Diễn đàn cộng đồng kế toán Việt Nam nơi chia sẻ, hỗ trợ, giao lưu kiến thức kế toán. Thống kê diễn đàn. 10. Chào chị. công ty em là thi công, lắp đặt hệ thống pccc, hệ thống báo cháy và hệ thống chống sét. Hiện tại đang có 1 công trình bên em nhận cung cấp, thi công hệ thống báo cháy. Được biết thiết bị báo cháy nằm trong mục không được giảm thuế nhưng về nhân công Các con số thống kê có độ chính xác tuyệt đối nhờ vào kho số lớn đã được lưu trữ trong nhiều năm trên hệ thống ATrungRoi.com. Kết quả thống kê là hoàn toàn miễn phí, các bạn có thể tham khảo để phân tích tìm ra con số may mắn của mình. 10 cặp số về nhiều trong 30 lần quay, tính đến ngày 1/10/2022 Lô gan trong 30 lần quay, tính đến ngày 1/10/2022 14 tháng 10, 2017 mục Xác Suất, Thống Kê Trong các phần trước ta đã tìm hiểu cơ bản về xác suất và thống kê xác suất cũng như một số mô hình thống kê thông dụng, dựa vào đó ta tiếp tục lấn sang 1 phần quan trọng là thống kê và ước lượng các tham số cho các bài toán Bài tập chương Thống kê Toán lớp 10 chương trình nâng cao và cơ bản (Chương 5 Đại số 10). Nội dung gồm tóm tắt lý thuyết từng bài và bài tập ứng dụng. Toán học là nữ hoàng của khoa học. Số học là nữ hoàng của Toán học. 1/Một chiếc hộp có 9 quả cầu trắng,8 quả cầu đỏ,6 quả cầu đen.Chọn ngẫu nhiên 6 quả cầu,có hoàn lại sau mỗi lần lấy.Tính xác suất để chọn được 3 quả trắng,2 quả đỏ và 1 quả đen. 2/Một lô hàng có 24 sản phẩm trong đó có 18 phế phẩm,lô hàng đó được chia thành 3 phần bằng nhau.Tính xác suất để mỗi phần đều có 6 phế phẩm jKXJwr. Tài liệu gồm 51 trang, tóm tắt lý thuyết, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán, tuyển chọn các bài tập từ cơ bản đến nâng cao chuyên đề thống kê, giúp học sinh lớp 10 tham khảo khi học chương trình Đại số 10 chương 5 Toán 10.1. BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT I. Tóm tắt lí thuyết. 1. Bảng phân bố tần số và tần suất. 2. Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp. II. Các dạng toán. Dạng 1. Bảng phân bố tần số và tần suất. Dạng 2. Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép BIỂU ĐỒ I. Tóm tắt lí thuyết. 1. Biểu đồ tần suất hình cột. 2. Đường gấp khúc tần suất. 3. Biểu đồ hình quạt. II. Các dạng toán. Dạng 1. Vẽ biểu đồ tần số và tần suất hình cột. Dạng 2. Biểu đồ đường gấp khúc. Dạng 3. Biểu đồ hình SỐ TRUNG BÌNH CỘNG. SỐ TRUNG VỊ. MỐT I. Tóm tắt lí thuyết. 1. Số trung bình cộng. 2. Số trung vị. 3. Mốt. II. Các dạng toán. Dạng 1. Số trung bình. Dạng 2. Số trung vị. Dạng 3. PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN I. Tóm tắt lí thuyết. II. Các dạng toán. Dạng 1. Tính phương sai và độ lệch chuẩn của bảng số liệu KHÔNG ghép lớp. Dạng 2. Tính phương sai và độ lệch chuẩn của bảng số liệu ghép ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG V I. Đề số 1a. II. Đề số 1b. III. Đề số 2a. IV. Đề số 2b. V. Đề số 3a. VI. Đề số 3b. Thống KêGhi chú Quý thầy, cô và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên bằng cách gửi về Facebook TOÁN MATH Email [email protected] Tuyển tập các tài liệu TOÁN 10 hay nhất, bao gồm các chủ đề Mệnh Đề Và Tập Hợp; Bất Phương Trình Và Hệ Bất Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn; Hàm Số Và Đồ Thị; Đại Số Tổ Hợp; Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác; Vectơ; Phương Pháp Toạ Độ Trong Mặt Phẳng; Thống Kê; Xác Suất; Phương Pháp Quy Nạp Toán Học; Nhị Thức Newton; Hệ Phương Trình Bậc Nhất Ba Ẩn; Ba Đường Conic Và Ứng tài liệu TOÁN 10 được biên soạn phù hợp với chương trình sách giáo khoa Toán 10 Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống; với đầy đủ lý thuyết, các dạng toán, ví dụ minh họa, bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận có đáp án và lời giải chi tiết, đầy đủ các mức độ nhận thức nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Ví dụ 1 Điều tra về số giờ tự học của 1 học sinh lớp 10 ở nhà trong 1 tuần, người ta chọn ra ngẫu nhiên 50 học sinh lớp 10 và đề nghị các em cho biết số giờ tự học ở nhà trong 1 tuần. Kết quả được nêu dưới dạng bảng phân bố tần số ghép lớp sau đơn vị là giờ Lớp Tần số [0;9] 5 [10;19] 9 [20;29] 15 [30;39] 10 [40;49] 9 [50;59] 2 N = 50 a Dấu hiệu là gì ? Đơn vị điều tra là gì? b Bổ xung cột tần suất để được bảng phân bố tần số – tần suất. c Vẽ biểu đồ tần số hình cột và biểu đồ tần suất hình quạt. d Tính số trung bình? Hướng dẫn a Dấu hiệu Số giờ học trong 1 tuần Đơn vị điều tả Một học sinh lớp 10 b Bổ sung cột tần suất, ta có bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp Công thức tính tần suất \{f_i} = \frac{{{n_i}}}{n}\ Lớp Tần số Tần suất % [0;9] 5 10 [10;19] 9 18 [20;29] 15 30 [30;39] 10 20 [40;49] 9 18 [50;59] 2 4 N = 50 c d Số trung bình Lớp Giá trị đại diện Tần số [0;9] 4,5 5 [10;19] 14,5 9 [20;29] 24,5 15 [30;39] 34,5 10 [40;49] 44,5 9 [50;59] 54,5 2 N=50 \\overline x = \frac{1}{{50}}\left { + + + + + \right = 27,5\ giờ Ví dụ 2 Để khảo sát kết quả thi môn Toán trong kỳ thi Tuyển sinh Đại học năm trước ở trường A, người ta chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kỳ thi tuyển sinh đó. Kết quả được bảng phân bố tần số sau Điểm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 13 11 2 N=100 a Tìm mốt? b Tìm số trung bình chính xác đến hàng phần trăm? c Tìm số trung vị? d Tìm phương sai và độ lệch chuẩn chính xác đến hàng phần nghìn? Hướng dẫn a Mốt MO=7 b Số trung bình \\overline x = \frac{1}{{100}}\left { + + + + ... + \right = 6,24\ điểm c Số liệu đứng thứ 50 là 6, số liệu đứng thứ 51 là 7. Vậy số trung vị bằng \{M_e} = \frac{{6 + 7}}{2} = 6,5\ d Phương sai và độ lệch chuẩn \{s^2} = \frac{1}{{100}}\sum\limits_{i = 1}^{100} {{n_i}{{\left {{x_i} - \overline x } \right}^2}} \approx 4,002\; \s = \sqrt {{s^2}} = \sqrt {4,002} \approx 2,001\ Tóm tắt kiến thức Toán lớp 10, phần thống kê hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn khi tìm hiểu đến phần này, mời các bạn tham khảo. I. BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT 1. Giả sử dãy n số liệu thống kê đã cho có k giá trị khác nhau k\\leq\ n. Gọi \x_{i}\ là một giá trị bất kì trong k giá trị đó. Ta cóSố lần suất hiện giá trị \x_{i}\ trong dãy số liệu đã cho được gọi là tần số của giá trị đó, kí hiệu là \n_{i}\Số \f_{i}=\frac{n_{i}}{n}\ được gọi là tần suất của giá trị \x_{i}\ 2. Giả sử dãy n số liệu thống kê đã cho được phân bố vào k lớp k> Học trực tuyến Lớp 10 tại Cam kết giúp học sinh học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Nội dung tài liệu Ôn tập Toán 10 Chương 5 sau đây sẽ giúp các em có cái nhìn khái quát về nội dung phần Thống kê đã được học. Đây là những kiến thức mang tính chất hỗ trợ trong suốt chương trình Toán THPT các khối lớp. Vì vậy yêu cầu đặt ra các em cần ghi nhớ được các khái niệm, các công thức tính toán để vận dụng sau này. Tại đây, HỌC247 còn cung cấp thêm nội dung các bài học của chương, giải bài tập SGK và kèm theo các bài tập trắc nghiệm có đầy đủ đáp án, lời giải chi tiết nhằm giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức một cách hiệu quả. Bên cạnh đó, HỌC247 còn tổng hợp và chọn lọc thêm một số đề kiểm tra 1 tiết, tài liệu ôn tập Thống kê dành tặng cho các em tham khảo. Chúc các em ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập. Đề cương Ôn tập Toán 10 Chương 5 A. Tóm tắt lý thuyết Mẫu số liệu Dấu hiệu là một vấn đề mà người điều tả quan tâm Đơn vị điều tra là mỗi đối tượng điều tả Mẫu là một tập hợp con hữu hạn các đơn vị điều tra Kích thước mẫu là số phần tử của mẫu Mẫu số liệu là giá trị của dấu hiệu thu được trên mẫu Trình bày một mẫu số liệu có 2 cách chính Các số đặc trưng của mẫu số liệu Số trung bình cộng ký hiệu \\overline x \ \\bar x = \frac{1}{n}{n_1}{x_1} + {n_2}{x_2} + ... + {n_k}{x_k} = {f_1}{x_1} + {f_2}{x_2} + ... + {f_k}{x_k}\ hoặc \\bar x = \frac{1}{n}{n_1}{c_1} + {n_2}{c_2} + ... + {n_k}{c_k} = {f_1}{c_1} + {f_2}{c_2} + ... + {f_k}{c_k}\ Số trung vị ký hiệu Me Cho mẫu số liệu có kích thước n được sắp xếp theo thứ tự không giảm hoặc không tăng + Nếu n lẻ thì Me là số đứng chính giữa dãy số hạng thứ \\frac{{n + 1}}{2}\. + Nếu n chẵn thì Me là trung bình cộng của 2 số đứng giữa dãy số hạng thứ \\frac{n}{2}\ và số hạng thứ \\frac{n}{2} + 1\. Mốt ký hiệu M0 Giá trị có tần số lớn nhất Phương sai ký hiệu s2 \\begin{array}{l} {s^2} = \frac{1}{n}\left[ {{n_1}{{\left {{x_1} - \overline x } \right}^2} + {n_2}{{\left {{x_2} - \overline x } \right}^2} + ... + {n_k}{{\left {{x_k} - \overline x } \right}^2}} \right]\\ = {f_1}{\left {{x_1} - \overline x } \right^2} + {f_2}{\left {{x_2} - \overline x } \right^2} + ... + {f_k}{\left {{x_k} - \overline x } \right^2} \end{array}\ hoặc \\begin{array}{l} {s^2} = \frac{1}{n}\left[ {{n_1}{{\left {{c_1} - \overline x } \right}^2} + {n_2}{{\left {{c_2} - \overline x } \right}^2} + ... + {n_k}{{\left {{c_k} - \overline x } \right}^2}} \right]\\ = {f_1}{\left {{c_1} - \overline x } \right^2} + {f_2}{\left {{c_2} - \overline x } \right^2} + ... + {f_k}{\left {{c_k} - \overline x } \right^2} \end{array}\ Độ lệch chuẩn ký hiệu s \s = \sqrt {{s^2}} \ B. Bài tập minh họa Bài 1 Điều tra về số giờ tự học của 1 học sinh lớp 10 ở nhà trong 1 tuần, người ta chọn ra ngẫu nhiên 50 học sinh lớp 10 và đề nghị các em cho biết số giờ tự học ở nhà trong 1 tuần. Kết quả được nêu dưới dạng bảng phân bố tần số ghép lớp sau đơn vị là giờ Lớp Tần số [0;9] 5 [10;19] 9 [20;29] 15 [30;39] 10 [40;49] 9 [50;59] 2 N = 50 a Dấu hiệu là gì ? Đơn vị điều tra là gì? b Bổ xung cột tần suất để được bảng phân bố tần số – tần suất. c Vẽ biểu đồ tần số hình cột và biểu đồ tần suất hình quạt. d Tính số trung bình? Hướng dẫn giải a Dấu hiệu Số giờ học trong 1 tuần Đơn vị điều tả Một học sinh lớp 10 b Bổ sung cột tần suất, ta có bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp Công thức tính tần suất \{f_i} = \frac{{{n_i}}}{n}\ Lớp Tần số Tần suất % [0;9] 5 10 [10;19] 9 18 [20;29] 15 30 [30;39] 10 20 [40;49] 9 18 [50;59] 2 4 N = 50 c d Số trung bình Lớp Giá trị đại diện Tần số [0;9] 4,5 5 [10;19] 14,5 9 [20;29] 24,5 15 [30;39] 34,5 10 [40;49] 44,5 9 [50;59] 54,5 2 N=50 \\overline x = \frac{1}{{50}}\left { + + + + + \right = 27,5\ giờ Bài 2 Để khảo sát kết quả thi môn Toán trong kỳ thi Tuyển sinh Đại học năm trước ở trường A, người ta chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kỳ thi tuyển sinh đó. Kết quả được bảng phân bố tần số sau Điểm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 13 11 2 N=100 a Tìm mốt? b Tìm số trung bình chính xác đến hàng phần trăm? c Tìm số trung vị? d Tìm phương sai và độ lệch chuẩn chính xác đến hàng phần nghìn? Hướng dẫn giải a Mốt MO=7 b Số trung bình \\overline x = \frac{1}{{100}}\left { + + + + ... + \right = 6,24\ điểm c Số liệu đứng thứ 50 là 6, số liệu đứng thứ 51 là 7. Vậy số trung vị bằng \{M_e} = \frac{{6 + 7}}{2} = 6,5\ d Phương sai và độ lệch chuẩn \{s^2} = \frac{1}{{100}}\sum\limits_{i = 1}^{100} {{n_i}{{\left {{x_i} - \overline x } \right}^2}} \approx 4,002\; \s = \sqrt {{s^2}} = \sqrt {4,002} \approx 2,001\ Trắc nghiệm Toán 10 Chương 5 Trắc nghiệm Toán 10 Chương 5 Bài 1 Trắc nghiệm Toán 10 Chương 5 Bài 2 Trắc nghiệm Toán 10 Chương 5 Bài 3 Trắc nghiệm Toán 10 Chương 5 Bài 4 Trắc nghiệm ôn tập Chương 5 Toán 10 Đề kiểm tra Toán 10 Chương 5 Đề kiểm tra trắc nghiệm online Chương 5 Toán 10 Thi Online Phần này các em được làm trắc nghiệm online trong vòng 45 phút để kiểm tra năng lực và sau đó đối chiếu kết quả và xem đáp án chi tiết từng câu hỏi. Đang cập nhật Đề kiểm tra Chương 5 Toán 10 Tải File Phần này các em có thể xem online hoặc tải file đề thi về tham khảo gồm đầy đủ câu hỏi và đáp án làm bài. Đang cập nhật Lý thuyết từng bài Chương 5 và hướng dẫn giải bài tập SGK Lý thuyết các bài học Toán 10 Chương 5 Toán 10 Bài 1 Bảng phân bố tần số và tần suất Toán 10 Bài 2 Biểu đồ Toán 10 Bài 3 Số trung bình cộng, số trung vị, mốt Toán 10 Bài 4 Phương sai và độ lệch chuẩn Toán 10 Ôn tập chương 5 Thống kê Hướng dẫn giải bài tập Toán 10 Chương 5 Giải bài tập Toán 10 Chương 5 Bài 1 Giải bài tập Toán 10 Chương 5 Bài 2 Giải bài tập Toán 10 Chương 5 Bài 3 Giải bài tập Toán 10 Chương 5 Bài 4 Giải bài ôn tập Chương 5 Toán 10 Để xem nội dung đầy đủ, chi tiết, các em đăng nhập vào tài khoản trên trang Trên mỗi tài liệu, Hoc247 đều hỗ trợ chức năng chia sẻ lên Facebook để giới thiệu bạn bè cùng vào học, tích lũy thêm điểm HP và có cơ hội nhận thêm nhiều phần quà có giá trị từ HỌC247! Chúc các em đạt kết quả thật cao. Tài liệu gồm 86 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề thống kê trong chương trình SGK Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo CTST, có đáp án và lời giải chi 1. Số gần đúng và sai số. + Dạng 1. Tính sai số tuyệt đối, độ chính xác của một số gần đúng. + Dạng 2. Sai số tương đối của số gần đúng. + Dạng 3. Quy tròn số gần đúng. + Dạng 4. Xác định các chữ số chắc của một số gần đúng, dạng chuẩn của chữ số gần đúng và kí hiệu khoa học của một số. Bài 2. Mô tả và biểu diễn dự liệu trên các bảng và biểu đồ. Bài 3. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm. Thống KêGhi chú Quý thầy, cô và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên bằng cách gửi về Facebook TOÁN MATH Email [email protected]

thống kê toán 10