Gia công phay jig, đồ gá theo bản vẽ. Chi tiết định vị của đồ gá là các chi tiết tiếp xúc trực tiếp với chuẩn định vị của chi tiết gia công, nó được chia ra làm 2 loại: – Chi tiết định vị chính: là các chi tiết khống chế một số bậc tự do nào đó của chitiết
thiết kế đồ gá phay rãnh then ( có full bản vẽ)file gồm thuyết minh, tính toán lực, bản vẽ Cụ thể, trong chi tiết trục này của đồ án dùng để truyền chuyển động giữa 2 cặpbánh côn. Từ chuyển động đó thông qua trục, chuyển động được truyền đến bộ
Đồ gá khoan thường hạn chế cả 6 bậc tự do của chi tiết để xác định đúng lỗ tâm của chi tiết gia công. - Đồ gá phay: Khi phay, lực cắt lớn, cắt gián đoạn nên rung động lớn, vì thế đồ gá phay phải đủ độ cứng vững. Kết cấu đồ gá phay gồm: cơ cấu định
Full hồ sơ thiết kế bản vẽ nhà phố 3 tầng 6.7x12.5m ( File autocad + sketchup) Autocad 179 1 Hồ sơ bản vẽ kiến trúc nhà lô 3 tầng 6x13.5m
27/9/2014. Mô tả chi tiết. Bình luận ( 0) Đánh giá ( 1) bản vẽ cơ khí đồ gá trọn bộ 4 bằng autocad. pass giải nén: banvekythuat.com.
Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (256.43 KB, 36 trang ) TP : Thời gian phụ (thời gian cần thiết để ngời công nhân gá đặt, tháo
1tfN. Mục lụcLời nói đầu ....................................................................... Error! Bookmark not lục ...........................................................................................................................4Chương 1. Phân tích yêu cầu kỹ thuật của nguyên cơng và trình tự thiết kế đồ Phân tích u cầu kỹ thuật của ngun cơng ........................................................ Trình tự thiết kế đồ gá ...........................................................................................5Chương 2. Phân tích sơ đồ gá đặt của nguyên công ................................................... Phương án 1 .......................................................................................................... Phương án 2 .......................................................................................................... Phân tích ưu nhược điểm và chọn phương án tối ưu ............................................7Chương 3. Tính tốn thiết kế và lựa chọn các cơ cấu của đồ gá ............................... Chọn máy gia công và dụng cụ cắt ....................................................................... Chọn máy gia công ......................................................................................... Chọn dao ......................................................................................................... Phân tích sơ đồ lực tác dụng lên chi tiết ............................................................... Tính lực cắt và lực kẹp .......................................................................................... Chế độ cắt ....................................................................................................... Lực cắt và momen cắt ................................................................................... Tính lực kẹp .................................................................................................. Xác định cơ cấu kẹp chặt .................................................................................... Xác định cơ cấu định vị ...................................................................................... Cơ cấu khác của đồ gá ........................................................................................15Chương 4. Sai số chế tạo cho phép và các yêu cầu kỹ thuật của đồ gá .................. Tính sai số chế tạo ............................................................................................... Sai số chuẩn .................................................................................................. Sai số kẹp chặt k ......................................................................................... Sai số mòn m .............................................................................................. Sai số điều chỉnh dc ...................................................................................... Sai số chế tạo cho phép của đồ gá ct ......................................................... Yêu cầu kỹ thuật của đồ gá .................................................................................18Tài liệu tham khảo ........................................................... Error! Bookmark not Chương 1. Phân tích yêu cầu kỹ thuật của nguyên cơng và trìnhtự thiết kế đồ Phân tích u cầu kỹ thuật của ngun cơngRãnh then là vị trí để lắp then trên trục. Độ chính xác về chiều dài và độ sâu củarãnh then không yêu cầu quá cao dung sai nhám bề mặt rãnh then cần gia cơng có Ra = đạt cấp chính xác 5 nên yêucầu về độ nhám này không quá cao, có thể phay là đạt là dạng rãnh then hở nên gia công bằng phương pháp phay rất dễ công này ở sau nguyên công tiện nên các chuẩn được chọn đều là Trình tự thiết kế đồ gáBước 1 Nghiên cứu sơ đồ gá đặt phôi và các yêu cầu kĩ thuật của nguyên công, xácđịnh bề mặt chuẩn, chất lượng bề mặt cần gia cơng, độ chính xác về kích thước hìnhdáng, số lượng chi tiết gia cơng và vị trí các cơ cấu định vị và kẹp chặt trên đồ 2 Xác định lực cắt, momen cắt, phương chiều điểm đặt của lực kẹp, và cáclực cùng tác động vào chi tiết trong q trình gia cơng. Xác định các lực nguy hiểm màlực cắt hoặc momen cắt gây ra. Sau đó viết phương trình cân bằng về lực để xác định giátrị lực kẹp cần 3 Xác định kết cấu và các bộ phận khác của đồ gá cơ cấu định vị, kẹp chặt,dẫn hướng, so dao, thân đồ gá,....Bước 4 Xác định kết cấu và các bộ phận phụ của đồ gá chốt tỳ phụ, cơ cấu phânđộ, quay.Bước 5 Xác định sai số chế tạo cho phép của đồ gá theo yêu cầu kỹ thuật của từngnguyên 6 Ghi kích thước giới hạn của đồ gá chiều dài, rộng, cao,. . Đánh số cácvị trí của chi tiết trên đồ Chương 2. Phân tích sơ đồ gá đặt của nguyên Phương án 1Hình Sơ đồ định vị theo phương án 1Chi tiết được hạn chế 5 bậc tự do. Sử dụng khối V để định vị cho các mặt trụ ngoàiKhối V thứ nhất hạn chế 3 bậc tự doChống tịnh tiến theo phương OZChống tịnh tiến theo phương OXChống quay quanh phương OYKhối V thứ hai hạn chế 2 bậc tự doChống quay quanh OZChống tịnh tiến theo OYSử dụng thêm chốt tỳ điều chỉnh để tăng Phương án 2Hình Sơ đồ định vị theo phương án 2Chi tiết được hạn chế 5 bậc tự do. Sử dụng khối V để định vị cho các mặt trụ ngoàiSử dụng chốt tỳ phẳng để định vị mặt cạnh bên6 Khối V thứ nhất hạn chế 2 bậc tự doChống tịnh tiến theo phương OZChống quay quanh phương OYKhối V thứ hai hạn chế 2 bậc tự doChống quay quanh OZChống tịnh tiến theo OYChốt tỳ bề mặt bên hạn chế 1 bậc tự doChống tịnh tiến theo phương OXSử dụng thêm chốt tỳ điều chỉnh để tăng Phân tích ưu nhược điểm và chọn phương án tối ưuƯu điểmPhương án 1 rút bớt được chi tiết trên đồ đá nên giảm được giá thành khi chế tạođồ gáPhương án 2 Đảm bảo độ cứng vững của chi tiết khi gia công hơn phương án 1Nhược điểmPhương án 1 không đảm bảo độ cứng vững của chi tiết khi gia công bằng phươngán 2Phương án 1 Do phải sử dụng thêm chốt tỳ phẳng để hạn chế bậc tự do tịnh tiếntheo OX nên giá thành đồ gá cao hơn so với phương án 1Nhận thấy cả 2 phương án đều hạn chế 5 bậc tự do của chi tiết khi gia cơng. Nhưngphương án 1 chi tiết có thể bị trượt dễ hơn so với phương án 2 nên chọn phương án 2 đểthiết kế đồ Chương 3. Tính tốn thiết kế và lựa chọn các cơ cấu của đồ Chọn máy gia công và dụng cụ Chọn máy gia côngChọn máy máy phay đứng 6H12Thơng số máy 6H12 Cơng suất 7KwSố vịng quay trục chính v/ph 30-37,5-47,5-60-75-95 118-150-190-235-300375-475-600-753-950 1180-1500Bước tiến của bàn m/ph 30-37,5-47,5-60-75-95 118-150-190-235-300 375-475600-75-960 Chọn daoTra bảng 4 – 76 [1] chọn dao phay liền khối hợp kim cứng đường kính d = 8 mm;chiều dài phần làm việc l = 11 mm; tổng chiều dài L = 40 Chọn dụng cụ Phân tích sơ đồ lực tác dụng lên chi tiếtCác lực tác dụng lên chi tiết bao gồmLực kẹp Lực kẹp W có phương thẳng đứng và song song với bề mặt gia côngChiều lực kẹpHướng từ trên xuống bề mặt định vịChiều cùng với lực dọc trục khi phayCùng chiều trọng lực của chi tiếtĐiểm đặt lực lực kẹp tác dụng từ hai bên của chi tiết phân bố đều trên bề mặt định vị,tác dụng trong diện tích định vịLực cắt dọc trục Px8 Lực cắt chính PzCác lực ma sát sinh ra do chi tiết tiếp xúc với các mặt của khối VHình Sơ đồ các lực tác Tính lực cắt và lực Chế độ cắtChiều sâu cắt t = 6 mmLượng chạy dao sz = mm/răngVận tốc tính toánVt =𝐶𝜈 𝐷𝑞y𝑇 𝑚 ⋅𝑡 𝑥 𝑆𝑍 ⋅𝐵𝑢 ⋅𝑍 𝑃 các bảng 5-1, 5-4, 5-5, 5-6 [2] ta được Kv = = 0,85Tra bảng 5-9; 5-39 [2] ta đượcCv12q0,3x0,3y0,25u0p012. 80,3Vt =. 0,85 = 7,19 𝑚/𝑝ℎ800,26 . 60,3 . 0,060,25 . 80 . 209m0,26T80 Số vịng quay trục chính tính tốnnt = .D 286 vòng/phútChọn số vong quay trên máy nm = 300 vòng/phútVật tốc cắt thực tế . 7,53 m/ph1000vtt = Lực cắt và momen cắtLực cắt chính𝑦𝑃𝑍 =10. 𝐶𝑝. 𝑡 𝑥 ⋅ 𝑆𝑍 ⋅ 𝐵𝑛 ⋅ 𝑍⋅ 𝑘𝑀𝑉𝐷 𝑞 𝑛𝑤 bảng 5-41 sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 2Cp261x0,9Pz =y0,8u1, .0,060,8 .81 .281,1 .3000,1= 1266,21 Nq1,1w0,1 cắtMχ =𝑃𝑧 ⋅ 50,64 bảng 5-42 [2] ta có các lực thành phầnLực hướng kínhPy = 0,35Pz = 443,17 N chạy daoPh = 0,35Pz = 443,17 N = √1266,212 + 443,172 = 1341,52 N = 0, = 0, = 633,1 N Tính lực kẹpHình Sơ đồ tính lực kẹp cần thiếta Trường hợp 1 Chi tiết bị quay quanh OyPx + W1 + W2 = 2N1 + 2N2 sử dụng đòn kẹp liên động nên W1 ⁓ W2. Lấy W1 = W2 = W𝑊Phản lực N1 = N2 = .cos452𝑊𝑊221 Px + 2W = 2. .cos45 + .cos45 W = -1080,77 Nloại do W > 0b Trường hợp 2 Chi tiết bị quay quanh - + 200W = 0 – .cos45 + = 02=> W = 829,56 Nc Trường hợp 3 Chi tiết bị tịnh tiến theo phương OxPyz + Ph = Fms1 + Fms2 + Fms3 + Fms411 Fms1; Fms2 là các lực ma sát sinh ra tại vị trí mỏ kẹpFms3; Fms4 là các lực ma sát sinh ra tại vị trí khối VPhương trình 14 tương đươngWW22Pyz + Ph = + + .cos45 + .cos45 f là hệ số ma sát. Lấy f = W=Pyz + Phf.+ f.+ + 1742,41 NTính tốn qua các trường hợp nhận thấy W = 1742,41 là lớn nhất nên sẽ tính tốn,thiết kế đồ gá theo W Xác định cơ cấu kẹp chặtHình Cơ cấu kẹp chặtKẹp chặt bằng cơ cấu cơ khí, sử dụng kẹp chặt bằng ren vít thơng qua bulong. Lựckẹp được tác dụng thông qua mỏ kẹp. Sử dụng đòn kẹp liên động để nâng cao năng chọn mỏ kẹp theo Atlas đồ Hình Mỏ kẹp trong cơ cấu kẹp chặtMỏ kẹp được làm bằng thép C45, được nhiệt luyện đạt độ cứng 40÷45 HRCĐường kính bulong được xác định thơng qua lực kẹp cần thiếtWct = k là hệ số an toànk=𝑘1 . 𝑘2 . 𝑘3 . 𝑘4 . 𝑘5 . 𝑘6 an toàn cho tất cả các trường hợp 𝑘0 = 1,5𝑘1 hệ số tính đến trường hợp độ bóng thay đổiTrong trường hơp này đã gia công tinh => 𝑘1 =1𝑘2 hệ số tăng lực khi dao mòn 𝑘2 = 1,2𝑘3 hệ số tăng lực khi gián đoạn gia côngưng nólại có ưu điểm là nhẹ, thời gian chế tạo nhanh và rẻ tiền. Thân đồ gá cũng có thể đượclàm từ nhơm và đồng khi độ cứng vững khơng cần cao lắm.Hình Thân đồ gáỞ đây ta chọn thân đồ gá được chế tạo theo phương pháp đúc. Vật liệu của thân đồgá là gang xám16 Chương 4. Sai số chế tạo cho phép và các yêu cầu kỹ thuật của Tính sai số chế Sai số chuẩnTrường hợp 1Ta có sai số chuẩn tính cụ thể như sau theo pp chuỗi kích thướcHình Sơ đồ tính sai số chuẩn H2Sai số chuẩn H2𝜀𝑐 𝐻2 = 0,5. δd.1sin𝛼= 0, = 0,019 mmTrường hợp 2Hình Sai số chuẩn H3Sai số chuẩn H317 H3 = CD – BC𝜀𝑐 𝐻3 = 𝛿𝑑𝐶𝐷 = mmDo 𝜀𝑐 𝐻3 > 𝜀𝑐 𝐻2 nên lấy 𝜀𝑐 𝐻2 để tính sai số Sai số kẹp chặt kk là sai số do kẹp chặt phơi,k = = 5 m Sai số mịn mDo đồ gá bị gây ra sai số mịn được tính theo công thức saum = . N m =0,3m = 0,3.√10000 = 30m. Sai số điều chỉnh dcLà sai số sinh ra trong quá trình lắp ráp và điều chỉnh đồ gá. Sai số điều chỉnh phụthuộc vào khả năng điều chỉnh và dụng cụ được dùng để điều chỉnh khi lắp tế khi tính tốn đồ gá ta có thể lấy dc = 510 m ,lấy dc = 8 m Sai số chế tạo cho phép của đồ gá ctSai số này cần xác định khi thiết kế đồ gá. Do đó số các sai số phân bố theo quyluật chuẩn và phương của chúng khó xác định nên ta dùng cơng thức sau để số gá đặt cho phép gđ22 + 𝜀2 ]𝜀ct = √[𝜀𝑔đ ] − [𝜀𝑐2 + 𝜀𝑘2 + 𝜀𝑚𝑑𝑐 sai số gá đặt cho phép1 1𝜀𝑔đ ≤ [𝜀𝑔đ ] = ÷ 𝛿5 2 gd =1/3. = 1/ = mm[𝜀ct ] = √0, 0672 − + + 0, 032 + = Yêu cầu kỹ thuật của đồ gáĐộ không song song giữa mặt khối V ngắn và mặt đế đồ gá ≤ mm18 Độ không song song giữa mặt khối V ngắn và mặt rãnh then ≤ mmĐộ khơng vng góc giữa thân đồ gá và mặt đế đồ gá ≤ mmĐộ bóng các bề mặt lắp ráp và định vị cấp 6Yêu cầu đối với thân đồ gáTất cả thân đồ gá và đế đồ gá phải được ủ để khử ứng suấtKiểm tra đồ gáPhải kiểm tra tất cả các kích thước chuẩnKiểm tra chế độ lắp ghép của các chi tiếtKiểm tra độ cứng vững của đồ gá19 4567892021221019Ø10H7/k63111812Ø8H7/js6220513Ø4H7/js61Ø10H7/js6Ø6H7/js6Ø4H7/js61416152501722Mỏ kẹp2C4521Lò xo2C7020Chốt định vị4CT319Bulong M8C4518Khối V4240XCT317680M1016Chốt1115Đòn gánh114Then dẫn hướng2C45C453CT31C45Mặt bắt chốt tỳBạc lót1C45C458Chốt tỳ phẳngChốt đẩy7Đệm1286Chốt giữ2Đai ốc M125Chốt tỳ phụCữ so dao11312M611109Yêu cầu kỹ thuậtĐộ không song song giữa mặt khối V ngắn và mặt đế đồ gá ≤ mm5M124Độ không song song giữa mặt khối V ngắn và mặt rãnh then T ≤ mm32Độ không vng góc giữa thân đồ gá và mặt đế đồ gá ≤ mmBề mặt làm việc của các chốt định vị được nhiệt luyện đạt độ cứng HRC 40 - ốc M1020XM61TTChốt định vịBulong M61C45C45CT3C4540XBulong M613Y7AC45C45Thân đồ gá1GX 15-52Tên gọiKí liệuTờ Ghi chúBÀI TẬP LỚN ĐỒ GÁChức năngThiết kếHướng dẫnDuyệtHọ và tênChữ kýNgàyBẢN VẼ LẮP ĐỒ GÁ PHAYRÃNH THENSố lượngKhối lượng1Tờ 1Tỷ lệ11Số tờ 1 579201019111812134832222111722Mỏ kẹp2C4521Lò xo2C7020Chốt định vị4CT319Bulong M8C4518Khối V4240XCT317161514M1016Chốt1115Đòn gánh114Then dẫn hướng2C45C453CT31C45Mặt bắt chốt tỳBạc lót1C45C458Chốt tỳ phẳngChốt đẩy7Đệm1286Chốt giữ2Đai ốc M125Chốt tỳ phụCữ so dao11312M6111095M12432M616Đai ốc M1020XTTChốt định vịBulong M61C45C45CT3C4540XBulong M613Y7AC45C45Thân đồ gá1GX 15-52Tên gọiKí liệuTờ Ghi chúBÀI TẬP LỚN ĐỒ GÁChức năngThiết kếHướng dẫnDuyệtHọ và tênChữ kýNgàyBẢN VẼ PHÂN Rà ĐỒ GÁPHAY RÃNH THENSố lượngKhối lượng1Tờ 1Tỷ lệ11Số tờ 1
Ngày đăng 17/10/2021, 1848 thiết kế đồ gá phay rãnh then có full bản vẽfile gồm thuyết minh, tính toán lực, bản vẽ Cụ thể, trong chi tiết trục này của đồ án dùng để truyền chuyển động giữa 2 cặpbánh côn. Từ chuyển động đó thông qua trục, chuyển động được truyền đến bộ truyềnđai hoặc bộ truyền xích. Trên trục có các vị trí cổ trục để lắp ổ lăn, các vị trí rãnh thenđể lắp bánh răng và bộ truyền khác. Thiết kế đồ gá phay rãnh then Trình tự thiết kế đồ gá Bước 1 Nghiên cứu sơ đồ gá đặt phôi yêu cầu kĩ thuật nguyên công, xác định bề mặt chuẩn, chất lượng bề mặt cần gia cơng, độ xác kích thước hình dáng, số lượng chi tiết gia cơng vị trí cấu định vị kẹp chặt đồ gá Bước 2 Xác định lực cắt, momen cắt, phương chiều điểm đặt lực kẹp, lực tác động vào chi tiết q trình gia cơng Xác định lực nguy hiểm mà lực cắt momen cắt gây Sau viết phương trình cân lực để xác định giá trị lực kẹp cần thiết Bước 3 Xác định kết cấu phận khác đồ gá cơ cấu định vị, kẹp chặt, dẫn hướng, so dao, thân đồ gá, Bước 4 Xác định kết cấu phận phụ đồ gá chốt tỳ phụ, cấu phân độ, quay, Bước 5 Xác định sai số chế tạo cho phép đồ gá theo yêu cầu kỹ thuật ngun cơng Bước 6 Ghi kích thước giới hạn đồ gá chiều dài, rộng, cao, Đánh số vị trí chi tiết đồ gá Sơ đồ định vị Phương án Chi tiết hạn chế bậc tự Sử dụng khối V để định vị cho mặt trụ Sơ đồ định vị phay rãnh then + khối V thứ hạn chế bậc tự - Chống tịnh tiến theo phương OZ - Chống tịnh tiến theo phương OX - Chống quay quanh phương OY + khối V thứ hai hạn chế bậc tự - Chống quay quanh OZ - Chống tịnh tiến theo OY Sử dụng thêm chốt tỳ điều chỉnh để tăng cứng Phương án Chi tiết hạn chế bậc tự Sử dụng khối V để định vị cho mặt trụ Sử dụng chốt tỳ phẳng để định vị mặt cạnh bên + khối V thứ hạn chế bậc tự - Chống tịnh tiến theo phương OZ - Chống quay quanh phương OY + khối V thứ hai hạn chế bậc tự - Chống quay quanh OZ - Chống tịnh tiến theo OY + chốt tỳ bề mặt bên hạn chế bậc tự - Chống tịnh tiến theo phương OX Sử dụng thêm chốt tỳ điều chỉnh để tăng cứng Nhận thấy phương án thứ rút bớt chi tiết đồ gá mà đảm bảo nên chọn phương án nhằm giải chi phí đồ gá Phương chiều điểm đặt lực Phương lực kẹp lực W có phương thẳng đứng song song với bề mặt gia công Chiều lực kẹp +hướng từ xuống bề mặt định vị + chiều với lực dọc trục phay +cùng chiều trọng lực chi tiết Điểm đặt lực lực kẹp tác dụng từ hai bên chi tiết phân bố bề mặt định vị, tác dụng diện tích định vị Lựa chọn máy Chọn máy máy phay đứng 6H12 Thông số máy 6H12 Cơng suất 7Kw Số vịng quay trục v/ph 30-37,5-47,5-60-75-95 118-150-190-235-300 375475-600-753-950 1180-1500 Bước tiến bàn m/ph 30-37,5-47,5-60-75-95 118-150-190-235-300 375-475600-75-960 1500 Chọn dao - Dao phay rãnh then đường kính 16, chiều dài 79 mm, chiều dài phần làm việc 19 mm - Dao phay rãnh then đường kính 14, chiều dài 73 mm, chiều dài phần làm việc 16 mm Chế độ cắt Rãnh then đường kính 16 - Định vị chi tiết hạn chế bậc tự nhờ khối V hình - Chọn dao Dao phay rãnh then đường kính 16, chiều dài 79 mm, chiều dài phần làm việc 19 mm bảng 4-73 sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 - Chọn máy máy phay đứng 6H12 Thông số máy 6H12 Công suất 7Kw Số vịng quay trục v/ph 30-37,5-47,5-60-75-95 118-150-190-235-300 375475-600-753-950 1180-1500 Bước tiến bàn m/ph 30-37,5-47,5-60-75-95 118-150-190-235-300 375-475600-75-960 1500 - Chiều sâu cắt t= mm - Lượng chạy dao sz = mm/răng - Vận tốc tính tốn Vt = 𝐶𝜈 𝐷𝑞 y 𝑇 𝑚 ⋅𝑡 𝑥 𝑆𝑍 ⋅𝐵𝑢 ⋅𝑍 𝑃 Kv Tra bảng 5-1, 5-4, 5-5, 5-6 ta được Kv = = 0,85 Tra bảng 5-9; 5-39 sổ tay chế tạo máy tập ta được Cv 12 q 0,3 x 0,3 y 0,25 u p m 0,26 T 80 Vt = 8,85 𝑚/𝑝ℎ Số vịng quay trục tính tốn nt = D = 176 vòng/phút Chọn số vong quay máy nm = 190 vòng/phút Vật tốc cắt thực tế vtt = = 9,55 m/ph 1000 Phay rãnh then đường kính 14 Định vị chi tiết hạn chế bậc tự nhờ khối V hình - Chọn dao Dao phay rãnh then đường kính 16, chiều dài 73 mm, chiều dài phần làm việc 16 mm bảng 4-73 sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 - Chọn máy máy phay đứng 6H12 - Chiều sâu cắt t= mm - Lượng chạy dao sz = mm/răng - Vận tốc tính tốn Vt = 𝐶𝜈 𝐷𝑞 y 𝑇 𝑚 ⋅𝑡 𝑥 𝑆𝑍 ⋅𝐵𝑢 ⋅𝑍 𝑃 Kv Tra bảng 5-1, 5-4, 5-5, 5-6 ta được Kv = = 0,85 Tra bảng 5-9; 5-39 sổ tay chế tạo máy tập ta được Cv 12 q 0,3 x 0,3 y 0,25 u p m 0,26 T 80 Vt = 8,72 𝑚/𝑝ℎ Số vịng quay trục tính tốn nt = D = 198,26 vòng/phút Chọn số vong quay máy nm = 235 vòng/phút Vật tốc cắt thực tế vtt = = 10,33 m/ph 1000 Các lực tác dụng Lực cắt 𝑦 𝑃𝑍 = 10 𝐶𝑝 𝑡 𝑥 ⋅ 𝑆𝑍 ⋅ 𝐵𝑛 ⋅ 𝑍 ⋅ 𝑘𝑀𝑉 𝐷 𝑞 𝑛𝑤 Tra bảng 5-41 sổ tay công nghệ chế tạo máy tập Cp 261 x 0,9 y 0,8 u 1,1 q 1,1 Lực cắt Pz = 2268,96 N Momen xoắn M𝜒 = 𝑃𝑧 ⋅𝐷 = 2268,96⋅14 = 158,82 w 0,1 Tra bảng 5-42 sổ tay công nghệ chế tạo máy tập ta có lực thành phần - Lực hướng kính Py = 0,35Pz = 794,136 N - Lực chạy dao Ph = 0,35Pz = 794,136 N Pyz = √2268,962 + 794,1362 = 2403,92 N Px = 0, = 0, = 1134,48 N Sơ đồ lực tác dụng phay rãnh then Phương trình cân lực theo phương OZ Px + W1 + W2 = + Do sử dụng đòn kẹp liên động nên W1 ⁓ W2 nên coi W1 = W2 = W; N1 = N2 = N Khi ta có phương trình 𝑊 𝑊 2 Px = .Cos45o + .Cos45o – 2W = – 2W W= 𝑃𝑥 2.𝐶𝑜𝑠450 −1 = 1134,48 2.𝐶𝑜𝑠45𝑜 −1 = -1936,67 N Phương trình cân momen vị trí A quay quanh OY loại - = W= 168 = 168 = 729,3 N Fms sinh chủ yếu lực kẹp phản lực vị trí khối V Phương trình cân lực theo phương OX ∑ 𝐹𝑚𝑠3 + Fms1 + ∑ 𝐹𝑚𝑠4 + Fms2 = 𝑃𝑦𝑧 + 𝑃ℎ + + + = 𝑃𝑦𝑧 + 𝑃ℎ Hệ số ma sát chọn f= 0,5-0,8 chi tiết có sử dụng khối V đỡ nên chọn f= sử dụng mỏ kẹp nên lấy W1 = W2 =W mà phản lực sinh vị trí tiếp xúc W sinh dó ta có = 𝑃𝑦𝑧 + 𝑃ℎ = 2403,92 + 794,136 => W = 1332,5 N Phương trình cân momen quay quanh OZ Ph + Pyz W= 7.𝑃ℎ +𝑃𝑦𝑧 +𝑀 14 50 + + 50 =0 = 1066,37 N Nhận thấy lực W trường hợp khác nên ta chọn W lớn để tính tốn Chọn W = 1332,5 N - K hệ số an toàn k=𝑘1 𝑘2 𝑘3 𝑘4 𝑘5 𝑘6 𝑘0 an toàn cho tất trường hợp 𝑘0 = 1,5 𝑘1 hệ số tính đến trường hợp độ bóng thay đổi Trong trường hơp gia công tinh => 𝑘1 =1 𝑘2 hệ số tăng lực dao mòn 𝑘2 = 1,2 𝑘3 hệ số tăng lực gián đoạn gia công 𝑘3 = 1,3 𝑘4 hệ số tính đến sai số cấu kẹp chặt 𝑘4 =1,3 𝑘5 hệ số tính đến thuận lợi cấu kẹp k5 =1 𝑘6 hệ số tính đến momen quay chi tiết 𝑘6 =1 =>k= 1,5 1,2 1,3 1,3 1 = 3,042 - Lực kẹp cần thiết 𝑊𝑐 = = 1332, = 4053,465 N - Đường kính bulong 𝑊𝑐 D≥√ 0,5.[ẟ] 4053,465 =√ 0, = 9,09 mm Chọn bulong M10 Các cấu đồ gá Cơ cấu kẹp chặt Cơ cấu kẹp chặt phải thoả mãn yêu cầu + Khi kẹp phải vị trí cần kẹp chi tiết +Lực kẹp tạo phải đủ lớn nghĩa khơng q nhỏ- gây an tồn lớn gây biến dạng phôi + Kết cấu nhỏ gọn thao tác an toàn thuận lợi Với yêu cầu ta chọn cấu kẹp chặt ren vít thơng qua mỏ kẹp - Đường kính bulong 𝑊𝑐 D≥√ 0,5.[ẟ] Chọn bulong M10 4053,465 =√ 0, = 9,09 mm Cơ cấu định vị Do chi tiết thuộc dạng trục, có bề mặt định vị bề mặt trịn ngồi nên ta sử dụng khối V để định vị chi tiết Khối V định vị chi tiết đồ gá Cơ cấu định vị đồ gá gia công máy phay vạn năng, máy phay giường, loại máy dọa thường then dẫn hướng hình chữ nhật lắp với rãnh chữ T bàn máy Ở ta sử dụng then dẫn hướng để định vị đồ gá bàn máy Để kẹp chặt đồ gá lên bàn máy, công cụ thường bulông - đai ốc Các rãnh chữ T bàn máy phay, máy dọa thơng thường có chiều rộng tiêu chuẩn Then dẫn hướng để Then dẫn hướng đồ gá định vị đồ gá bàn máy phải có bề rộng tương ứng Hai then dẫn hướng phải nhau, lắp rãnh chữ T bàn máy có khoảng cách hợp lý Then dẫn hướng thường có loại then bắt chặt với then đồ gá then rời đầu vuông kèm theo máy Thân đồ giá Thân đồ gá chế tạo hàn, đúc, rèn lắp ghép các thép tiêu chuẩn bulông - đai ốc Thông thường người ta dùng thân đồ gá đúc gang thép Thân đồ gá đúc có độ cứng vững cao đúc kết cấu phức tạp, nhiên thời gian chế tạo lâu đắt tiền Thần đồ gá hàn có độ cứng vững thấp, khó tạo thành kết cấu phức tạp, lại có ưu điểm nhẹ, thời gian chế tạo nhanh rẻ tiền controduc - Thân đồ gá làm từ nhôm đồng khi độ cứng vững không cần cao lắm Ở ta chọn thân đồ gá chế tạo theo phương pháp đúc Tính sai số cho phép đồ gá Sai số đồ gá ảnh hưởng đến sai số kích thước gia cơng phần lớn ảnh hưởng đến sai số vị trí tương quan bề mặt gia cơng bề mặt chuẩn Trong ngun cơng có kích thước cần đạt 39,50−0,3 5± kích thước 8± có mức dung sai nhỏ nên sai số tính theo mức - Sai số gá đặt 1 3 gd = 𝛿 = 200 = 66,67 m - Sai số chuẩn C = - Sai số kẹp chặt k Do lực kẹp gây sai số kẹp chặt xác định k = = 0, = 19,1 m - Sai số mòn m Do đồ gá bị gây sai số mịn tính theo cơng thức sau m = N m chọn =0,5 m = 0,5.√4440 = 33,3 m - Sai số điều chỉnh dc Là sai số sinh trình lắp ráp điều chỉnh đồ gá Sai số điều chỉnh phụ thuộc vào khả điều chỉnh dụng cụ dùng để điều chỉnh lắp thực tế tính tốn đồ gá ta lấy dc = 510 m lấy dc = 8m - Sai số chế tạo cho phép đồ gá ct Sai số cần xác định thiết kế đồ số sai số phân bố theo quy luật chuẩn phương chúng khó xác định nên ta dùng cơng thức sau để tính Sai số gá đặt cho phép gđ 2 + 𝜀2 ] 𝜀ct = √[𝜀𝑔𝑑 ] − [𝜀𝑐2 + 𝜀𝑘2 + 𝜀𝑚 𝑑𝑐 [𝜀ct ] = √ − 0 + + 0, 0332 + = Yêu cầu kỹ thuật đồ gá Độ không song song mặt khối V ngắn mặt rãnh then T 0,054 mm Độ khơng vng góc thân đồ gá mặt đế đồ gá 0,054 mm Bề mặt làm việc chi tiết nhiệt luyện đạt độ cứng 40 – 45 HRC 10 17 18 16 19 130 Ø14H7/n6 15 11 Ø3H7/js6 14 13 12 Ø4H7/js6 190 470 19 18 Chốt định vị Bulong kẹp 17 Mỏ kẹp 16 Yêu cầu kỹ thuật M6 M6 Bulong M6 CT3 2 C45 C45 CT3 C45 15 Chốt đẩy 14 Đòn gánh 13 Chốt giữ C45 CT3 C45 C45 10 Khối V Then dẫn hướng Đệm Độ khơng vng góc thân đồ gá mặt đế đồ gá ≤ mm Bulong kẹp CT3 C45 Bề mặt làm việc chốt định vị nhiệt luyện đạt độ cứng 40 - 45 HRC Cữ so dao Chốt định vị Bulong M4 1 Độ không song song mặt khối V ngắn mặt đế đồ gá ≤ mm Độ không song song mặt khối V ngắn mặt rãnh then T ≤ mm 12 11 M4 M10 C45 CT3 C45 Đai ốc M10 Lò xo C45 CT3 Chốt tỳ điều chỉnh 1 C45 C45 GX 15-52 M6 TT Đai ốc M6 Thân đồ gá Tên gọi Kí hiệu Vật liệu Tờ Ghi ĐỒ ÁN MÔN HỌC CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY Chức Thiết kế Họ tên Chữ ký Ngày Đặng Cơng Hồng ĐỒ GÁ PHAY RÃNH THEN Hướng dẫn Duyệt Số lượng Khối lượng Tờ Tỷ lệ 11 Số tờ ... m/ph 1000 Phay rãnh then đường kính 14 Định vị chi tiết hạn chế bậc tự nhờ khối V hình - Chọn dao Dao phay rãnh then đường kính 16, chiều dài 73 mm, chiều dài phần làm việc 16 mm bảng 4-73... N - Lực chạy dao Ph = 0,35Pz = 794,136 N Pyz = √2268,962 + 794,1362 = 2403,92 N Px = 0, = 0, = 1134,48 N Sơ đồ lực tác dụng phay rãnh then Phương trình cân lực theo phương OZ... – 2W W= - Xem thêm -Xem thêm thiết kế đồ gá phay rãnh then có full bản vẽ. contact email để có ưu đãi,
Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 19/06/2021, 1133 Bài tập lớn CN CTM là một môn học tích học rất nhiều kiến thức từ các môn nền tảng đến các môn học chuyên nghành. Đặc biệt là khi thiết kế đồ gá. Việc đưa ý tưởng thiết kế gặp nhiều khó khăn khi tìm tài liệu...với hơn 70 hình vẽ tóm gọn lại các bản vẽ đồ gá của nhiều chi dạng hộp, càng trục bac … sẽ giúp các bạn có ý tưởng thiết kế nhanh hơn, tiết kiệm nhiều thời gian tìm tài liệu. A H L A A A Thân gá Bàn máy phay Rãnh T A-A 16h7 a 16H8/h7 16G8/h7 b A-A Then dẫn hướng A a a a A-A A b a b A A A-A A A-A c A d a n d Chi tiết gia công s d H e L Bạc lót a n b f c n l l n n A A-A 11 12 13 14 A 10 A A A-A 13 12 11 10 A 12 B H 11 H H-H 10 10 11 12 13 17 16 15 14 18 20 19 20 A A 19 10 11 12 13 14 15 18 A-A 17 16 10 STT Phay thô NỘI DUNG BƯỚC DỤNG CỤ Dao phay mặt đầu Nguyên công 10 phay mặt 3 t mm 2,52 S mm/vg 37,53 V m/phút 189,6 n vg/phút 0,021 To phỳt Mỏy phay ngang 6H82 ì f6 f3 đư ì đ đ đ Ã đ đ đ ì â đ đ â đư â đ â NC4 Phay mt u A A-A B B S n A Phay thô tinh Máy 6H82R 6H82R vmm/ph 37,7 nvg/ph 66,67 66,67 Smm/vg 2,4 tmm B-B STT NC Phay mặt đáy B B-B A A S w Máy phay đứng 6H12 Phay bán tinh Máy phay đứng 6H12 vmm/ph 118 118 nvg/ph 235 235 Smm/vg 2 tmm A-A Phay thô Máy B STT NC Phay rãnh 26 B B-B A A S w Máy phay đứng 6H12 Phay bán tinh Máy phay đứng 6H12 vmm/ph 37 37 nvg/ph 600 600 Smm/vg 2 tmm A-A Phay thô Máy B STT 355 E E A-A C PRODUCED BY AN AUTODESK EDUCATIONAL PRODUCT D A 10 234 C-C E-E 31 F-F 41 -Dung sai độ song song tâm chốt so với đế đồ gá ≤ mm -Chốt mài phẳng trước định vị PRODUCED BY AN AUTODESK EDUCATIONAL PRODUCT G F 221 Yêu cầu kỹ thuật Ø6H7/g6 ĐỒ GÁ NGUYÊN CÔNG VI PHAY MẶT PHẲNG E L= 88± mm G F C 11 D G-G 31 83 10 11 Chốt đầu phẳng có vai Đai ốc điều M18 Vòng đệm chữ C Chi tiết Cữ so dao Căn đệm Chốt đầu cầu Chốt định vị có vai Chốt định vị 1 1 1 C45 CT3 CT3 C45 CT3 CT3 CT3 GX15-32 C45 CT3 CT3 Tiêu chuẩn TCVN TCVN TCVN TCVN TCVN TCVN TCVN TCVN TCVN TCVN TCVN Vật liệu Ngày ĐỒ GÁ PHAY A0 Tỷ lệ 11 Tờ Ghi Khối lượng Số tờ 1 Ký ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỒ GÁ NGUYÊN CÔNG VI SL Họ tên Vít M6 Thân gá TT PRODUCED BY AN AUTODESK EDUCATIONAL PRODUCT A PRODUCED BY AN AUTODESK EDUCATIONAL PRODUCT ... CHÊ TẠO MÁY ết Kế Chi Tiết Bích chặn Đồn Thị Hương Dương Thanh Ba Bản Vẽ Ngun Cơng ƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN ¬ NỘI DUNG BƯỚC Phay thơ DỤNG CỤ Dao phay đĩa thép gió Ngun cơng 1 phay mặt 12, 18 t... 38 ±0,3 2,5 Phay thô 6H82f Bk8 35 50 0,9 Phay tinh 6H82f Bk8 35 50 0,3 Bước CN Máy Dao Vm/ph nvg/ph Smm/vg tmm Nguyên công 7 phay mặt bên đạt 128 Z Y X ±0,5 128 M Rz20 M M M Phay thô 6H82f... YÊU CẦU KỸ THUẬT 19 27 20 Đồ gá phải đảm bảo độ cứng vững Dung sai độ song song mặt C so với mặt đáy đồ gá mm Dung sai độ vuông gốc tâm lỗ Ø24 so với mặt đáy đồ gá lag mm - Xem thêm -Xem thêm Hơn 50 bản vẽ đồ gá phay các chi tiết dạng hộp, càng, bạc, truc..,
tổng hợp và liệt ra những bản vẽ đồ gá phay dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm những sự lựa chọn phù hợp và có thêm những thông tin bổ ích nhất vẽ đồ gá chi tiết vẽ thiết kế đồ gá gia công chi tiết – Sumitech dẫn đọc hiểu bản vẽ lắp đồ gá phay trong sách Atlas dẫn đọc hiểu bản vẽ lắp đồ gá phay trong sách Atlas cơ khí Tổng hợp bản vẽ đồ gá mẫu – hoccokhi vẽ đồ gá máy phay – 123doc kế đồ gá phay – 123doc ÁN THIẾT KẾ ĐỒ GÁ GIA CÔNG PHAY HAI MẶT ĐẦU CHI TIẾT … ÁN THIẾT KẾ ĐỒ GÁ PHAY TẠO GÓC CHI TIẾT CHÌA VẶN Với những thông tin chia sẻ trên về bản vẽ đồ gá phay trên các trang thông tin chính thống và độ tin cậy cao sẽ giúp các bạn có thêm thông tin hơn .
Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 11/04/2019, 1110 Đồ gá là một loại trang bị công nghệ dùng để xác định vị trí của phôi so với dụng cụ cắt và giữ chặt phôi ở vị trí dưới tác dụng của lực cắt trong khi gia đảm vị trí chính xác giữa phôi và dụng cụ thời gian phụ và thời gian dụng và mở rộng khả năng công nghệ của cường độ lao động của công thấp yêu cầu bậc thợ. - Xem thêm -Xem thêm Bản vẽ đồ gá máy phay,
Bản vẽ thiết kế đồ gá là căn cứ quan trọng cho quá trình gia công, chế tạo thành phẩm. Bản vẽ đồ gá chuẩn góp phần đảm bảo chất lượng và tính hiệu quả của thành phẩm. Những tiêu chí cơ bản cần có của bản vẽ thiết kế được SMI giới thiệu dưới đây giúp khách hàng có thể lựa chọn đơn vị hợp tác phù hợp Hình ảnh mẫu bản vẽ thiết kế đồ gá gia côngTrước tiên, để được một cái nhìn tổng quát về bản vẽ thiết kế đồ Jig gá, hãy cùng SMI tham khảo một số mẫu bản vẽ thiết kế được tổng hợp dưới đâyBản vẽ đồ gá khoan có tấm tháo rờiBản vẽ đồ gá khoan xoayBản vẽ đồ gá phay hai mặt bên ống trượtBản vẽ đồ gá phay mặt đầu ống trượtXem thêm Khuôn Jig là gì? Hướng dẫn thiết kế khuôn Jig trong gia công cơ khí2. File CAD mẫu thiết kế bản vẽ đồ gáBản vẽ thiết kế đồ gá với sự hỗ trợ của máy tính CAD sẽ thể hiện chi tiết, đầy đủ và chính xác cấu tạo của các bộ phận cấu thành, giúp kỹ sư dễ hình dung được sản phẩm đồ gá. Dưới đây là một số file CAD mẫu bản vẽ đồ gá cơ bản mà bạn có thể tham khảoBản vẽ đồ gá khoanĐồ gá gia công lỗ phi 16 bên phải chi tiết càng số C1Bản vẽ chi tiết đầu phân độ3. Tiêu chí của bản vẽ đồ gá gia côngĐể tạo ra một bản vẽ thiết kế đồ gá gia công đúng chuẩn, mang lại giá trị sử dụng người thiết kế cần tuân thủ đầy đủ các tiêu chí sau đâyTuân thủ các quy định về trình bày bản vẽ thiết kế Các ký hiệu sử dụng trong bản vẽ phải đảm bảo tuân thủ theo đúng ngôn ngữ, ký hiệu kỹ thuật được quy định. Cùng với đó là phải có chú thích và giải thích ký hiệu đã sử dụng ở dưới bản vẽ. Một bản vẽ chuẩn kỹ thuật sẽ giúp đội ngũ kỹ sư thi công chính xác từng chi tiết của sản phẩm đồ hiện đúng nội dung về kích thước, hình dáng, sai số Bản vẽ đồ gá phải thể hiện được rõ ràng từng khu vực trong nhà xưởng, công trình được bố trí như thế nào, tỉ lệ thu nhỏ bản vẽ so với thực tế là bao nhiêu, mức độ sai số là bao nhiêu,… Để từ đó góp phần đảm bảo mức độ chính xác cũng như tiến độ thi công của dự vẽ đồ gá đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quy định của nhà nướcĐáp ứng đúng nhu cầu sử dụng và yêu cầu thiết kế của đồ Jig Gá Bản vẽ phải thỏa mãn được đầy đủ các nhu cầu của khách hàng và đáp ứng nhu cầu sử dụng sản phẩm về sau. Ngoài ra, bản vẽ đồ gá cũng cần đảm bảo đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quy định của nhà nước như TCXDVN 3192004, TCVN 5699-12010, TCVN 8241-4-22009, TCVN 79222008, TCVN 371582, 11TCN 182006,… Bản vẽ chuẩn sẽ giúp sản phẩm gia công hoạt động hiệu quả thủ quy trình tính toán, lên thiết kế bản vẽ đồ gá Bản vẽ được tính toán và xây dựng theo quy trình đảm bảo mức độ hiệu quả của thành phẩm đồ gá sau khi được gia công. Chỉ một bản vẽ tốt mới góp phần chế tạo ra đồ gá tốt, giúp doanh nghiệp tiết kiệm được thời gian và chi phí sử Dịch vụ thiết kế, gia công đồ gá của SUMITECHSUMITECH – Đơn vị chuyên nghiệp, uy tín chuyên nhận thiết kế, gia công cơ khí đồ gá theo nhu cầu của khách những ngày bắt đầu thành lập, SUMITECH đã chú trọng đầu tư trang bị cơ sở vật chất, dây chuyền công nghệ gia công CNC chuẩn quốc tế. Liên tục nâng cao trình độ chuyên môn của đội ngũ kỹ sư và kỹ thuật viên. Nhờ vậy, SUMITECH cam kết cung cấp bản vẽ đồ gá có độ chính xác cao. Thiết kế 2D, 3D MIỄN ngũ tư vấn viên, kỹ sư của SUMITECH luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng về bản vẽ thiết kế đồ gá và các dịch vụ liên chỉ của SUMITECHĐịa chỉ văn phòng P1702, tòa N01A, K35 Tân Mai, Hoàng Mai, Hà NộiĐịa chỉ nhà xưởng Phương Trạch, xã Vĩnh Ngọc, huyện Đông Anh, Hà NộiThông tin liên hệ online của SUMITECHHotline
bản vẽ đồ gá phay