm hà nội 1